5.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Prats
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Manila, Philippines
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
John Paulo Quiambao Prats (born February 14, 1984) is a Filipino director, entrepreneur and former actor. He started as a child star in 1992. He made his directing debut with Moira Dela Torre's music video "Malaya" in 2017. He retired from acting in 2022 after appearing in FPJ's Ang Probinsyano to focus on directing concerts.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.0
Phim điện ảnh
5.7
Truyền hình
Pinoy Big Brother
4.7
Phim điện ảnh
Manay Po! 2: Overload
5.8
Phim điện ảnh
Ang Tanging Ina
7.1
Phim điện ảnh
D' Anothers
5.2
Phim điện ảnh
Ang Tanging Ina N'yong Lahat
7.8
Phim điện ảnh
Jologs
9.8
Phim điện ảnh
Ang TV Movie: The Adarna Adventure
7.0
Phim điện ảnh
Tanging Yaman
4.0
Phim điện ảnh
Mano Po 4: Ako Legal Wife
3.0
Phim điện ảnh
Happily Ever After
7.3
Phim điện ảnh
Daddy O! Baby O!
4.0
Phim điện ảnh
Super Noypi
7.0
Phim điện ảnh
Batang-X
7.5
Phim điện ảnh
Trip
5.8
Phim điện ảnh
Mano Po III: My Love
10.0
Phim điện ảnh
Rollerboys
5.5
Phim điện ảnh
Shake, Rattle and Roll 9
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | 3pol Trobol Huli Ka Balbon Phim điện ảnh | Junior Calvo |
| 2016 | dIYOS-DIYOSAn Phim điện ảnh | Bernard |
| 2013 | Sitio Phim điện ảnh | |
| 2012 | Angelito: Ang Bagong Yugto Truyền hình | Rafael "Raffy" Montanez (110 tập) |
| 2011 | Angelito: Batang Ama Truyền hình | Rafael "Raffy" Montanez (2 tập) |
| 2009 | Oh, My Girl! A Laugh Story... Phim điện ảnh | Bob |
| 2009 | Bud Brothers Series Truyền hình | Carlo Domingo (85 tập) |
| 2008 | Ang Tanging Ina N'yong Lahat Phim điện ảnh | Jeffrey |
| 2008 | Komiks Presents: Tiny Tony Truyền hình | Anthony Aniscol / Tiny Tony (10 tập) |
| 2008 | Loving You Phim điện ảnh | Axel |
| 2008 | Manay Po! 2: Overload Phim điện ảnh | Orson Castello |
| 2007 | Christmas Tree Phim điện ảnh | Jong |
| 2007 | Shake, Rattle and Roll 9 Phim điện ảnh | Jong (segment "Christmas Tree") |
| 2006 | Super Noypi Phim điện ảnh | Ynigo |
| 2006 | Crazy for You Truyền hình | Paolo (80 tập) |
| 2006 | Aalog-Alog Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Manay Po! Phim điện ảnh | Orson Castello |
| 2006 | Bituing Walang Ningning Truyền hình | Gary (104 tập) |
| 2006 | Pinoy Big Brother: Teen Edition Truyền hình | Self - Host |
| 2006 | Pinoy Big Brother: Celebrity Edition Truyền hình | Self - Celebrity Housemate (59 tập) |
| 2006 | Komiks Truyền hình | (76 tập) |
| 2005 | Mano Po 4: Ako Legal Wife Phim điện ảnh | Hamilton |
| 2005 | Pinoy Big Brother Truyền hình | Self - Host, Self - Contestant (Celebrity Edition 1) (211 tập) |
| 2005 | D' Anothers Phim điện ảnh | JC |
| 2005 | Dreamboy Phim điện ảnh | |
| 2005 | Happily Ever After Phim điện ảnh | Vince |
| 2004 | Mano Po III: My Love Phim điện ảnh | Paul (Manila 1970s) |
| 2003 | It Might Be You Truyền hình | Gian Carlo Pablo / Gian Carlo Lacuesta (263 tập) |
| 2003 | My First Romance Phim điện ảnh | Che (segment "One Love") |
| 2003 | Ang Tanging Ina Phim điện ảnh | Jeffrey Sta. Maria |
| 2002 | Berks Truyền hình | Javier Montelibano (70 tập) |
| 2002 | Jologs Phim điện ảnh | Ruben |
| 2001 | Trip Phim điện ảnh | Athan |
| 2001 | Narinig Mo Na Ba Ang L8est? Phim điện ảnh | Bong |
| 2000 | Tanging Yaman Phim điện ảnh | Andrew |
| 2000 | Daddy O! Baby O! Phim điện ảnh | Nico |
| 1999 | Eat Bulaga! Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Ang TV Movie: The Adarna Adventure Phim điện ảnh | Jimbo |
| 1995 | Batang-X Phim điện ảnh | KidLat/Kiko Arsenal |
| 1995 | Rollerboys Phim điện ảnh | Zach |
| 1995 | ASAP Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | Eat All You Can Phim điện ảnh | |
| 1994 | Muntik na Kitang Minahal Phim điện ảnh | |
| 1993 | Pulis Patola Phim điện ảnh |