7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ben Miles
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Wimbledon, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 81 tác phẩm
Tiểu sử
Benjamin Charles Miles (born 29 September 1966) is an English actor, best known for his starring role as Patrick Maitland in the television comedy Coupling, from 2000 to 2004, as Montague Dartie in The Forsyte Saga, from 2002 to 2003, as Peter Townsend in the Netflix drama The Crown (2016–2017) and George in episode 8 "The One That Holds Everything" in the TV drama The Romanoffs (2018).
Description above from the Wikipedia article Ben Miles, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Gương đen
6.3
Phim điện ảnh
Đế chế Napoleon
8.2
Truyền hình
Hoàng quyền
8.3
Truyền hình
Andor
7.8
Phim điện ảnh
Tetris
6.8
Phim điện ảnh
Ninja Sát Thủ
6.4
Phim điện ảnh
Vua tốc độ
7.6
Phim điện ảnh
Nuremberg
7.3
Phim điện ảnh
Woman in Gold
7.6
Phim điện ảnh
Nếu Có Tôi Và Em
7.5
Truyền hình
Không Tặc - Hijack
6.2
Phim điện ảnh
Mật Danh Chim Hoàng Yến
7.1
Truyền hình
Dracula
6.6
Phim điện ảnh
Red Joan
7.9
Truyền hình
Coupling
7.6
Truyền hình
The Capture
6.2
Phim điện ảnh
The Catcher Was a Spy
Danh sách phim đã đóng 81
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Skin of the Water Phim điện ảnh | Jared |
| TBA | The Catch Phim điện ảnh | |
| TBA | The Tenth Planet: The Red Sister - Part 1 Phim điện ảnh | Cullen |
| TBA | Vienna Game Truyền hình | |
| TBA | Kennedy Truyền hình | Eddie Moore (2 tập) |
| 2026 | Kevin McCloud's Listed Britain Truyền hình | Self - Voice over (5 tập) |
| 2026 | Flavia Phim điện ảnh | King George |
| 2026 | Trò Chơi Kẻ Thao Túng Phim điện ảnh | Paul |
| 2025 | Nuremberg Phim điện ảnh | Travis |
| 2025 | Cô Bạn Gái Truyền hình | Max Kader (2 tập) |
| 2025 | Tiếng Nói Trong Lửa Đạn Phim điện ảnh | Yuri Schekochikhin |
| 2024 | Mật Danh Chim Hoàng Yến Phim điện ảnh | DCIA Nathan Evans |
| 2024 | Widow Clicquot Phim điện ảnh | Phillipe Cliquot |
| 2024 | Douglas Is Cancelled Truyền hình | Toby (4 tập) |
| 2023 | Đế chế Napoleon Phim điện ảnh | Caulaincourt |
| 2023 | Không Tặc - Hijack Truyền hình | Captain Robin Allen (7 tập) |
| 2023 | Tetris Phim điện ảnh | Howard Lincoln |
| 2022 | Andor Truyền hình | Tay Kolma (7 tập) |
| 2020 | Hilary Mantel: Return to Wolf Hall Phim điện ảnh | Self - Reader (voice) |
| 2019 | The Trial of Christine Keeler Truyền hình | John Profumo (6 tập) |
| 2019 | The Capture Truyền hình | Commander Danny Hart (18 tập) |
| 2019 | National Theatre Live: The Lehman Trilogy Phim điện ảnh | Emanuel Lehman |
| 2018 | The Romanoffs Truyền hình | George Burrows (1 tập) |
| 2018 | Red Joan Phim điện ảnh | Nick |
| 2018 | The Catcher Was a Spy Phim điện ảnh | Jerry Fredericks |
| 2018 | Collateral Truyền hình | DSU Jack Haley (4 tập) |
| 2017 | Joe Orton Laid Bare Phim điện ảnh | Ensemble Cast |
| 2017 | The Last Post Truyền hình | Major Harry Markham (6 tập) |
| 2017 | Bob the Builder: Mega Machines Phim điện ảnh | Ace (voice) |
| 2016 | Hoàng quyền Truyền hình | Peter Townsend, Young Peter Townsend (archive footage) (11 tập) |
| 2015 | Woman in Gold Phim điện ảnh | Ronald Lauder |
| 2015 | Der Aufstand der Wale - Moby Dick's wahre Geschichte Phim điện ảnh | Narrator |
| 2013 | Dracula Truyền hình | Browning (10 tập) |
| 2013 | 5 Jahre Leben Phim điện ảnh | Gail Holford |
| 2012 | The Hollow Crown Truyền hình | Somerset (2 tập) |
| 2011 | Gương đen Truyền hình | Tom Pickering (1 tập) |
| 2011 | The Murder at Road Hill House Phim điện ảnh | Dr. Stapleton |
| 2011 | The Promise Truyền hình | Max Meyer (4 tập) |
| 2011 | Zen Truyền hình | Amedeo Colonna (3 tập) |
| 2010 | Pulse Phim điện ảnh | Joe Sennet |
| 2009 | Ninja Sát Thủ Phim điện ảnh | Maslow |
| 2008 | Vua tốc độ Phim điện ảnh | Cass Jones |
| 2008 | Freezing Truyền hình | (3 tập) |
| 2008 | Lark Rise to Candleford Truyền hình | Sir Timothy Midwinter (10 tập) |
| 2007 | To Be First Phim điện ảnh | |
| 2007 | Sex, the City and Me Phim điện ảnh | Michael Thompson |
| 2006 | After Thomas Phim điện ảnh | Rob Graham |
| 2006 | Bon Voyage Truyền hình | Neil Aldred (2 tập) |
| 2006 | The One Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | Chiến Binh Tự Do Phim điện ảnh | Dascomb |
| 2006 | Nếu Có Tôi Và Em Phim điện ảnh | Rob |
| 2005 | Under The Greenwood Tree Phim điện ảnh | Parson Maybold |
| 2005 | Mr Harvey Lights a Candle Phim điện ảnh | Jonathan Cole |
| 2005 | The Government Inspector Phim điện ảnh | Kevin Marsh |
| 2004 | Agatha Christie's Marple Truyền hình | Percival Fortescue (1 tập) |
| 2004 | A Thing Called Love Truyền hình | Kelvin Leech (6 tập) |
| 2004 | The Other Side of Suez Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2004 | Hustle Truyền hình | Stephen Winterborn (1 tập) |
| 2004 | Sea of Souls Truyền hình | Ian O'Rourke (2 tập) |
| 2003 | Three Blind Mice Phim điện ảnh | Lindsey |