6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stig Grybe
- Ngày sinh
- Mất
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Stockholm, Stockholms län, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Stig Grybe.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
3.2
Phim điện ảnh
Åsa-Nisse - Wälkom to Knohult
5.5
Phim điện ảnh
Zorn
6.3
Truyền hình
Villospår
7.1
Truyền hình
Julkalendern
6.4
Phim điện ảnh
Kalle Stropp och Grodan Boll på svindlande äventyr
6.0
Phim điện ảnh
Agaton Sax och Byköpings gästabud
7.0
Phim điện ảnh
Hundhotellet
8.6
Truyền hình
Från A till Ö
5.8
Truyền hình
Snoken
6.3
Phim điện ảnh
Singoalla
6.3
Phim điện ảnh
Miss and Mrs Sweden
5.6
Phim điện ảnh
Nyblandad Grogg
4.2
Phim điện ảnh
Åsa-Nisse bland grevar och baroner
6.5
Phim điện ảnh
Kalle Stropp, Grodan Boll och deras vänner
4.2
Phim điện ảnh
Träff i Helfigur
7.2
Phim điện ảnh
Lysande landning
7.7
Phim điện ảnh
Barna från Blåsjöfjället
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Stall-Erik och Snapphanarna Phim điện ảnh | Bonde |
| 2011 | Åsa-Nisse - Wälkom to Knohult Phim điện ảnh | Greven |
| 2008 | Skägget i brevlådan Truyền hình | Tomten (9 tập) |
| 2008 | Nyblandad Grogg Phim điện ảnh | Various Characters |
| 2001 | Villospår Truyền hình | Wetterstedt (1 tập) |
| 2000 | Hundhotellet Phim điện ảnh | Dr Dunkelspiel (voice) |
| 2000 | Grogg Truyền hình | (10 tập) |
| 1995 | Zorn Truyền hình | Albert Engström (3 tập) |
| 1994 | Karlsson på taket (Göta Lejon) Phim điện ảnh | fröken Bock |
| 1994 | Zorn Phim điện ảnh | Albert Engström |
| 1994 | Madicken på Göta Lejon Phim điện ảnh | herr Nilsson / borgmästaren |
| 1993 | Snoken Truyền hình | Erik Eriksson (1 tập) |
| 1993 | Oj då, en till Phim điện ảnh | James |
| 1992 | Kuta och kör Phim điện ảnh | Polissergeant Porterhouse |
| 1991 | Kalle Stropp och Grodan Boll på svindlande äventyr Phim điện ảnh | Kung Kotte (voice) |
| 1987 | Träff i Helfigur Phim điện ảnh | Vesper Johnson |
| 1987 | Lysande landning Phim điện ảnh | Vesper Johnson |
| 1987 | Lysande landning Truyền hình | Vesper Johnson (2 tập) |
| 1987 | Idag Röd Phim điện ảnh | Vesper Johnson |
| 1985 | Den politiske kannstöparen Phim điện ảnh | Sivert Tullsnok |
| 1985 | Krympningen Phim điện ảnh | Minister |
| 1983 | Spanska flugan Phim điện ảnh | Albert Wimlund |
| 1982 | Sugar Phim điện ảnh | Osgood Fielding III |
| 1980 | Barna från Blåsjöfjället Phim điện ảnh | Björk |
| 1978 | Bomsalva Phim điện ảnh | Erik Eriksson |
| 1976 | Agaton Sax och Byköpings gästabud Phim điện ảnh | Mr. Lispington (voice) |
| 1974 | Från A till Ö Truyền hình | Allan Bjök (1 tập) |
| 1974 | Dunderklumpen! Phim điện ảnh | One Eye (voice) |
| 1972 | Bröderna Malm Truyền hình | Håkan Malm (13 tập) |
| 1969 | Miss and Mrs Sweden Phim điện ảnh | Jury Member |
| 1969 | De sista entusiasterna Phim điện ảnh | Professor Ebert Tolstojsson |
| 1968 | Sarons ros och gubbarna i Knohult Phim điện ảnh | |
| 1968 | Mosebacke Monarki Truyền hình | (8 tập) |
| 1967 | Mosebacke monarki Phim điện ảnh | |
| 1966 | En vagn kommer lastad Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1964 | Äktenskapsbrottaren Phim điện ảnh | Herr Bror Victorin |
| 1964 | Drömpojken Phim điện ảnh | Ante Nordlund |
| 1963 | Adam och Eva Phim điện ảnh | Käck |
| 1961 | Åsa-Nisse bland grevar och baroner Phim điện ảnh | Malcolm Mannerstad |
| 1960 | Julkalendern Truyền hình | (24 tập) |
| 1959 | 91:an Karlsson muckar (tror han) Phim điện ảnh | 91 Karlsson |
| 1957 | Johan på Snippen tar hem spelet Phim điện ảnh | Lill-Jerka |
| 1956 | Kalle Stropp, Grodan Boll och deras vänner Phim điện ảnh | Tos, Sotis |
| 1956 | Tills vingarna bär Phim điện ảnh | Narrator |
| 1953 | Brasafton i fjället Phim điện ảnh | |
| 1952 | Janne Vängman i farten Phim điện ảnh | |
| 1949 | Singoalla Phim điện ảnh | Castle guard |
| 1948 | De kämpade sig till frihet Phim điện ảnh | |
| 1947 | Får jag lov, magistern! Phim điện ảnh | |
| 1947 | Tappa inte sugen Phim điện ảnh |