7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tim Pigott-Smith
- Ngày sinh
- Mất
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Rugby, Warwickshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 131 tác phẩm
Tiểu sử
British classical stage and TV actor Tim Pigott-Smith is a familiar face both in America and in his native England. A drama major, he graduated from the University of Bristol (where he later frequently lectured) in 1967 and made his professional debut two years later with the Bristol Old Vic. Predominantly a stage player in both regional and repertory, he made his Broadway debut in "Sherlock Holmes" as Dr. Watson in 1974.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Alice Ở Xứ Sở Thần Tiên
6.3
Phim điện ảnh
Định Mức Khuây Khỏa
7.3
Phim điện ảnh
Băng Đảng New York
5.5
Phim điện ảnh
Người Thừa Kế Vũ Trụ
6.5
Phim điện ảnh
CIA Tái Xuất 2
6.3
Phim điện ảnh
Điệp Viên Không Không Thấy
6.0
Phim điện ảnh
Alexander Đại đế
7.4
Phim điện ảnh
Tàn Ngày Để Lại
8.1
Truyền hình
Downton Abbey
6.9
Phim điện ảnh
Victoria & Abdul: Nữ Hoàng & Tri Kỷ
6.9
Phim điện ảnh
Escape to Victory
6.9
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Giữa Các Vị Thần
6.5
Phim điện ảnh
Flyboys
6.0
Phim điện ảnh
Sáu Ngày Thảm Sát
7.9
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
6.7
Phim điện ảnh
The Four Feathers
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
Danh sách phim đã đóng 130
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Nhóc Ma Siêu Quậy Phim điện ảnh | Frederick Sackville-Bagg (voice) |
| 2017 | Red Trees Phim điện ảnh | Narrator |
| 2017 | Victoria & Abdul: Nữ Hoàng & Tri Kỷ Phim điện ảnh | Sir Henry Ponsonby |
| 2017 | Sáu Ngày Thảm Sát Phim điện ảnh | William Whitelaw |
| 2017 | King Charles III Phim điện ảnh | Charles |
| 2017 | Decline and Fall Truyền hình | Sniggs (2 tập) |
| 2016 | Whisky Galore Phim điện ảnh | Col. Woolsey |
| 2015 | Jupiter Ascending Genetically Spliced Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | The Gospel of Mark Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2015 | Người Thừa Kế Vũ Trụ Phim điện ảnh | Malidictes |
| 2014 | Beyond the Pale Phim điện ảnh | Commissioner Mayne |
| 2014 | Houdini Truyền hình | William Melville (2 tập) |
| 2014 | 37 Days Truyền hình | Herbert Henry Asquith (3 tập) |
| 2014 | How to Be Sherlock Holmes: The Many Faces of a Master Detective Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | The Great Train Robbery Truyền hình | DS Maurice Ray (2 tập) |
| 2013 | Toast of London Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | CIA Tái Xuất 2 Phim điện ảnh | Director Philips |
| 2013 | The Murder in Angel Lane Phim điện ảnh | Commissioner Mayne |
| 2013 | Wodehouse In Exile Phim điện ảnh | P.G. Wodehouse |
| 2012 | Weltenbrand Truyền hình | Narrator - English Release (3 tập) |
| 2012 | The Bletchley Circle Truyền hình | Colonel (1 tập) |
| 2012 | The Fall of Singapore: The Great Betrayal Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2011 | The Hour Truyền hình | Lord Elms (6 tập) |
| 2011 | The Murder at Road Hill House Phim điện ảnh | Commissioner Mayne |
| 2011 | Ma part du gâteau Phim điện ảnh | Mr. Brown |
| 2010 | The Little House Truyền hình | Frederick (2 tập) |
| 2010 | Downton Abbey Truyền hình | Sir Philip Tapsell (1 tập) |
| 2010 | Money Truyền hình | Barry Self (2 tập) |
| 2010 | Trả Đũa Truyền hình | Patrick Burton (2 tập) |
| 2010 | Alice Ở Xứ Sở Thần Tiên Phim điện ảnh | Lord Ascot |
| 2010 | On Expenses Phim điện ảnh | Alan Keen |
| 2009 | Miranda Truyền hình | Valery Jackford (1 tập) |
| 2009 | Aileen Wuornos: Angel of Death Phim điện ảnh | Narrator |
| 2008 | Định Mức Khuây Khỏa Phim điện ảnh | Foreign Secretary |
| 2007 | Holby Blue Truyền hình | (20 tập) |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Jasper Hammond (2 tập) |
| 2006 | Crimes That Shook the World Truyền hình | (16 tập) |
| 2006 | The Vienna Strangler Phim điện ảnh | Self - Narrator (voice) |
| 2006 | Flyboys Phim điện ảnh | Mr. Lowry |
| 2006 | L'Entente cordiale Phim điện ảnh | Superintendent Masterson |
| 2006 | Just Jade Truyền hình | (8 tập) |
| 2006 | Chiến Binh Tự Do Phim điện ảnh | Creedy |
| 2004 | The Man Who Broke Britain Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2004 | Alexander Đại đế Phim điện ảnh | Omen Reader |
| 2004 | North & South Truyền hình | Richard Hale (4 tập) |
| 2004 | London Truyền hình | John Evelyn (3 tập) |
| 2004 | The Other Side of Dunkirk Phim điện ảnh | Narrator |
| 2003 | The Private Life of Samuel Pepys Phim điện ảnh | Lord Shaftesbury |
| 2003 | Pompeii: The Last Day Phim điện ảnh | Pliny the Elder |
| 2003 | Eroica Phim điện ảnh | Count Dietrichstein |
| 2003 | The Day Britain Stopped Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2003 | Điệp Viên Không Không Thấy Phim điện ảnh | Pegasus |
| 2002 | Băng Đảng New York Phim điện ảnh | Calvinist Minister |
| 2002 | Foyle's War Truyền hình | Brigadier Timothy Wilson (1 tập) |
| 2002 | The Four Feathers Phim điện ảnh | General Feversham |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Hampton Wilder (1 tập) |
| 2002 | Hanratty: The Whole Truth Phim điện ảnh | Narrator |
| 2002 | The Inspector Lynley Mysteries Truyền hình | Phillip Weaver (1 tập) |
| 2002 | Bloody Sunday Phim điện ảnh | Major General Ford |
| 2002 | Laissez-passer Phim điện ảnh | Fleming |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Victoria & Abdul: Nữ Hoàng & Tri Kỷ Phim điện ảnh | In Memory Of |
| 2017 | King Charles III Phim điện ảnh | In Memory Of |
| 1998 | Why Men Don't Iron Truyền hình | Creator (3 tập) |