5.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Raul Morit
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Raul Morit.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.1
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Goyo: Vị tướng trẻ tuổi
4.9
Phim điện ảnh
Amigo
4.7
Phim điện ảnh
Taya
5.6
Phim điện ảnh
Adan
4.9
Phim điện ảnh
Bela Luna
4.3
Phim điện ảnh
Pridyider
5.4
Phim điện ảnh
Neomanila
6.9
Phim điện ảnh
Anino
3.9
Phim điện ảnh
#DoYouThinkIAmSexy?
3.7
Phim điện ảnh
Hoa Dại Đồng Nội
6.1
Phim điện ảnh
Selda
7.5
Phim điện ảnh
Green Bones
4.7
Phim điện ảnh
Bad Romance
2.2
Phim điện ảnh
Bugaw
5.8
Phim điện ảnh
Paraluman
5.4
Phim điện ảnh
Chàng Trai Sát Gái
3.2
Phim điện ảnh
Co-Ed Scandal
Danh sách phim đã đóng 65
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Trip Phim điện ảnh | |
| 2026 | Beast Phim điện ảnh | Pablo |
| 2025 | Sinagtala Phim điện ảnh | Dodong |
| 2024 | Chàng Trai Sát Gái Phim điện ảnh | Tata Esteban |
| 2024 | Green Bones Phim điện ảnh | Ador |
| 2024 | Bullet Day Phim điện ảnh | |
| 2024 | The Blood Brothers Phim điện ảnh | |
| 2024 | Stag Phim điện ảnh | |
| 2024 | Slay Zone Phim điện ảnh | |
| 2023 | Hoa Dại Đồng Nội Phim điện ảnh | Farm Caretaker |
| 2023 | Bugaw Phim điện ảnh | Abraham |
| 2023 | Bela Luna Phim điện ảnh | Tata Roger |
| 2022 | K-Love Truyền hình | Mang Ben (2 tập) |
| 2022 | #DoYouThinkIAmSexy? Phim điện ảnh | Snatcher |
| 2022 | Greed Phim điện ảnh | |
| 2022 | L Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | Paraluman Phim điện ảnh | Poleng |
| 2021 | Taya Phim điện ảnh | Abner |
| 2021 | Death of a Girlfriend Phim điện ảnh | Farmer |
| 2019 | Adan Phim điện ảnh | Hobi |
| 2019 | Tubero Phim điện ảnh | Rolly |
| 2018 | Aurora Phim điện ảnh | |
| 2018 | Sol Searching Phim điện ảnh | |
| 2018 | Goyo: Vị tướng trẻ tuổi Phim điện ảnh | Cervantes Mayor |
| 2017 | Neomanila Phim điện ảnh | Mackoy |
| 2017 | Nabubulok Phim điện ảnh | Kapitan |
| 2017 | Baklad Phim điện ảnh | Chairman |
| 2016 | Best. Partee. Ever. Phim điện ảnh | |
| 2016 | Pauwi Na Phim điện ảnh | Kapitan Luis |
| 2016 | Pilapil Phim điện ảnh | |
| 2016 | Magtanggol Phim điện ảnh | |
| 2015 | Anatomiya ng Pag-ibig Phim điện ảnh | |
| 2014 | Porferia Phim điện ảnh | |
| 2014 | A Thief, A Kid & A Killer Phim điện ảnh | Eugene |
| 2013 | Sabine Phim điện ảnh | Joseph |
| 2013 | Bukas Na Lang Sapagka’t Gabi Na Phim điện ảnh | |
| 2013 | Sa Wakas Phim điện ảnh | |
| 2013 | Bad Romance Phim điện ảnh | Mang Ben Holgado |
| 2012 | Paglaya sa Tanikala Phim điện ảnh | Koyang |
| 2012 | Huling Biyahe Phim điện ảnh | Kasamahan 1 |
| 2012 | Limang Dipang Tao Phim điện ảnh | Lasenggo |
| 2012 | Posas Phim điện ảnh | Prisoner |
| 2012 | Pridyider Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 2012 | The Animals Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 2012 | Ang mga Kidnaper ni Ronnie Lazaro Phim điện ảnh | Hesus Ginoo |
| 2011 | Amigo Phim điện ảnh | Chief |
| 2011 | Manila Kingpin: The Asiong Salonga Story Phim điện ảnh | LP Councilor |
| 2010 | Tsardyer Phim điện ảnh | Omar |
| 2010 | Third World Happy Phim điện ảnh | Mang Teng |
| 2009 | Harang Phim điện ảnh | as |
| 2009 | Himpapawid Phim điện ảnh | |
| 2007 | Altar Phim điện ảnh | Priest |
| 2007 | Selda Phim điện ảnh | Vigo |
| 2006 | Imahe Nasyon Phim điện ảnh | (segment "Mistulang Kamera Obskura") |
| 2006 | Co-Ed Scandal Phim điện ảnh | DVD Vendor 1 |
| 2005 | Sa Ilalim ng Cogon Phim điện ảnh | Pepito |
| 2005 | Dilim Phim điện ảnh | |
| 2005 | Ang Anak ni Brocka Phim điện ảnh | |
| 2005 | Lasponggols Phim điện ảnh | |
| 2005 | Ilusyon Phim điện ảnh | Raul |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Harang Phim điện ảnh | Production Manager, Assistant Director |
| 2000 | Anino Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1993 | Sakay Phim điện ảnh | Second Assistant Director |