6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Thomas Arnold
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Thomas Arnold is an actor, known for Thor - The Dark Kingdom (2013), Robin Hood(2010) and Der goldene Kompass (2007).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Robin Hood
6.1
Phim điện ảnh
Chiếc La Bàn Vàng
7.4
Phim điện ảnh
Một Ngày Để Yêu
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
6.7
Phim điện ảnh
Điệp Viên Stone
7.0
Phim điện ảnh
The Duchess
7.2
Phim điện ảnh
Bóng ma Anh Quốc: Người bất tử
6.8
Phim điện ảnh
Kẻ Du Hành Trên Mây
7.0
Phim điện ảnh
Xa Đám Đông Điên Loạn
5.2
Phim điện ảnh
Người Đàn Bà Áo Đen 2: Thiên Sứ Tử Thần
5.9
Phim điện ảnh
The Riot Club
6.8
Phim điện ảnh
Nhạc kịch Matilda của Roald Dahl
5.3
Phim điện ảnh
Bel Ami
5.5
Phim điện ảnh
Vận Đen
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
6.7
Phim điện ảnh
Made in Dagenham
7.6
Truyền hình
Call the Midwife
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Bóng ma Anh Quốc: Người bất tử Phim điện ảnh | Virgil |
| 2024 | A Very Royal Scandal Truyền hình | Interview Cameraman (1 tập) |
| 2024 | National Theatre Live: Mnemonic Phim điện ảnh | |
| 2023 | Điệp Viên Stone Phim điện ảnh | Control |
| 2023 | Tom Cruise: The Last Movie Star Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2022 | A Spy Among Friends Truyền hình | Guy Burgess (2 tập) |
| 2022 | Nhạc kịch Matilda của Roald Dahl Phim điện ảnh | Circus Owner |
| 2020 | I Hate Suzie Truyền hình | Gallery Gary (1 tập) |
| 2019 | FX's A Christmas Carol Phim điện ảnh | Mill Owner |
| 2019 | Kẻ Du Hành Trên Mây Phim điện ảnh | Charles Green |
| 2019 | Manson: Music from an Unsound Mind Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2017 | How the Beatles Changed the World Phim điện ảnh | Narrator |
| 2016 | War and Peace Truyền hình | Vassily Denisov (2 tập) |
| 2015 | Xa Đám Đông Điên Loạn Phim điện ảnh | Solicitor |
| 2015 | Feats First: The Life and Music of Lowell George Phim điện ảnh | Self / Narrator |
| 2015 | Hamlet Phim điện ảnh | Horatio |
| 2015 | Wolf Hall Truyền hình | Hans Holbein (5 tập) |
| 2014 | Người Đàn Bà Áo Đen 2: Thiên Sứ Tử Thần Phim điện ảnh | Man at Train Station |
| 2014 | The Riot Club Phim điện ảnh | Escott |
| 2014 | Vận Đen Phim điện ảnh | Duncan |
| 2013 | Thor: Thế Giới Bóng Tối Phim điện ảnh | Desk Officer |
| 2012 | Bel Ami Phim điện ảnh | Louis |
| 2012 | From Straight to Bizarre Phim điện ảnh | Self - Narrator (voice) |
| 2012 | Call the Midwife Truyền hình | Mr. Lancing (1 tập) |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | German Passenger (1 tập) |
| 2011 | Một Ngày Để Yêu Phim điện ảnh | Colin |
| 2010 | Die Prinzessin auf der Erbse Phim điện ảnh | Kutscher |
| 2010 | Made in Dagenham Phim điện ảnh | Martin |
| 2010 | Huyền Thoại Robin Hood Phim điện ảnh | Captain of the Royal Barge |
| 2009 | Broadside: Emerging Empires Collide Phim điện ảnh | King Charles II |
| 2009 | Kate Bush - Hounds of Love: A Classic Album Under Review Phim điện ảnh | Narrator |
| 2009 | Demons (The Last Van Helsing) Truyền hình | Jay Van Helsing (2 tập) |
| 2008 | The Duchess Phim điện ảnh | Dealer |
| 2008 | Me and Orson Welles Phim điện ảnh | George Duthie |
| 2008 | Kraftwerk and the Electronic Revolution Phim điện ảnh | Narrator |
| 2008 | The Smiths: The Queen Is Dead - A Classic Album Under Review Phim điện ảnh | Himself - Narrator |
| 2007 | Chiếc La Bàn Vàng Phim điện ảnh | Gobbler |
| 2007 | Once Upon a Time on the Westway Phim điện ảnh | OTT Actor |
| 2001 | Anybody's Nightmare Phim điện ảnh | Simon Bowler |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Sam Tomlin (1 tập) |
| 1988 | Under the Bed Phim điện ảnh | George Piper |