7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
優香
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Toshima, Tokyo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Yuka (優香) is a Japanese actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
輪廻
7.0
Phim điện ảnh
Hắc Quản Gia
7.4
Phim điện ảnh
Cuộc Sống Đơn Giản Ở Kamusari
7.5
Phim điện ảnh
Tokyo Taxi
6.1
Phim điện ảnh
羊の木
6.5
Phim điện ảnh
オーバー・フェンス
5.9
Phim điện ảnh
ピカピカ星空キャンプ
7.5
Truyền hình
警視庁アウトサイダー
8.1
Truyền hình
新選組!
7.4
Phim điện ảnh
君は月夜に光り輝く
6.7
Phim điện ảnh
悪夢ちゃん The 夢ovie
7.7
Truyền hình
花燃ゆ
7.0
Truyền hình
悪夢ちゃん
6.8
Phim điện ảnh
ギャラクシー街道
8.8
Phim điện ảnh
広重ぶるう
5.1
Truyền hình
臨床犯罪学者 火村英生の推理
9.2
Truyền hình
広重ぶるう
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | ウンナンのホントコ!未来日記 Truyền hình | (51 tập) |
| 2026 | ボーダレス~広域移動捜査隊~ Truyền hình | Amao Mio (9 tập) |
| 2025 | Tokyo Taxi Phim điện ảnh | Kaoru Usami |
| 2024 | 広重ぶるう Truyền hình | Kayo (3 tập) |
| 2024 | 広重ぶるう Phim điện ảnh | Kayo |
| 2024 | ジャンヌの裁き Truyền hình | Kusakabe Sawako (8 tập) |
| 2023 | やさしい猫 Truyền hình | Miyuki (5 tập) |
| 2023 | 警視庁アウトサイダー Truyền hình | Motoko Nishina (9 tập) |
| 2022 | ムチャブリ! わたしが社長になるなんて Truyền hình | Ririko Hiyama(桧山 凛々子) (10 tập) |
| 2020 | リモートドラマ Truyền hình | Shoko (1 tập) |
| 2020 | 三屋清左衛門残日録 新たなしあわせ Phim điện ảnh | |
| 2019 | 君は月夜に光り輝く Phim điện ảnh | Okazaki |
| 2018 | ごっこ Phim điện ảnh | Machi |
| 2018 | 記憶 Truyền hình | Haruka Honjo (12 tập) |
| 2018 | 羊の木 Phim điện ảnh | Rieko Ōta |
| 2018 | 三屋清左衛門残日録 三十年ぶりの再会 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 植木等とのぼせもん Truyền hình | (8 tập) |
| 2017 | ブルーハーツが聴こえる Phim điện ảnh | (segment “Boy’s Song”) |
| 2017 | 三屋清左衛門残日録 完結篇 Phim điện ảnh | Rie |
| 2016 | オーバー・フェンス Phim điện ảnh | Yoko Ogata |
| 2016 | 三屋清左衛門残日録 Phim điện ảnh | Rie |
| 2016 | 三屋清左衛門残日録 Truyền hình | (9 tập) |
| 2016 | 臨床犯罪学者 火村英生の推理 Truyền hình | Nozomi Ono (10 tập) |
| 2016 | 人生の約束 Phim điện ảnh | Yukiko Ohba |
| 2015 | ギャラクシー街道 Phim điện ảnh | Rei |
| 2015 | 花燃ゆ Truyền hình | (50 tập) |
| 2014 | 地獄先生ぬ~べ~ Truyền hình | (10 tập) |
| 2014 | 酒と涙とジキルとハイド Phim điện ảnh | |
| 2014 | Cuộc Sống Đơn Giản Ở Kamusari Phim điện ảnh | Miki Iida |
| 2014 | 悪夢ちゃん The 夢ovie Phim điện ảnh | Kotoha Hirajima |
| 2014 | Hắc Quản Gia Phim điện ảnh | Hanae Wakatsuki |
| 2013 | 志村笑! Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | ハクバノ王子サマ 純愛適齢期 Truyền hình | Hara Takako (13 tập) |
| 2013 | 体脂肪計タニタの社員食堂 Phim điện ảnh | Nanako Haruno |
| 2012 | 悪夢ちゃん Truyền hình | Hirashima Kotoba (11 tập) |
| 2012 | Thư Gửi Momo Phim điện ảnh | Ikuko Miyaura (voice) |
| 2012 | パパドル! Truyền hình | Haruka Hanamura (10 tập) |
| 2012 | 志村劇場 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 本日は大安なり Truyền hình | (10 tập) |
| 2011 | この世界の片隅に Phim điện ảnh | Shiroki Rin |
| 2010 | ほんとにあった怖い話 夏の特別編2010 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 志村軒 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 女たちは二度遊ぶ Phim điện ảnh | |
| 2010 | BUNGO -日本文学シネマ- Truyền hình | Okei (1 tập) |
| 2009 | マイガール Truyền hình | Tsukamoto Yoko (10 tập) |
| 2008 | 志村屋です。 Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | ユウキ Phim điện ảnh | Yoshie |
| 2005 | 輪廻 Phim điện ảnh | Nagisa Sugiura |
| 2005 | 星に願いを ~七畳間で生まれた410万の星~ Phim điện ảnh | Yoko Sato |
| 2004 | 世にも奇妙な物語 秋の特別編 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 志村塾 Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | 新選組! Truyền hình | Miyukidayuu (49 tập) |
| 2003 | ぼくの孫悟空 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 恋に唄えば♪ Phim điện ảnh | |
| 2002 | 志村流 Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | ピカピカ星空キャンプ Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2001 | 世にも奇妙な物語 秋の特別編 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 20歳の結婚 Truyền hình | Renko Chuganji (11 tập) |
| 1990 | 世にも奇妙な物語特別編 Truyền hình | (10 tập) |