6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lý Minh Thuận
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Melaka, Malaysia
- Danh sách thực hiện
- 78 tác phẩm
Tiểu sử
Lee joined TCS on a contract in 1995 after emerging as 1st runner-up in the male category of the Star Search programme in 1995. He worked as a factory worker, salesman and part-time model before joining star search in 1995. Lee first started acting in Chinese-language television dramas produced by Channel 8.
Lee rose to prominence in his career after winning the Best Actor award at the Star Awards 1997 for his role as a hanjian in the television drama The Price of Peace, set in Japanese-occupied Singapore during World War II. In 1998, he starred as Yang Guo in The Return of the Condor Heroes, an adaptation of Louis Cha's novel of the same title. He was voted in as Taiwan's Most Popular MediaCorp Male Artiste at the Star Awards 1998 for his performance. Since then, Lee has acted in many television series jointly produced by Singapore and other countries in the Asia-Pacific region, co-starring with actors from Hong Kong and Taiwan, such as Nadia Chan, Vincent Chiao, Jimmy Lin and Jordan Chan.
Apart from acting, Lee also recorded the theme songs of MediaCorp's television dramas. He released his first solo album in 1999 and another one in 2002.
At the 2010 Star Awards, Lee was awarded the coveted All-Time Favourite Artiste Award after winning the Top 10 Most Popular Male Artistes award from 1997–1998, 2000, 2002-2009 respectively with long-time colleague Mark Lee. He became the first non-Singaporean artiste to win the award. More recently, Lee has also ventured into hosting and has hosted several travel and food programmes. He was nominated for the Best Info-Ed Show Host award at the Star Awards 2012.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Nụ Hôn Đầu
7.0
Phim điện ảnh
Tội Ác Liên Hoàn
7.8
Truyền hình
Cô Gái Ngoài Hành Tinh Sài Tiểu Thất
6.2
Phim điện ảnh
Anh Hùng Du Côn
6.4
Phim điện ảnh
热带雨
7.1
Truyền hình
亲爱的,我爱上别人了
7.5
Truyền hình
八尺門的辯護人
7.5
Truyền hình
Khu Vực Nguy Hiểm
8.2
Truyền hình
做工的人
6.6
Truyền hình
Hắc Bạch Thanh Đạo Phu
2.6
Truyền hình
一路繁花相送
3.8
Phim điện ảnh
大囍事
6.0
Phim điện ảnh
突然发财
8.0
Phim điện ảnh
做工的人 電影版
6.7
Phim điện ảnh
绑匪
8.0
Truyền hình
奔月
7.3
Truyền hình
凶宅專賣店
Danh sách phim đã đóng 78
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 高寮大劫 Phim điện ảnh | |
| 2026 | Hắc Bạch Thanh Đạo Phu Truyền hình | Felix Chiang / Fixer Lucky (10 tập) |
| 2026 | NO GOOD!歐吉桑 Phim điện ảnh | Chen Yung Chu |
| 2026 | 凶宅專賣店 Truyền hình | (10 tập) |
| 2025 | 親密之海 Truyền hình | Li Xian-hong (7 tập) |
