8.6
Truyền hình
Diễn xuất
井上瑤
- Ngày sinh
- Mất
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 井上瑤.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Conan Cậu Bé Tương Lai - Future Boy Conan
6.9
Phim điện ảnh
機動警察パトレイバー 劇場版
7.3
Phim điện ảnh
餓狼伝説 THE MOTION PICTURE
6.7
Phim điện ảnh
Chiến Sĩ Cơ Động Gundam I
7.9
Truyền hình
機動戦士ガンダム
7.2
Phim điện ảnh
機動戦士ガンダムII 哀・戦士編
7.5
Phim điện ảnh
機動戦士ガンダム III めぐりあい宇宙編
7.8
Truyền hình
Thợ Săn Thành Phố
7.0
Phim điện ảnh
Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động
6.2
Phim điện ảnh
バオー来訪者
7.3
Truyền hình
Urusei Yatsura
5.4
Phim điện ảnh
機動戦士SDガンダム
5.8
Phim điện ảnh
機動戦士SDガンダム Mk-II
7.3
Truyền hình
機動戦士ガンダムZZ
6.1
Phim điện ảnh
機動戦士ZガンダムIII A New Translation 星の鼓動は愛
7.1
Truyền hình
機動警察パトレイバー
6.2
Truyền hình
ジャングル大帝
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | 機動戦士ZガンダムIII A New Translation 星の鼓動は愛 Phim điện ảnh | Sayla Mass (voice) |
| 1998 | 魔法のステージ・ファンシーララ Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | 天地無用!真夏のイヴ Phim điện ảnh | Yuzuha |
| 1995 | マクロス7 銀河がオレを呼んでいる! Phim điện ảnh | Gepelnich (voice) |
| 1994 | マクロス7 Truyền hình | Ivane Geperuniti (voice) (49 tập) |
| 1994 | 餓狼伝説 THE MOTION PICTURE Phim điện ảnh | Panni (voice) |
| 1993 | Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động Phim điện ảnh | Haramaki Lady (voice) |
| 1992 | ハロー張りネズミ ファイル170 殺意の領分 Phim điện ảnh | Mama (voice) |
| 1992 | バカボン おそ松のカレーをたずねて三千里 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 機動警察パトレイバー NEW OVA Truyền hình | Kanuka Clancy (voice) (16 tập) |
| 1990 | おそ松くん イヤミはひとり風の中 Phim điện ảnh | Matsuno Osomatsu (voice) |
| 1990 | 雲のように風のように Phim điện ảnh | Kouyou |
| 1989 | 魔狩人 Phim điện ảnh | Rijityo (voice) |
| 1989 | バオー来訪者 Phim điện ảnh | Sophine (voice) |
| 1989 | 機動警察パトレイバー Truyền hình | Clancy Kanuka (voice) (47 tập) |
| 1989 | 機動警察パトレイバー 劇場版 Phim điện ảnh | Kanuka Clancy (voice) |
| 1989 | 機動戦士SDガンダムの逆襲 Phim điện ảnh | Sayla Mass (voice) |
| 1989 | 機動戦士SDガンダム Mk-II Phim điện ảnh | Sayla Mass |
| 1989 | らんま1/2 Truyền hình | Live Announcer (voice) (2 tập) |
| 1989 | おそ松くん スイカの星からこんにちわザンス! Phim điện ảnh | Matsuno Osomatsu (voice) |
| 1988 | おそ松くん あっぱれ!チビ太の鬼たいじザンス Phim điện ảnh | Osomatsu Matsuno (voice) |
| 1988 | ドクター秩父山 Phim điện ảnh | Nurse (voice) |
| 1988 | ドクター秩父山 Truyền hình | (2 tập) |
| 1988 | 機動戦士SDガンダム Phim điện ảnh | Sayla Mass |
| 1988 | おそ松くん Truyền hình | Osomatsu Matsuno (voice) (86 tập) |
| 1988 | うる星やつら 完結篇 Phim điện ảnh | Carla (voice) |
| 1987 | Thợ Săn Thành Phố Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | リヨン伝説フレア Truyền hình | Neris (2 tập) |
| 1986 | 機動戦士ガンダムZZ Truyền hình | Sayla Mass (47 tập) |
| 1984 | 地球物語 ―テレパス2500― Phim điện ảnh | (voice) |
| 1983 | プラレス3四郎 Truyền hình | Sheila Misty (voice) (37 tập) |
| 1983 | スプーンおばさん Truyền hình | Baken, Sarler Bacon (voice) (130 tập) |
| 1982 | 忍者マン一平 Truyền hình | 柳生一平 (13 tập) |
| 1982 | 伝説巨神イデオン 発動篇 Phim điện ảnh | Sheryl (voice), Lou (voice) |
| 1982 | 伝説巨神イデオン 接触篇 Phim điện ảnh | Piper Lou, Sheryl Formosa (voice) |
| 1982 | 機動戦士ガンダム III めぐりあい宇宙編 Phim điện ảnh | Sayla Mass / Kikka Kitamoto (voice) |
| 1981 | Urusei Yatsura Truyền hình | Ran (218 tập) |
| 1981 | 機動戦士ガンダムII 哀・戦士編 Phim điện ảnh | Sayla Mass / Kikka Kitamoto (voice) |
| 1981 | Chiến Sĩ Cơ Động Gundam I Phim điện ảnh | Sayla Mass / Kikka Kitamoto / Haro (voice) |
| 1981 | 黄金戦士ゴールドライタン Truyền hình | ヒロ (52 tập) |
| 1979 | 闘士ゴーディアン Truyền hình | Peachy (voice) (73 tập) |
| 1979 | こぐまのミーシャ Truyền hình | Nyago (voice) (26 tập) |
| 1979 | 機動戦士ガンダム Truyền hình | Sayla Mass (voice) (43 tập) |
| 1979 | 未来ロボ ダルタニアス Truyền hình | Manabu (voice) (47 tập) |
| 1978 | 宇宙魔神ダイケンゴー Truyền hình | オトケ (26 tập) |
| 1978 | 無敵鋼人ダイターン3 Truyền hình | Reika Sanjo (40 tập) |
| 1978 | Conan Cậu Bé Tương Lai - Future Boy Conan Truyền hình | Additional Voices (voice) (1 tập) |
| 1978 | 闘将ダイモス Truyền hình | Cairo (44 tập) |
| 1977 | 一発貫太くん Truyền hình | 戸馳七郎 (53 tập) |
| 1977 | シートン動物記 くまの子ジャッキー Truyền hình | Alice (voice) (26 tập) |
| 1965 | ジャングル大帝 Truyền hình | Amuji (voice) (78 tập) |