7.9
Truyền hình
Diễn xuất
いとうまい子
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Nagoya, Aichi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Maiko Ito is an actress and idol singer, not to be confused with the voice actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
5.5
Phim điện ảnh
戦闘少女 血の鉄仮面伝説
7.1
Truyền hình
Chiến Đội Thiên Sứ Goseiger
7.2
Phim điện ảnh
劇場版 おいしい給食 Final Battle
7.8
Truyền hình
おいしい給食
3.0
Phim điện ảnh
愛しのハーフ・ムーン
9.0
Phim điện ảnh
男はつらいよ 寅次郎の縁談
7.5
Phim điện ảnh
おいしい給食 炎の修学旅行
Phim điện ảnh
レディ in ホワイト
Phim điện ảnh
ひとしずくの魔法
Phim điện ảnh
麻衣子・ほほづえ
Phim điện ảnh
怪談新耳袋 第3シリーズ
Phim điện ảnh
ホラーハウス Vol.2 夢邪鬼 醒めない悪夢
Phim điện ảnh
スクールデイズ
Phim điện ảnh
一発逆転!爆走トラッカー軍団
Phim điện ảnh
怪談新耳袋 御祓いは効かない編
Phim điện ảnh
怪談新耳袋3
Truyền hình
不良少女とよばれて
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | おいしい給食 炎の修学旅行 Phim điện ảnh | Makino Fumie |
| 2020 | 劇場版 おいしい給食 Final Battle Phim điện ảnh | Makino Fumie |
| 2019 | おいしい給食 Truyền hình | (34 tập) |
| 2018 | レディ in ホワイト Phim điện ảnh | Sanae Kisaragi |
| 2017 | 偉人たちの健康診断 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 二軒目どうする?~ツマミのハナシ~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Quán ăn đêm: Những câu chuyện ở Tokyo Truyền hình | Shigemi (1 tập) |
| 2010 | 戦闘少女 血の鉄仮面伝説 Phim điện ảnh | |
| 2010 | Chiến Đội Thiên Sứ Goseiger Truyền hình | Moune's Mother (1 tập) |
| 2007 | 怪談新耳袋3 Phim điện ảnh | Shimako |
| 2005 | スクールデイズ Phim điện ảnh | |
| 2004 | 怪談新耳袋 第3シリーズ Phim điện ảnh | Shimako |
| 2003 | 怪談新耳袋 御祓いは効かない編 Phim điện ảnh | Shimako |
| 2003 | 絶対に笑ってはいけない Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2001 | ひとしずくの魔法 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 男はつらいよ 寅次郎の縁談 Phim điện ảnh | |
| 1992 | ホラーハウス Vol.2 夢邪鬼 醒めない悪夢 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 一発逆転!爆走トラッカー軍団 Phim điện ảnh | |
| 1988 | ザ・スクールコップ Truyền hình | Chiyomaru (15 tập) |
| 1987 | 愛しのハーフ・ムーン Phim điện ảnh | Yoko Sugino |
| 1985 | 婦警候補生物語 Truyền hình | (11 tập) |
| 1985 | 愛の陽炎 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 不良少女とよばれて Truyền hình | Shoko Soga (24 tập) |
| 1984 | 少女が大人になる時−その細き道− Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | 麻衣子・ほほづえ Phim điện ảnh |