7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ewen Bremner
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Edinburgh, Scotland, UK
- Danh sách thực hiện
- 114 tác phẩm
Tiểu sử
Ewen Bremner (born January 23, 1972) is a Scottish character actor. His roles have included Julien in Julien Donkey-Boy and Daniel "Spud" Murphy in Trainspotting and its 2017 sequel T2 Trainspotting.
Bremner was born in Edinburgh, the son of two art teachers. He attended Davidson's Mains Primary School and Portobello High School. He originally wanted to be a circus clown, but was offered a chance at screen acting by television director Richard D. Brooks. One of his first notable roles was as a Glasgow schoolboy in Charles Gormley's Heavenly Pursuits (1986). He also played the lead in the BBC Scotland feature-length adaptation of the William McIlvanney short story "Dreaming" (1990).
Bremner portrayed Spud in Danny Boyle's film adaptation of Irvine Welsh's 1993 novel Trainspotting, and later Mullet, a street thug in Guy Ritchie's Snatch. In the 1994 stage version of Trainspotting, Bremner played the lead role of Mark Renton, the role played by Ewan McGregor in the 1996 film. He has played supporting roles in blockbusters such as Pearl Harbor and Black Hawk Down.
In 2017 he produced the short film No Song to Sing.
He has one daughter, with actress Marcia Rose, whom he met during the filming of Skin.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Chuyến Tàu Băng Giá
8.0
Phim điện ảnh
Lối Sống Trụy Lạc
7.8
Phim điện ảnh
Tên Trộm Nữ Trang
6.9
Phim điện ảnh
Trân Châu Cảng
7.4
Phim điện ảnh
Diều Hâu Đen Gãy Cánh
5.9
Phim điện ảnh
Jack và Đại Chiến Người Khổng Lồ
6.0
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Dưới Tháp Cổ
5.9
Phim điện ảnh
Exodus: Cuộc Chiến Chống Pha-ra-ông
7.4
Phim điện ảnh
Match Point
6.9
Phim điện ảnh
Lối Sống Trụy Lạc 2
5.9
Phim điện ảnh
Thẩm Phán Dredd
6.0
Phim điện ảnh
80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới
6.4
Phim điện ảnh
Rượt Đuổi
6.9
Phim điện ảnh
Chết Dưới Nấm Mồ
5.8
Phim điện ảnh
Bí Mật Dưới Đáy Biển
6.9
Phim điện ảnh
Perfect Sense
7.6
Truyền hình
My Name Is Earl
Danh sách phim đã đóng 113
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | As Deep as the Grave Phim điện ảnh | Sylvanus G. Morley |
| TBA | Michael Caton-Jones: This Broxburn Boy's Life Phim điện ảnh | Self |
| TBA | Killa Bee Phim điện ảnh | Greg |
| 2026 | Chòm Sao Bất Diệt Phim điện ảnh | Crossbow Hunter |
| 2025 | Coldwater Truyền hình | Tommy (6 tập) |
| 2025 | Odd Socks Phim điện ảnh | Beng (voice) |
| 2023 | Freedom's Path Phim điện ảnh | Silas |
| 2023 | Off the Rails: The Making of “Trainspotting” Phim điện ảnh | |
| 2022 | Cavewoman Phim điện ảnh | Brother |
| 2022 | Lá Cờ Chết Chóc Truyền hình | Buttons (18 tập) |
| 2021 | American Sausage Standoff Phim điện ảnh | Edward Hofler |
| 2021 | Creation Stories Phim điện ảnh | Alan McGee |
| 2020 | Chú Bò Đầu Tiên Phim điện ảnh | Lloyd |
| 2017 | Etta's Mission Phim điện ảnh | Charlie |
| 2017 | Đột Kích Hồ Giấu Vàng Phim điện ảnh | Jim Rainey |
| 2017 | Will Truyền hình | Richard Topcliffe (10 tập) |
| 2017 | Wonder Woman: Nữ Thần Chiến Binh Phim điện ảnh | Charlie |
| 2017 | Lối Sống Trụy Lạc 2 Phim điện ảnh | Spud |
| 2016 | Houdini & Doyle Truyền hình | Sherlock Holmes (1 tập) |
| 2016 | Carousel Phim điện ảnh | |
| 2015 | Banished Truyền hình | Reverend Johnson (7 tập) |
| 2014 | Get Santa Phim điện ảnh | PC Finkerton |
| 2014 | Exodus: Cuộc Chiến Chống Pha-ra-ông Phim điện ảnh | Expert |
| 2014 | Skumringslandet Phim điện ảnh | Rabbi Dunbar |
| 2014 | A Poet in New York Phim điện ảnh | John Malcolm Brinnin |
| 2014 | Salting the Battlefield Phim điện ảnh | Rollo Madeley |
| 2014 | Turks & Caicos Phim điện ảnh | Rollo Madeley |
| 2014 | Exchange and Mart Phim điện ảnh | Mike |
| 2013 | Chuyến Tàu Băng Giá Phim điện ảnh | Andrew |
| 2013 | Drone Phim điện ảnh | Drone Operator |
| 2013 | Jack và Đại Chiến Người Khổng Lồ Phim điện ảnh | Wicke |
| 2012 | Great Expectations Phim điện ảnh | Wemmick |
| 2012 | Them From That Thing Truyền hình | Various (2 tập) |
| 2012 | Blackout Truyền hình | Jerry Durrans (3 tập) |
| 2011 | Perfect Sense Phim điện ảnh | James |
| 2011 | Page Eight Phim điện ảnh | Rollo Maverley |
| 2010 | Accused Truyền hình | Frank Best (1 tập) |
| 2010 | Em Sẽ Gặp Một Người Lạ Cao Đen Phim điện ảnh | Henry Strangler |
| 2010 | Dive Truyền hình | Stewart Wisley (2 tập) |
| 2010 | One Night in Emergency Phim điện ảnh | |
| 2009 | Wide Open Spaces Phim điện ảnh | Austin |
| 2009 | The Zero Sum Phim điện ảnh | Leonard Paulson |
| 2009 | Moving On Truyền hình | Adam (1 tập) |
| 2009 | Faintheart Phim điện ảnh | Julian |
| 2008 | Memories of "Trainspotting" Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Marvelous Phim điện ảnh | Lars |
| 2008 | Bí Mật Dưới Đáy Biển Phim điện ảnh | Alfonz |
| 2008 | მედიატორი Phim điện ảnh | Steven |
| 2007 | Hallam Foe Phim điện ảnh | Andy |
| 2007 | Chết Dưới Nấm Mồ Phim điện ảnh | Justin |
| 2007 | Ian Rankin Investigates: Dr. Jekyll & Mr. Hyde Phim điện ảnh | R.L. Stevenson |
| 2007 | The Graham Norton Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | The Lost Room Truyền hình | Harold Stritzke (3 tập) |
| 2006 | The Virgin Queen Truyền hình | Sir James Melville (2 tập) |
| 2005 | Match Point Phim điện ảnh | Inspector Dowd |
| 2005 | Elizabeth I Truyền hình | King James VI (2 tập) |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Raynard (1 tập) |
| 2004 | Cuộc Chiến Dưới Tháp Cổ Phim điện ảnh | Graeme Miller |
| 2004 | 80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới Phim điện ảnh | Inspector Fix |
| 2004 | The Reckoning Phim điện ảnh | Simon Damian |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | A Chill Phim điện ảnh | Music |