| 2025 | 歐吉桑騎士-阿順阿忠的中年危機 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | Q18:量子預言 Truyền hình | Dr. Ko (8 tập) |
| 2024 | Ai Đã Giết Cô Ấy Truyền hình | Sun 'Allan' Ailun (12 tập) |
| 2023 | 八尺門的辯護人 Truyền hình | Tung Pao-chu (Takara) (8 tập) |
| 2023 | 做工的人 電影版 Phim điện ảnh | Ming-qi |
| 2021 | Khu Vực Nguy Hiểm Truyền hình | Tan Chonghui (24 tập) |
| 2021 | Truy Hồn Phim điện ảnh | Wan Yu-Fan |
| 2020 | 做工的人 Truyền hình | Ming-qi (6 tập) |
| 2019 | 攻星计 Truyền hình | (22 tập) |
| 2019 | 热带雨 Phim điện ảnh | Andrew Lim |
| 2019 | 扑通扑通的青春 Truyền hình | Ming Ke (30 tập) |
| 2019 | Cô Gái Ngoài Hành Tinh Sài Tiểu Thất Truyền hình | Fang Shida (28 tập) |
| 2019 | 他她他她 Phim điện ảnh | |
| 2019 | Nụ Hôn Đầu Phim điện ảnh | Jiang's Father |
| 2018 | 入侵者 Truyền hình | Yang Liwei / Li Ruiming (20 tập) |
| 2018 | 一路繁花相送 Truyền hình | Xin Kaiyu (30 tập) |
| 2017 | 女人永遠是對的 Phim điện ảnh | Gary |
| 2017 | 告別 Phim điện ảnh | Lee Yu-Cheng |
| 2017 | Tội Ác Liên Hoàn Phim điện ảnh | Chiu Ching-Kai |
| 2017 | 财神爷 Phim điện ảnh | Soh Hock |
| 2016 | 聶小倩 Truyền hình | Yan Qi / Yan Chixia (30 tập) |
| 2015 | 起飞 Truyền hình | Yang Yiwei (30 tập) |
| 2014 | 谁是卧底之王牌 Phim điện ảnh | Sun Yiyu |
| 2014 | 征婚啟事 Truyền hình | Benjamin (20 tập) |
| 2014 | Anh Hùng Du Côn Phim điện ảnh | Pu Chih-Kang |
| 2014 | Ngược Dòng Truyền hình | Di Shen (23 tập) |
| 2014 | 洋妞到我家 Phim điện ảnh | Reporter |
| 2014 | 我是孝子 Phim điện ảnh | Peh Ah Beng |
| 2013 | 亲爱的,我爱上别人了 Truyền hình | Lee Shao-Wen (26 tập) |
| 2012 | 甜心巧克力 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 千方百计 Truyền hình | Zeng Haoren (20 tập) |
| 2012 | 注定 Truyền hình | (13 tập) |
| 2012 | 遗忘 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 行医 Truyền hình | Wu Guoen (20 tập) |
| 2011 | 拍·卖 Truyền hình | Zheng Renyi (13 tập) |
| 2010 | 破天网 Truyền hình | (25 tập) |
| 2010 | 绑匪 Phim điện ảnh | Ah Huat |
| 2009 | 难兄烂弟 Truyền hình | (20 tập) |
| 2009 | My Buddy Truyền hình | (20 tập) |
| 2009 | 大囍事 Phim điện ảnh | Jack Fong |
| 2008 | 少林僧兵 Truyền hình | Qi Jiguang (34 tập) |
| 2008 | 球爱大战 Truyền hình | Ma Tianwu (20 tập) |
| 2008 | 变奏曲 Truyền hình | Li Junjie (13 tập) |
| 2008 | 爱情占线 Truyền hình | (21 tập) |
| 2007 | 最高点 Truyền hình | 方弘安 (21 tập) |
| 2006 | Phúc Lộc Thọ Truyền hình | 吴福气 (30 tập) |
| 2006 | 蓝色仙人掌 Truyền hình | Lan Ziyuan (20 tập) |
| 2005 | 赤子乘龙 Truyền hình | 严成 (44 tập) |
| 2005 | 有福 Truyền hình | Zhang Youfu (20 tập) |
| 2005 | 二分之一缘分 Truyền hình | (25 tập) |
| 2004 | 突然发财 Phim điện ảnh | Shun |
| 2004 | 非一般妈妈 Truyền hình | 楊一介 (20 tập) |
| 2004 | 遗情未了 Truyền hình | 王捷 (20 tập) |
| 2003 | 无炎的爱 Truyền hình | (22 tập) |
| 2003 | 奔月 Truyền hình | Hou Yi (Liu An) (30 tập) |