優香

Diễn xuất

優香

Ngày sinh
(46 tuổi)
Nơi sinh
Toshima, Tokyo Prefecture, Japan
Danh sách thực hiện
59 tác phẩm

Tiểu sử

Yuka (優香) is a Japanese actress.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 59

NămTiêu đềVai trò
TBA ウンナンのホントコ!未来日記 Truyền hình (51 tập)
2026 ボーダレス~広域移動捜査隊~ Truyền hình Amao Mio (9 tập)
2025 Tokyo Taxi Phim điện ảnh Kaoru Usami
2024 広重ぶるう Truyền hình Kayo (3 tập)
2024 広重ぶるう Phim điện ảnh Kayo
2024 ジャンヌの裁き Truyền hình Kusakabe Sawako (8 tập)
2023 やさしい猫 Truyền hình Miyuki (5 tập)
2023 警視庁アウトサイダー Truyền hình Motoko Nishina (9 tập)
2022 ムチャブリ! わたしが社長になるなんて Truyền hình Ririko Hiyama(桧山 凛々子) (10 tập)
2020 リモートドラマ Truyền hình Shoko (1 tập)
2020 三屋清左衛門残日録 新たなしあわせ Phim điện ảnh
2019 君は月夜に光り輝く Phim điện ảnh Okazaki
2018 ごっこ Phim điện ảnh Machi
2018 記憶 Truyền hình Haruka Honjo (12 tập)
2018 羊の木 Phim điện ảnh Rieko Ōta
2018 三屋清左衛門残日録 三十年ぶりの再会 Phim điện ảnh
2017 植木等とのぼせもん Truyền hình (8 tập)
2017 ブルーハーツが聴こえる Phim điện ảnh (segment “Boy’s Song”)
2017 三屋清左衛門残日録 完結篇 Phim điện ảnh Rie
2016 オーバー・フェンス Phim điện ảnh Yoko Ogata
2016 三屋清左衛門残日録 Phim điện ảnh Rie
2016 三屋清左衛門残日録 Truyền hình (9 tập)
2016 臨床犯罪学者 火村英生の推理 Truyền hình Nozomi Ono (10 tập)
2016 人生の約束 Phim điện ảnh Yukiko Ohba
2015 ギャラクシー街道 Phim điện ảnh Rei
2015 花燃ゆ Truyền hình (50 tập)
2014 地獄先生ぬ~べ~ Truyền hình (10 tập)
2014 酒と涙とジキルとハイド Phim điện ảnh
2014 Cuộc Sống Đơn Giản Ở Kamusari Phim điện ảnh Miki Iida
2014 悪夢ちゃん The 夢ovie Phim điện ảnh Kotoha Hirajima
2014 Hắc Quản Gia Phim điện ảnh Hanae Wakatsuki
2013 志村笑! Truyền hình (1 tập)
2013 ハクバノ王子サマ 純愛適齢期 Truyền hình Hara Takako (13 tập)
2013 体脂肪計タニタの社員食堂 Phim điện ảnh Nanako Haruno
2012 悪夢ちゃん Truyền hình Hirashima Kotoba (11 tập)
2012 Thư Gửi Momo Phim điện ảnh Ikuko Miyaura (voice)
2012 パパドル! Truyền hình Haruka Hanamura (10 tập)
2012 志村劇場 Truyền hình (1 tập)
2012 本日は大安なり Truyền hình (10 tập)
2011 この世界の片隅に Phim điện ảnh Shiroki Rin
2010 ほんとにあった怖い話 夏の特別編2010 Phim điện ảnh
2010 志村軒 Truyền hình (1 tập)
2010 女たちは二度遊ぶ Phim điện ảnh
2010 BUNGO -日本文学シネマ- Truyền hình Okei (1 tập)
2009 マイガール Truyền hình Tsukamoto Yoko (10 tập)
2008 志村屋です。 Truyền hình (1 tập)
2006 ユウキ Phim điện ảnh Yoshie
2005 輪廻 Phim điện ảnh Nagisa Sugiura
2005 星に願いを ~七畳間で生まれた410万の星~ Phim điện ảnh Yoko Sato
2004 世にも奇妙な物語 秋の特別編 Phim điện ảnh
2004 志村塾 Truyền hình (1 tập)
2004 新選組! Truyền hình Miyukidayuu (49 tập)
2003 ぼくの孫悟空 Phim điện ảnh
2002 恋に唄えば♪ Phim điện ảnh
2002 志村流 Truyền hình (1 tập)
2002 ピカピカ星空キャンプ Phim điện ảnh Narrator (voice)
2001 世にも奇妙な物語 秋の特別編 Phim điện ảnh
2000 20歳の結婚 Truyền hình Renko Chuganji (11 tập)
1990 世にも奇妙な物語特別編 Truyền hình (10 tập)
Hỏi ask2cinemadb