7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
田青
- Ngày sinh
- Mất
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Shanghai, China
- Danh sách thực hiện
- 150 tác phẩm
Tiểu sử
Tin Ching (Chinese: 田青, 17 March 1935 - 2 June 1993) was a Hong Kong actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Đao Mã Đán
7.0
Phim điện ảnh
Kim Bình Song Diễm
6.7
Phim điện ảnh
洪熙官
6.9
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Mã Vĩnh Trinh
6.4
Phim điện ảnh
Thích Mã
6.9
Phim điện ảnh
Thượng Hải Chi Dạ
6.2
Phim điện ảnh
Chân Không Tiểu Tử
6.6
Phim điện ảnh
Thập Tứ Nữ Anh Hào
6.4
Phim điện ảnh
流星.蝴蝶.劍
6.6
Phim điện ảnh
Ma Vui Vẻ
6.9
Phim điện ảnh
Thủy Hử Truyện
6.7
Phim điện ảnh
楚留香
7.0
Phim điện ảnh
Thuỷ Hử
7.1
Phim điện ảnh
仇連環
5.8
Phim điện ảnh
豪門夜宴
6.1
Phim điện ảnh
Sĩ Quan Tuba
7.2
Phim điện ảnh
Anh Hùng Quân Nhân
Danh sách phim đã đóng 150
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | Thiếu Nữ Phan Kim Liên Phim điện ảnh | |
| 1994 | 野店 Phim điện ảnh | Chang |
| 1993 | 偷心大少 Truyền hình | (20 tập) |
| 1993 | Chân Không Tiểu Tử Phim điện ảnh | Miss Ho's Worker |
| 1993 | Nguyên Chấn Hiệp Truyền hình | 中野 (20 tập) |
| 1993 | 1/3情人 Phim điện ảnh | Hwang Fei Hung |
| 1992 | 夢斷銀城 Truyền hình | (15 tập) |
| 1992 | 他來自天堂 Truyền hình | (20 tập) |
| 1992 | 勝者為王 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 我為錢狂 Truyền hình | (20 tập) |
| 1992 | 武林幸運星 Truyền hình | (20 tập) |
| 1992 | 怒火威龍 Phim điện ảnh | Lisa's father |
| 1992 | Cạm Bẫy Xứ Người Phim điện ảnh | |
| 1992 | 賭魂 Phim điện ảnh | Tian |
| 1991 | 月兒彎彎照九州 Truyền hình | (20 tập) |
| 1991 | 豪門夜宴 Phim điện ảnh | Uncle Roast Pork Bun |
| 1990 | 爛賭財神 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 川島芳子 Phim điện ảnh | Judge at Fai's Trial |
| 1990 | 燃燒歲月 Truyền hình | (20 tập) |
| 1990 | 孖仔孖心肝 Truyền hình | (15 tập) |
| 1990 | 地頭龍 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Hiệp Khách Hành Truyền hình | 封万里 (20 tập) |
| 1989 | Ân Oán Nghĩa Tình Truyền hình | (20 tập) |
| 1989 | 壯志豪情 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Kỳ Tích Phim điện ảnh | Chow |
| 1989 | 再見王老五 Phim điện ảnh | Restaurant Manager |
| 1989 | 同根生 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 太平天國 Truyền hình | (45 tập) |
| 1988 | 一妻兩夫 Phim điện ảnh | Village Head |
| 1988 | Long Đình Tranh Bá Truyền hình | (20 tập) |
| 1988 | Bát Tinh Báo Hỷ Phim điện ảnh | Beautiful's Father |
| 1987 | Anh Hùng Quân Nhân Phim điện ảnh | Wong |
| 1987 | 半暹降 Phim điện ảnh | Mr. Lau |
| 1987 | 杜心五 Truyền hình | (18 tập) |
| 1987 | Triệt Phá Đường Dây Truyền hình | (20 tập) |
| 1987 | 朝花夕拾 Phim điện ảnh | Mr Ng [cameo] |
| 1987 | 男兒本色 Truyền hình | (27 tập) |
| 1987 | Đế Chế Mông Cổ Truyền hình | (24 tập) |
| 1987 | 處女降 Phim điện ảnh | Man in Wheelchair |
| 1987 | Anh Họ Đã Đến Phim điện ảnh | Mr. Chiang |
| 1987 | Ninja: The Battalion Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 1986 | Đao Mã Đán Phim điện ảnh | Comrade Sung |
| 1986 | 痴心的我 Phim điện ảnh | Jane's Grandfather |
| 1986 | 偶然 Phim điện ảnh | Mr. Hsu |
| 1986 | 歡樂叮噹 Phim điện ảnh | |
| 1986 | Sĩ Quan Tuba Phim điện ảnh | Tuba's Superior Officer |
| 1985 | 花心紅杏 Phim điện ảnh | Party Guest |
| 1984 | Thượng Hải Chi Dạ Phim điện ảnh | King Clown |
| 1984 | 好彩撞到你 Phim điện ảnh | Francis King |
| 1984 | Ma Vui Vẻ Phim điện ảnh | Pik's Father |
| 1984 | Song Long Xuất Hải Phim điện ảnh | Senior Police Officer |
| 1983 | 皇帝保重 Phim điện ảnh | Man with telescope |
| 1982 | 小子有種 Phim điện ảnh | Mr. Chun |
| 1981 | Bruce Vs. Bill Phim điện ảnh | Uncle Chu |
| 1981 | 帶槍過境 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 天龍大遊俠 Phim điện ảnh | |
| 1980 | Feng liu can jian xue wu hen Phim điện ảnh | |
| 1980 | 扮嘢 Phim điện ảnh | Factory manager Liu |
| 1980 | 第三类打斗 Phim điện ảnh | Robber in Hell |
| 1979 | 教頭 Phim điện ảnh | Meng Fa |