8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
小瀬朗
- Ngày sinh
- (92 tuổi)
- Nơi sinh
- Hachiōji, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 小瀬朗.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
笛吹川
5.5
Phim điện ảnh
風前の灯
6.0
Phim điện ảnh
恋の片道切符
6.7
Phim điện ảnh
三味線とオートバイ
6.8
Phim điện ảnh
純愛物語
6.0
Phim điện ảnh
愛欲
8.0
Phim điện ảnh
温泉ポン引女中
8.0
Phim điện ảnh
男の顔は履歴書
8.0
Phim điện ảnh
女組長
7.0
Phim điện ảnh
喜劇 駅前桟橋
Phim điện ảnh
あいつばかりが何故もてる
Phim điện ảnh
九ちゃん音頭
Phim điện ảnh
愛と悲しみと
Phim điện ảnh
求人旅行
Phim điện ảnh
学生芸者 恋と喧嘩
Phim điện ảnh
東京さのさ娘
Phim điện ảnh
泣いて笑った花嫁
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1970 | 兇状流れドス Phim điện ảnh | |
| 1970 | 女組長 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 温泉ポン引女中 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 喜劇 駅前桟橋 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 喜劇 駅前火山 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 愛欲 Phim điện ảnh | Kawai |
| 1966 | 男の顔は履歴書 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 泣いて笑った花嫁 Phim điện ảnh | |
| 1962 | あいつばかりが何故もてる Phim điện ảnh | |
| 1962 | はだしの花嫁 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 東京さのさ娘 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 学生芸者 恋と喧嘩 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 求人旅行 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 愛と悲しみと Phim điện ảnh | |
| 1962 | 九ちゃん音頭 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 三味線とオートバイ Phim điện ảnh | Ichiro |
| 1960 | 真昼の罠 Phim điện ảnh | Hooligan A |
| 1960 | 笛吹川 Phim điện ảnh | |
| 1960 | いろはにほへと Phim điện ảnh | |
| 1960 | 恋の片道切符 Phim điện ảnh | Hotta |
| 1959 | 人間の條件 第3部望郷篇/第4部戦雲篇 Phim điện ảnh | Kubo Nitôhei |
| 1959 | 危険旅行 Phim điện ảnh | |
| 1958 | どろんこ天国 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 風前の灯 Phim điện ảnh | Hooligan A |
| 1957 | 純愛物語 Phim điện ảnh | Tanaka |