8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Steven Yaffee
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Steven Yaffee was born on July 28, 1986 in Toronto, Ontario, Canada. He is an actor and producer, known for Growing Op (2008), Total Frat Movie (2016) and A Fish Story (2013).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
8.1
Truyền hình
The Expanse
7.8
Truyền hình
Biệt Đội Titans
6.2
Truyền hình
Quái Vật Sương Mù
7.7
Truyền hình
Warehouse 13
8.1
Truyền hình
Những Người Bạn Ma
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
7.7
Truyền hình
Rookie Blue
7.3
Truyền hình
Private Eyes
7.3
Truyền hình
Hồn Ma Nhà Văn - Ghostwriter
8.4
Truyền hình
Hudson & Rex
6.6
Truyền hình
Ma Cà Rồng Lestat
5.3
Phim điện ảnh
Serialized
5.0
Phim điện ảnh
Total Frat Movie
6.7
Truyền hình
Carter
6.4
Phim điện ảnh
Growing Op
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Astros de un secuestro Phim điện ảnh | |
| 2026 | Ma Cà Rồng Lestat Truyền hình | Arturo Limo Driver (1 tập) |
| 2024 | Taken in Plain Sight Phim điện ảnh | Douglas Leto |
| 2021 | Những Người Bạn Ma Truyền hình | Baxter (7 tập) |
| 2021 | The Male Gaze: Three's Company Phim điện ảnh | Scott (Golden Boys) |
| 2020 | Space & Time Phim điện ảnh | |
| 2019 | Hồn Ma Nhà Văn - Ghostwriter Truyền hình | Dr. Victor Frankenstein (3 tập) |
| 2019 | The Boys Truyền hình | Synapse (1 tập) |
| 2019 | Heavy Phim điện ảnh | Pierre |
| 2019 | Hudson & Rex Truyền hình | Officer Bryson Reed (1 tập) |
| 2018 | Biệt Đội Titans Truyền hình | Max (1 tập) |
| 2018 | Carter Truyền hình | Eli Truscott (1 tập) |
| 2017 | Serialized Phim điện ảnh | Marlow |
| 2017 | Quái Vật Sương Mù Truyền hình | Mikhail Demidoff (2 tập) |
| 2017 | Golden Boys Phim điện ảnh | Scott |
| 2016 | Total Frat Movie Phim điện ảnh | John MacGyver |
| 2016 | Private Eyes Truyền hình | Danny Gibson (1 tập) |
| 2015 | The Expanse Truyền hình | Roma (1 tập) |
| 2015 | My Viola Phim điện ảnh | Officer Gordon |
| 2013 | A Fish Story Phim điện ảnh | Billy Stern |
| 2011 | Against the Wall Truyền hình | Chad Benton (1 tập) |
| 2010 | Coopers' Camera Phim điện ảnh | Wayne |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Earl (1 tập) |
| 2010 | トイレット Phim điện ảnh | Billy |
| 2010 | Rookie Blue Truyền hình | Noah Wright (1 tập) |
| 2010 | Unrivaled Phim điện ảnh | Link |
| 2009 | Warehouse 13 Truyền hình | Eric Bell (1 tập) |
| 2008 | Growing Op Phim điện ảnh | Quinn |
| 2008 | Mookie's Law Phim điện ảnh | |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Arthur Elliot (1 tập) |
| 2008 | MVP Truyền hình | Donald (1 tập) |
| 2006 | Runaway Truyền hình | Carl (2 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Marlon (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Sun Phim điện ảnh | Director, Writer, Executive Producer |