6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
大月ウルフ
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 大月ウルフ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
7.7
Truyền hình
世界忍者戦ジライヤ
7.4
Phim điện ảnh
二百三高地
8.1
Truyền hình
電脳警察サイバーコップ
8.1
Truyền hình
Chiến Đội Nhẫn Giả Kakuranger
7.4
Truyền hình
Chiến Đội Ngũ Tinh Dairanger
6.4
Phim điện ảnh
戦争と人間 第二部
9.6
Truyền hình
Chiến Đội Cao Tốc Tuboranger
4.0
Phim điện ảnh
混血児リカ ひとりゆくさすらい旅
8.0
Truyền hình
必殺仕掛人
7.5
Phim điện ảnh
大鉄人17
10.0
Truyền hình
大鉄人17
7.0
Phim điện ảnh
大鉄人17
10.0
Phim điện ảnh
トラック野郎 故郷特急便
9.0
Phim điện ảnh
懲役十八年 仮出獄
Phim điện ảnh
ノストラダムス戦慄の啓示
Phim điện ảnh
桜の国の美女
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | フジコ・ヘミング 永遠の音色 Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | ノストラダムス戦慄の啓示 Phim điện ảnh | Nostradamus |
| 1994 | Chiến Đội Nhẫn Giả Kakuranger Truyền hình | Old Santa (1 tập) |
| 1993 | Chiến Đội Ngũ Tinh Dairanger Truyền hình | High Priest Saw (2 tập) |
| 1989 | Chiến Đội Cao Tốc Tuboranger Truyền hình | Kashimu (2 tập) |
| 1988 | 電脳警察サイバーコップ Truyền hình | Wolf (1 tập) |
| 1988 | 世界忍者戦ジライヤ Truyền hình | Gōnin Abdad (1 tập) |
| 1982 | 大鉄人17 Phim điện ảnh | Professor Hassler |
| 1980 | 二百三高地 Phim điện ảnh | Russian soldier being interrogated |
| 1980 | 桜の国の美女 Phim điện ảnh | |
| 1979 | トラック野郎 故郷特急便 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 江戸川乱歩の美女シリーズ Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | 大鉄人17 Phim điện ảnh | Professor Hassler |
| 1977 | 大鉄人17 Truyền hình | Professor Hastler (35 tập) |
| 1974 | 電撃!! ストラダ5 Truyền hình | (1 tập) |
| 1973 | 混血児リカ ひとりゆくさすらい旅 Phim điện ảnh | George |
| 1973 | ゴジラ対メガロ Phim điện ảnh | Seatopian Agent |
| 1972 | 必殺仕掛人 Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | 戦争と人間 第二部 Phim điện ảnh | Ivanov |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Harley Hendrickson, Harley Hendrickson (voice) (1 tập) |
| 1967 | 懲役十八年 仮出獄 Phim điện ảnh |