7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bernardo Bernardo
- Ngày sinh
- Mất
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Manila, Philippines
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Bernardo C. Bernardo (28 January 1945 – 8 March 2018) was a Filipino veteran stage actor, comedian, and film director. He was known for his role as the supporting actor for the blockbuster film Invisible, which is also known as Imbisibol in native language in the Philippines. Bernardo was awarded the Gaward Urian Award for the Best Supporting Actor role for the film, Invisible at the 39th Gawad Urian Awards in 2016 and was also nominated for the Best supporting actor during the 2016 FAP awards in the Philippines. Bernardo Bernardo died on 8 March 2018 after suffering from a tumour in his pancreas.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
安樂戰場
7.2
Phim điện ảnh
Manila by Night
4.2
Phim điện ảnh
Purgatoryo
4.2
Phim điện ảnh
The Significant Other
6.8
Phim điện ảnh
Home Along da Riles: Da Movie
3.8
Phim điện ảnh
Chain Mail
3.0
Phim điện ảnh
Mga Paru-Parong Buking
6.5
Phim điện ảnh
Tong Tatlong Tatay Kong Pakitong Kitong
8.0
Phim điện ảnh
Sanggano't 'Sanggago
7.5
Phim điện ảnh
Honey, My Love, So Sweet
6.5
Phim điện ảnh
Tar-San
9.0
Phim điện ảnh
Kapitan Kulas
8.0
Phim điện ảnh
Pabling
6.0
Phim điện ảnh
Ronda
9.0
Phim điện ảnh
Lorelei
9.0
Phim điện ảnh
Home Along da Riles 2
7.0
Phim điện ảnh
Father En Son
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | To Love and Not Be Loved Phim điện ảnh | |
| 2018 | The Significant Other Phim điện ảnh | Mr. Artache |
| 2016 | Purgatoryo Phim điện ảnh | |
| 2016 | Singing in Graveyards Phim điện ảnh | Lilit |
| 2016 | Whistleblower Phim điện ảnh | Alex |
| 2016 | Hele sa Hiwagang Hapis Phim điện ảnh | Male Tikbalang |
| 2015 | Dahling Nick Phim điện ảnh | Adrian Cristobal |
| 2015 | Chain Mail Phim điện ảnh | |
| 2015 | Imbisibol Phim điện ảnh | Benjie |
| 2014 | Ronda Phim điện ảnh | Mindy |
| 2007 | Pisay Phim điện ảnh | Quizmaster |
| 2005 | Chateau de Roses Phim điện ảnh | |
| 2001 | Sanggano't 'Sanggago Phim điện ảnh | Fashion Show Emcee |
| 1999 | Tar-San Phim điện ảnh | Professor T-Bak |
| 1999 | Isprikitik: Walastik Kung Pumitik Phim điện ảnh | Assistant Manager |
| 1999 | Honey, My Love, So Sweet Phim điện ảnh | Adonis |
| 1998 | Tong Tatlong Tatay Kong Pakitong Kitong Phim điện ảnh | Diday |
| 1997 | Home Along da Riles 2 Phim điện ảnh | Steve Carpio |
| 1996 | Isang Bala Ka Lang Part 2 Phim điện ảnh | |
| 1995 | Father En Son Phim điện ảnh | Direk Capatas |
| 1993 | Home Along da Riles: Da Movie Phim điện ảnh | Steve |
| 1990 | 安樂戰場 Phim điện ảnh | Aaron |
| 1985 | Mga Paru-Parong Buking Phim điện ảnh | Gerry |
| 1983 | Dalmacio Armas Phim điện ảnh | |
| 1981 | Pabling Phim điện ảnh | |
| 1980 | Manila by Night Phim điện ảnh | Manay Sharon |
| 1976 | Sinta: Ang Bituing Bagong Gising Phim điện ảnh | |
| 1975 | Kapitan Kulas Phim điện ảnh | |
| 1975 | Lorelei Phim điện ảnh | Julius |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | Proboys Phim điện ảnh | Story |
| 1974 | Happy Days Are Here Again Phim điện ảnh | Writer |