5.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ngô Tôn
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Bandar Seri Begawan, Brunei
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Wu Chun Chinese: 吳尊; pinyin: Wú Zūn (born 10 October 1979 Goh Kiat Chun) is a Bruneian actor, singer, and model. He was a member of Fahrenheit, a Taiwanese Mandopop vocal quartet boy band, from its debut in 2005 to June 2011 singing bass. Wu Chun has appeared Taiwanese dramas, such as Tokyo Juliet (2006), Hanazakarino Kimitachihe (2006), Romantic Princess (2007), Hot Shot (2008), Sunshine Angel (2011), and Kindaichi Case Files (2012-2013). In 2014, he appeared in the reality television program, Dad is Back with his daughter, Nei Nei. His film appearances include The Butterfly Lovers (2008), Lady of the Dynasty (2014), NEST 3D, with Li Bingbing and Kellan Lutz (English); and My Other Home, with Stephon Marbury and Jessica Jung (English). In 2016, he was cast in the Chinese drama, Martial Universe. As a model, Wu Chun has appeared in magazines, such as Esquire, Elle for Men, Men's Health Magazine, Harper's BAZAAR Magazine, GQ, and Reader's Digest. Wu Chun is a business owner in the Brunei fitness and health industry. His businesses include Bake Culture (Taiwan based artisan bakery), The Energy Kitchen (creativity healthy gourmet), Fitness Zone (largest and biggest health club in Brunei since 2003),[1] and WoMen Hair Salon (team of professionals for international celebrities). In China, he is the director of TV commercial advertisements for InterContinental Hotel. Wu Chun has a number of commercial and charitable endorsements.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.3
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Cẩm Y Vệ
6.4
Phim điện ảnh
Giải Cứu Tướng Gia
4.6
Phim điện ảnh
王朝的女人·杨贵妃
6.7
Truyền hình
Vũ Động Càn Khôn
4.8
Phim điện ảnh
剑蝶
3.9
Phim điện ảnh
Khai tâm ma pháp
8.6
Truyền hình
极限挑战
5.7
Truyền hình
Phi Như Bay
7.3
Truyền hình
爸爸去哪儿
4.6
Phim điện ảnh
Đại võ sinh huyết chiến
5.2
Truyền hình
公主小妹
8.3
Phim điện ảnh
Thám tử trung học Kindaichi: Lạc lối ở Cửu Long
6.3
Truyền hình
王牌对王牌
7.8
Phim điện ảnh
Thám tử trung học Kindaichi: Bí ẩn vụ giết người ở trường học
4.2
Truyền hình
篮球火
6.0
Truyền hình
東方茱麗葉
7.5
Truyền hình
花樣少年少女
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 想入飞飞:世界巡回演唱会台北旗舰场 Phim điện ảnh | |
| TBA | 飞轮海想入飞飞台北演唱会 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 恋爱兄妹 Truyền hình | Panelist (33 tập) |
| 2025 | 我们的爸爸 Truyền hình | (10 tập) |
| 2023 | 启航2024——中央广播电视总台跨年晚会 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 三餐四季 Truyền hình | (2 tập) |
| 2022 | 大使的厨房 Truyền hình | 吴尊 (12 tập) |
| 2022 | 冰雪正当燃 Truyền hình | (12 tập) |
| 2021 | 冠军VS冠军 Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | 听说很好吃 Truyền hình | (2 tập) |
| 2018 | 超新星运动会 Truyền hình | Host (12 tập) |
| 2018 | 这!就是灌篮 Truyền hình | (10 tập) |
| 2018 | Vũ Động Càn Khôn Truyền hình | Lin Langtian (60 tập) |
| 2018 | 这!就是铁甲 Truyền hình | (19 tập) |
| 2018 | Vệ Binh Lăng Mộ Cổ Phim điện ảnh | Luke |
| 2016 | 来吧冠军 Truyền hình | (2 tập) |
| 2016 | 王牌对王牌 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 王朝的女人·杨贵妃 Phim điện ảnh | Li Mao, Prince of Shou |
| 2015 | 极限挑战 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | Phi Như Bay Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 爸爸回来了 Truyền hình | (12 tập) |
| 2014 | Thám tử trung học Kindaichi: Bí ẩn vụ giết người ở trường học Phim điện ảnh | Detective Li Bai Long |
| 2013 | 爸爸去哪儿 Truyền hình | (14 tập) |
| 2013 | Giải Cứu Tướng Gia Phim điện ảnh | Yang Yanzhao |
| 2013 | Thám tử trung học Kindaichi: Lạc lối ở Cửu Long Phim điện ảnh | Detective Li Bai Long |
| 2011 | Khai tâm ma pháp Phim điện ảnh | Ling Fung |
| 2011 | Đại võ sinh huyết chiến Phim điện ảnh | Guan Yilong |
| 2011 | 陽光天使 Truyền hình | Di Ya Xin (22 tập) |
| 2010 | Cẩm Y Vệ Phim điện ảnh | Judge of the Desert |
| 2010 | Fahrenheit's Fantasy World Tour Taipei Special Phim điện ảnh | |
| 2008 | 剑蝶 Phim điện ảnh | Liang Zhongshan |
| 2008 | 篮球火 Truyền hình | Wu Ji Zun (24 tập) |
| 2007 | 公主小妹 Truyền hình | 南风瑾 (13 tập) |
| 2007 | 大小爱吃 Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | 花樣少年少女 Truyền hình | Tso Yi-Chuan (16 tập) |
| 2006 | 東方茱麗葉 Truyền hình | Ji Fengliang (17 tập) |