4.9
Phim điện ảnh
Đạo diễn
西村喜廣
- Ngày sinh
- Mất
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Asakusa, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
Yoshihiro Nishimura (1 April 1969 — 25 May 2026) was a Japanese film director, special effects and makeup effects artist, and a screenwriter who has worked predominantly in the horror genre. Nishimura has been described as 'a legendary director and effects artist' and 'the Tom Savini of Japan' with 'talent to burn'. He has been credited with establishing a new type of visual film presentation, the 'gore effect'.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.9
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Tình Yêu Tội Lỗi
6.4
Phim điện ảnh
Trò Chơi Ma Quỷ
6.0
Phim điện ảnh
東京残酷警察
6.0
Phim điện ảnh
片腕マシンガール
7.0
Phim điện ảnh
紀子の食卓
5.9
Phim điện ảnh
エクステ
5.6
Phim điện ảnh
吸血少女対少女フランケン
5.3
Phim điện ảnh
ミートボールマシン
5.2
Phim điện ảnh
Extremity
5.7
Phim điện ảnh
デッド寿司
5.4
Phim điện ảnh
ロボゲイシャ
5.5
Phim điện ảnh
戦闘少女 血の鉄仮面伝説
5.7
Phim điện ảnh
ヘルドライバー
4.7
Phim điện ảnh
Tomie - Hồn ma nữ sinh 8: Không giới hạn
6.5
Phim điện ảnh
ラバーズ・ラバー
5.8
Phim điện ảnh
テケテケ2
6.1
Phim điện ảnh
血を吸う粘土
Danh sách phim đã đóng 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Meatball Machine : Dissection Phim điện ảnh | Himself |
| 2024 | 呪禁師 Phim điện ảnh | |
| 2018 | Extremity Phim điện ảnh | Cameraman |
| 2015 | Making F.R.I.E.N.D.s: Behind-the scenes of 'Jellyfish Eyes' Phim điện ảnh | |
| 2011 | 電人ザボーガー Phim điện ảnh | Sensei |
| 2011 | 極道兵器 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 戦闘少女 血の鉄仮面伝説 Phim điện ảnh | Exploding Head Soldier |
| 2009 | ロボゲイシャ Phim điện ảnh | Yakuza's Boss |
| 2008 | 東京残酷警察 Phim điện ảnh | |
| 2004 | スピーカーマン THE BOO Phim điện ảnh | Fire Brigade Member |
Danh sách đoàn làm phim 71
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Geisha War Phim điện ảnh | Director, Original Story, Producer, Editor, Costume Designer |
| 2025 | 変なラブホ Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2024 | 呪禁師 Phim điện ảnh | Producer |
| 2023 | 鬼卍 Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Special Effects, Special Effects Makeup Artist, Creature Design, Costume Design, Editor |
| 2022 | Holy Mother Phim điện ảnh | Director, Editor, Producer, Special Effects, Costume Design, Creature Design, Screenplay |
| 2022 | 自由を我が手に Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2020 | おうちに行こう Phim điện ảnh | Director |
| 2020 | TOKYOドラゴン飯店 Phim điện ảnh | Director, Producer, Character Designer, Editor, Screenplay |
| 2019 | WELCOME TO JAPAN 日の丸ランチボックス Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2019 | 爆裂魔神少女 バーストマシンガール Phim điện ảnh | Producer, Editor |
| 2019 | すじぼり Phim điện ảnh | Director |
| 2019 | すじぼり Truyền hình | Director (10 tập) |
| 2018 | GIVER 復讐の贈与者 Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2018 | Yellow Road Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer, Editor |
| 2018 | 血を吸う粘土 Phim điện ảnh | Producer |
| 2018 | 去年の冬、きみと別れ Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2018 | ウィッチ・フウィッチ Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | Hedorôba (ヘドローバ) Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | 全員死刑 Phim điện ảnh | Editor, Producer |
| 2017 | 蠱毒 ミートボールマシン Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor |
| 2017 | 大怪獣チャランポラン祭り 鉄ドン Phim điện ảnh | Director |
| 2016 | フールジャパン 鉄ドンへの道 Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | Attack on Titan: Counter Rockets Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2015 | 虎影 Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Special Effects, Makeup Effects, Creature Design, Editor, Creator |
| 2015 | Trò Chơi Ma Quỷ Phim điện ảnh | Special Effects |
| 2014 | ライヴ Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2014 | ら Phim điện ảnh | Editor, Producer, Modeling, Assistant Director |
| 2013 | Zombie TV Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | めめめのくらげ Phim điện ảnh | Screenplay, Producer, Editor, Assistant Director |
| 2013 | The Profane Exhibit Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor |
| 2013 | The ABCs of Death Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2012 | デッド寿司 Phim điện ảnh | Creature Design, Makeup Designer |
| 2012 | BAD FILM Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2012 | 劇場版 はらぺこヤマガミくん Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | 電人ザボーガー Phim điện ảnh | Character Designer, Special Effects Supervisor |
| 2011 | レッド・ティアーズ Phim điện ảnh | Special Effects Coordinator |
| 2011 | Tomie - Hồn ma nữ sinh 8: Không giới hạn Phim điện ảnh | Special Effects |
| 2011 | おんなの河童 Phim điện ảnh | Makeup Supervisor |
| 2011 | YOU+ME=LOVE Phim điện ảnh | Production Design, Art Direction, Makeup Department Head |
| 2010 | GEISHA COP/恐怖 芸者軍団 地獄へおいでやす Phim điện ảnh | Special Effects |
| 2010 | ヘルドライバー Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor, Character Designer, Special Effects Makeup Artist |
| 2010 | Karma Phim điện ảnh | Production Design, Art Direction, Makeup Department Head |
| 2010 | 戦闘少女 血の鉄仮面伝説 Phim điện ảnh | Director, Editor |
| 2010 | 爆発!スケ番☆ハンターズ/総括殴り込み作戦 Phim điện ảnh | Makeup Effects |
| 2010 | 逆襲!スケ番☆ハンターズ/地獄の決闘 Phim điện ảnh | Makeup Effects |
| 2010 | きょーれつ!もーれつ!!古代少女ドグちゃんまつり! スペシャル・ムービー・エディション Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2009 | 古代少女ドグちゃん Truyền hình | Special Effects Supervisor, Director (24 tập) |
| 2009 | ロボゲイシャ Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2009 | 吸血少女対少女フランケン Phim điện ảnh | Director, Editor, Special Effects Makeup Artist |
| 2009 | テケテケ2 Phim điện ảnh | Makeup Artist |
| 2009 | 63-fun-go Phim điện ảnh | Director, Editor, Special Effects Supervisor, Creature Design, Screenplay |
| 2009 | hajiraiマシンガール Phim điện ảnh | Cinematography, Gaffer, Special Effects Supervisor |
| 2008 | Tình Yêu Tội Lỗi Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2008 | 東京残酷警察 Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Editor |
| 2008 | 片腕マシンガール Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2007 | エクステ Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |
| 2007 | Meatball Machine: Reject of Death Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Editor, Special Effects, Cinematography, Lighting Director |
| 2007 | 幽閉者 テロリスト Phim điện ảnh | Special Effects |
| 2006 | ミートボールマシン Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 2006 | おいら女蛮(スケバン) Phim điện ảnh | Special Effects Makeup Artist |