8.8
Truyền hình
Diễn xuất
Marc Donato
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Marc Donato (born January 25, 1989) is a Canadian actor. He is best known for his role as Derek Haig on Degrassi: The Next Generation. He has also appeared in Pay It Forward (2000), White Oleander (2002), and The Final (2010).
Description above from the Wikipedia article Marc Donato, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.8
Truyền hình
7.4
Phim điện ảnh
Pay It Forward
6.2
Phim điện ảnh
Billy Madison
6.9
Phim điện ảnh
The Sweet Hereafter
7.0
Phim điện ảnh
White Oleander
6.0
Phim điện ảnh
The Final
6.7
Truyền hình
Mutant X
7.6
Truyền hình
Degrassi
4.6
Phim điện ảnh
Bad Kids Go to Hell
7.6
Truyền hình
Due South
6.0
Phim điện ảnh
A Map of the World
5.8
Phim điện ảnh
The Time Shifters
6.1
Phim điện ảnh
Camera
4.3
Phim điện ảnh
Haunted High
7.1
Phim điện ảnh
The Blue Butterfly
5.9
Truyền hình
Noddy
4.6
Phim điện ảnh
Bone Daddy
3.9
Phim điện ảnh
Sick Boy
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Mind of Its Own Phim điện ảnh | Trevor |
| 2012 | Bad Kids Go to Hell Phim điện ảnh | Tarek Ahmed |
| 2012 | Haunted High Phim điện ảnh | Colt |
| 2011 | Sick Boy Phim điện ảnh | Chris |
| 2010 | The Final Phim điện ảnh | Dane |
| 2008 | The Curse of Degrassi Phim điện ảnh | Derek Haig |
| 2007 | Degrassi of the Dead Phim điện ảnh | Derek Haig |
| 2007 | The Future Is Wild Truyền hình | Ethan (26 tập) |
| 2006 | Degrassi: Minis Truyền hình | Derek Haig (10 tập) |
| 2005 | Thế Thần: Tiết Khí Sư Cuối Cùng Truyền hình | Longshot (voice), Additional Voices (voice) (1 tập) |
| 2004 | The Blue Butterfly Phim điện ảnh | Pete |
| 2003 | Miss Spider's Sunny Patch Kids Phim điện ảnh | Wiggle (voice) |
| 2002 | White Oleander Phim điện ảnh | Davey Thomas |
| 2001 | Degrassi Truyền hình | Derek Haig |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Joshua Valentine (1 tập) |
| 2001 | Dangerous Child Phim điện ảnh | Leo Cambridge |
| 2001 | Doc Truyền hình | Andrew Spinner (1 tập) |
| 2000 | Pay It Forward Phim điện ảnh | Adam |
| 2000 | Camera Phim điện ảnh | Child |
| 2000 | Redwall: The Movie Phim điện ảnh | Young Matthias (voice) |
| 1999 | The Time Shifters Phim điện ảnh | Kevin |
| 1999 | A Map of the World Phim điện ảnh | Robbie Mackessy |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Mikey at 12 (1 tập) |
| 1999 | Dear America Truyền hình | Thomas Logan (1 tập) |
| 1999 | Locked in Silence Phim điện ảnh | Stephen |
| 1998 | Noddy Truyền hình | Dewey Lester (1 tập) |
| 1998 | Bone Daddy Phim điện ảnh | Mark |
| 1998 | Rescuers: Stories of Courage - Two Couples Phim điện ảnh | Paul |
| 1998 | The Sweetest Gift Phim điện ảnh | Chip Martin |
| 1997 | The Sweet Hereafter Phim điện ảnh | Mason Ansel |
| 1996 | The Morrison Murders: Based on a True Story Phim điện ảnh | Beau |
| 1996 | Specimen Phim điện ảnh | Mike Hillary - Age 8 |
| 1996 | Double Jeopardy Phim điện ảnh | Aaron |
| 1995 | Flash Forward Truyền hình | 5-Year-Old Tucker, 5-Year-Old Tucker (uncredited) (8 tập) |
| 1995 | Billy Madison Phim điện ảnh | Nodding 1st Grader |
| 1994 | Due South Truyền hình | Small Boy (2 tập) |
| 1991 | The Animal Shelf Truyền hình | Timothy (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Behind The Feline: 'The Cartoon Phenomenon' Phim điện ảnh | Production Supervisor |