6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tom Hodges
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Tom Hodges was born on July 1, 1965 in Chicago, Illinois, USA. He is an actor and producer, known for Heavyweights (1995), Steel Magnolias (1989) and Shoot the Moon (1996). He has been married to Colleen since July 2009.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Trust
7.9
Truyền hình
Star Trek: Deep Space Nine
7.2
Phim điện ảnh
Những Đóa Mộc Lan Thép
5.7
Phim điện ảnh
Michael
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
6.2
Phim điện ảnh
Critters 2
7.6
Truyền hình
Airwolf
7.6
Truyền hình
Dr. Quinn, Medicine Woman
6.2
Phim điện ảnh
Heavyweights
7.2
Truyền hình
JAG
5.6
Phim điện ảnh
Revenge of the Nerds II: Nerds in Paradise
6.7
Phim điện ảnh
Lucas
6.8
Truyền hình
Mad About You
7.5
Truyền hình
Amazing Stories
7.4
Truyền hình
Highway to Heaven
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
2.3
Phim điện ảnh
Going Overboard
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Cornstawker Phim điện ảnh | |
| TBA | Oh My Phim điện ảnh | |
| 2018 | Homecoming Phim điện ảnh | |
| 2007 | Homo Erectus Phim điện ảnh | Bork |
| 2007 | The Grand Phim điện ảnh | Tim "Tiny Wonders" Woolrich |
| 1999 | Stigmata Phim điện ảnh | ER Nurse |
| 1999 | Late Last Night Phim điện ảnh | Passenger Cop |
| 1998 | Judas Kiss Phim điện ảnh | Jake |
| 1997 | Seed: A Love Story Phim điện ảnh | Kyle |
| 1997 | I Love You, Don't Touch Me! Phim điện ảnh | Asshole #3 |
| 1996 | Michael Phim điện ảnh | Groom |
| 1995 | JAG Truyền hình | Lieutenant Hogan (1 tập) |
| 1995 | Heavyweights Phim điện ảnh | Lars |
| 1995 | The Killers Within Phim điện ảnh | Fred |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Jasper (1 tập) |
| 1994 | Blind Justice Phim điện ảnh | Soldier #2 |
| 1993 | Excessive Force Phim điện ảnh | Dylan |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Billy Clancy (1 tập) |
| 1993 | The Baby Doll Murders Phim điện ảnh | Les Parker |
| 1993 | Vanished Without a Trace Phim điện ảnh | Jim Schoenfeld |
| 1993 | It's Nothing Personal Phim điện ảnh | Mark Schwartz |
| 1993 | Star Trek: Deep Space Nine Truyền hình | Pechetti (1 tập) |
| 1993 | The Disappearance of Christina Phim điện ảnh | Manager |
| 1993 | The Great O'Grady Phim điện ảnh | Great O'Grady |
| 1993 | Dr. Quinn, Medicine Woman Truyền hình | Mr. Copely (1 tập) |
| 1992 | Mad About You Truyền hình | Pool Player (1 tập) |
| 1992 | In the Best Interest of the Children Phim điện ảnh | Ray Jacobs |
| 1991 | The Dark Backward Phim điện ảnh | Marjorie Zipp |
| 1991 | Frame Up Phim điện ảnh | Don Curran |
| 1989 | Những Đóa Mộc Lan Thép Phim điện ảnh | Louie Jones |
| 1989 | Going Overboard Phim điện ảnh | Bob / Schecky's Mother |
| 1989 | Tale of Two Sisters Phim điện ảnh | Aunt Sparkle / Butler |
| 1988 | Critters 2 Phim điện ảnh | Wesley |
| 1987 | Revenge of the Nerds II: Nerds in Paradise Phim điện ảnh | Tiny |
| 1987 | Nutcracker: Money, Madness & Murder Truyền hình | (3 tập) |
| 1987 | Night of Courage Phim điện ảnh | Rob |
| 1986 | Lucas Phim điện ảnh | Bruno |
| 1986 | The Hogan Family Truyền hình | Rich (42 tập) |
| 1985 | Amazing Stories Truyền hình | Tiny (1 tập) |
| 1984 | Highway to Heaven Truyền hình | Mike Parker (1 tập) |
| 1984 | Airwolf Truyền hình | Hal (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Trust Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | Stunt C*cks Phim điện ảnh | Director, Producer, Camera Operator |
| 2001 | Last Request Phim điện ảnh | Director |