8.3
Phim điện ảnh
Đạo diễn
James McTeigue
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Sydney, New South Wales, Australia
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
James McTeigue is an Australian film director. He has been an assistant director on many films, including No Escape (1994), the Matrix trilogy (1999–2003) and Star Wars Episode II: Attack of the Clones (2002), and made his directorial debut in the 2006 film V for Vendetta.
Born on Sydney's North Shore, he grew up in Collaroy Plateau, a suburb on the Northern Beaches of Sydney, Australia. McTeigue attended Marist Brothers North Sydney then Cromer High School, in Cromer, a northern beach suburb of Sydney. He completed tertiary study in film at Charles Sturt University, Wagga Wagga Campus.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Chiến Binh Tự Do
6.6
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần II - Cuộc Tấn Công Của Người Vô Tính
7.1
Phim điện ảnh
Ma Trận: Tái Lập
6.8
Phim điện ảnh
Ma Trận: Cuộc Cách Mạng
6.3
Phim điện ảnh
Ma Trận: Hồi Sinh
7.3
Phim điện ảnh
Thành Phố Bóng Đêm
7.7
Truyền hình
Siêu giác quan
6.8
Phim điện ảnh
Ninja Sát Thủ
6.3
Phim điện ảnh
Quạ Đen
5.7
Phim điện ảnh
Phản Sát
6.0
Phim điện ảnh
Breaking In
7.4
Truyền hình
Marco Polo
4.9
Phim điện ảnh
The Island of Dr. Moreau
6.2
Phim điện ảnh
No Escape
7.3
Truyền hình
Đấng Messiah
6.3
Phim điện ảnh
Paradise Road
4.4
Phim điện ảnh
The Monkey's Mask
Danh sách phim đã đóng 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Ma Trận: Hồi Sinh Phim điện ảnh | Innocuous Man |
| 2010 | Secret Origin: The Story of DC Comics Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2008 | Speed Racer: Car Fu Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | The Matrix Reloaded: Car Chase Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | The Matrix Reloaded: Pre-Load Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Blood Music Phim điện ảnh | Director |
| TBA | Alien Sleeper Cell Phim điện ảnh | Director |
| TBA | The Midnight Pool Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2021 | Ma Trận: Hồi Sinh Phim điện ảnh | Producer |
| 2020 | Đấng Messiah Truyền hình | Director, Executive Producer (6 tập) |
| 2018 | Breaking In Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | Siêu giác quan Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2015 | Phản Sát Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | Marco Polo Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2014 | Caserta Palace Dream Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2012 | Quạ Đen Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Ninja Sát Thủ Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | Chiến Binh Tự Do Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Ma Trận: Cuộc Cách Mạng Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2003 | Ma Trận: Tái Lập Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2002 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần II - Cuộc Tấn Công Của Người Vô Tính Phim điện ảnh | Assistant Director, First Assistant Director |
| 2001 | The Monkey's Mask Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 2000 | Looking for Alibrandi Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1999 | Ma Trận Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1999 | The Sugar Factory Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1998 | Thành Phố Bóng Đêm Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1997 | The Well Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1997 | Paradise Road Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1996 | To Have and to Hold Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1996 | The Island of Dr. Moreau Phim điện ảnh | Production Assistant |
| 1994 | No Escape Phim điện ảnh | Second Second Assistant Director |
| 1988 | Midnight Dancer Phim điện ảnh | Production Office Assistant |