7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jerzy Turek
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Tchórzowa, Poland
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jerzy Turek.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Dekalog
7.8
Phim điện ảnh
Miś
7.3
Phim điện ảnh
Kogel-mogel
6.9
Phim điện ảnh
Nie ma mocnych
7.4
Phim điện ảnh
Nie lubię poniedziałku
7.0
Phim điện ảnh
Galimatias, czyli kogel-mogel II
7.8
Truyền hình
Czterej pancerni i pies
6.7
Phim điện ảnh
Rozmowy kontrolowane
6.0
Phim điện ảnh
Hydrozagadka
6.9
Phim điện ảnh
Eroica: Symfonia bohaterska w dwóch częściach
4.4
Phim điện ảnh
Ryś
7.2
Truyền hình
Janosik
5.9
Phim điện ảnh
Rzeczpospolita babska
7.3
Truyền hình
Dom
7.0
Phim điện ảnh
Gdzie jest generał...
6.3
Phim điện ảnh
Ludzie z pociągu
6.8
Phim điện ảnh
Niespotykanie spokojny człowiek
Danh sách phim đã đóng 75
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Ryś Phim điện ảnh | Wacław Jarząbek |
| 1999 | Gwiazdka w Złotopolicach Phim điện ảnh | Mister Józef |
| 1999 | Wszystkie pieniądze świata Truyền hình | dozorca Florian (4 tập) |
| 1999 | Rozmowy przy wycinaniu lasu Phim điện ảnh | Gajowy |
| 1991 | Rozmowy kontrolowane Phim điện ảnh | Wacław Jarząbek |
| 1989 | Dekalog Truyền hình | Stamp Collector (1 tập) |
| 1989 | Goryl, czyli ostatnie zadanie... Phim điện ảnh | The Boss's Driver |
| 1989 | Galimatias, czyli kogel-mogel II Phim điện ảnh | Zenon Solski |
| 1989 | Dekalog, dziesięć Phim điện ảnh | Philatelist |
| 1988 | Jedenaste przykazanie Phim điện ảnh | Rogal |
| 1988 | Kogel-mogel Phim điện ảnh | Zenon Solski |
| 1988 | And the Violins Stopped Playing Phim điện ảnh | polish peasant |
| 1987 | Wierna rzeka Phim điện ảnh | Sołtys |
| 1987 | Przedstawienie Hamleta we wsi Głucha Dolna Phim điện ảnh | Mile Puljo |
| 1986 | Trzy młyny Truyền hình | Juryk (3 tập) |
| 1985 | Lato leśnych ludzi Truyền hình | (5 tập) |
| 1984 | Popielec Truyền hình | Bator (9 tập) |
| 1983 | Palace Hotel Phim điện ảnh | German Non-commissioned Officer |
| 1982 | Dziewczyna i chłopak Phim điện ảnh | Forester |
| 1982 | Yokohama Phim điện ảnh | |
| 1981 | Polonia Restituta Phim điện ảnh | członek Komitetu Narodowego Polskiego (uncredited) |
| 1981 | Miś Phim điện ảnh | Wacław Jarzabek |
| 1980 | Dom Truyền hình | wuj Heńka Lermaszewskiego (3 tập) |
| 1980 | W Słońcu i W deszczu Truyền hình | Ryszard (7 tập) |
| 1978 | Somosierra. 1808 Phim điện ảnh | Polish light infantryman |
| 1978 | Dziewczyna i chłopak Truyền hình | Forester Kulik (6 tập) |
| 1978 | Koty to dranie Phim điện ảnh | Construction worker |
| 1977 | Hasło Phim điện ảnh | Tar maker |
| 1975 | Niespotykanie spokojny człowiek Phim điện ảnh | truck driver |
| 1975 | Awans Phim điện ảnh | Wyskrobek |
| 1975 | Droga Truyền hình | milicjant Franio (1 tập) |
| 1974 | Janosik Truyền hình | Grzegorz, sługa hrabiego (7 tập) |
| 1974 | Nie ma mocnych Phim điện ảnh | Milicjant Franio |
| 1974 | Janosik Phim điện ảnh | Grzegorz (uncredited) |
| 1973 | Czarne chmury Truyền hình | Błażej, żołnierz straży marszałkowskiej (uncredited) (2 tập) |
| 1973 | Kaprysy Łazarza Phim điện ảnh | Storeowner's Helper |
| 1973 | Zniszczyć pirata Phim điện ảnh | Michał |
| 1972 | Podróż za jeden uśmiech Phim điện ảnh | Shakespeare-Loving Truck Driver |
| 1971 | Nie lubię poniedziałku Phim điện ảnh | Zygmunt Bączyk |
| 1971 | Milion za Laurę Phim điện ảnh | Walczak |
| 1971 | Epilog norymberski Phim điện ảnh | Defender |
| 1971 | Hydrozagadka Phim điện ảnh | Watchman |
| 1971 | Legenda Phim điện ảnh | Franek |
| 1970 | Prawdzie w oczy Phim điện ảnh | Frydman |
| 1970 | Planeta - Ziemia Phim điện ảnh | Circus Performer |
| 1970 | Dzień oczyszczenia Phim điện ảnh | Ścieżka |
| 1969 | Rzeczpospolita babska Phim điện ảnh | Jadźka's Fiance |
| 1968 | Ja gorę! Phim điện ảnh | Pogorzelski of Krzywda |
| 1967 | Paryż - Warszawa bez wizy Phim điện ảnh | Kotwicz |
| 1967 | Mocne uderzenie Phim điện ảnh | Kuba / Johnny Tamala |
| 1966 | Bariera Phim điện ảnh | Waiter (uncredited) |
| 1966 | Ktokolwiek wie... Phim điện ảnh | Priest |
| 1966 | Piekło i niebo Phim điện ảnh | Devil with Pincers |
| 1966 | Powrót doktora von Kniprode Truyền hình | chorąży Łoza (2 tập) |
| 1966 | Czterej pancerni i pies Truyền hình | Józek Szawełło (6 tập) |
| 1966 | Niekochana Phim điện ảnh | Servant Stasio |
| 1966 | Markiza de Pompadour Phim điện ảnh | Badura |
| 1966 | Zawsze w niedziele Phim điện ảnh | Antoni Krawczyk ("First Sunday") |
| 1965 | Kapitan Sowa na tropie Truyền hình | laborant Czerski, Laborant Czerski (1 tập) |
| 1965 | Piwo Phim điện ảnh | Waiter |