7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andrzej Precigs
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Warsaw, Poland
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andrzej Precigs.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
4.1
Phim điện ảnh
Hans Kloss. Stawka większa niż śmierć
7.5
Truyền hình
07 zgłoś się
5.3
Phim điện ảnh
Nad Niemnem
7.3
Truyền hình
Dom
6.8
Phim điện ảnh
Akcja pod Arsenałem
4.0
Phim điện ảnh
Gunblast Vodka
5.6
Truyền hình
Sfora
5.7
Truyền hình
Kryminalni
5.2
Phim điện ảnh
Tańczący jastrząb
5.2
Phim điện ảnh
Vent d'est
7.2
Truyền hình
Polskie drogi
4.7
Phim điện ảnh
Penelopy
3.0
Phim điện ảnh
Tajemnica puszczy
5.2
Phim điện ảnh
Wielki wóz
7.0
Truyền hình
Marszałek Piłsudski
7.5
Phim điện ảnh
Amok
8.0
Phim điện ảnh
Cudzoziemka
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Hans Kloss. Stawka większa niż śmierć Phim điện ảnh | obergruppen |
| 2010 | Hotel 52 Truyền hình | Krzysztof Dąbrowski (1 tập) |
| 2006 | Mrok Truyền hình | adwokat Alerta (1 tập) |
| 2004 | Kryminalni Truyền hình | Roman Kartecki, zleceniodawca napadu (1 tập) |
| 2002 | Sfora Truyền hình | lekarz operujący Ducha (1 tập) |
| 2001 | Marszałek Piłsudski Truyền hình | (3 tập) |
| 2001 | Gunblast Vodka Phim điện ảnh | Pracownik ambasady |
| 1999 | Amok Phim điện ảnh | Sven Eklund, mąż Julii |
| 1996 | Gry uliczne Phim điện ảnh | Senator Makowski |
| 1995 | Docteur Semmelweis Phim điện ảnh | Committee Member (uncredited) |
| 1994 | Tu stoję... Phim điện ảnh | Karol Woźnicki, wiceminister Spraw Wewnętrznych |
| 1994 | Ba Sắc Màu: Trắng Phim điện ảnh | Building Engineer (uncredited) |
| 1993 | Polowanie na Króla Lira Phim điện ảnh | Jan Skalski |
| 1993 | Vent d'est Phim điện ảnh | żołnierz straży granicznej |
| 1991 | Tajemnica puszczy Phim điện ảnh | Janyga |
| 1990 | Szlachetna krew Phim điện ảnh | [obsada aktorska] |
| 1989 | Virtuti Phim điện ảnh | kapral |
| 1989 | Penelopy Phim điện ảnh | Krzyś, przyjaciel Bożeny |
| 1989 | Na Srebrnym Globie Phim điện ảnh | Astronaut (voice) (uncredited) |
| 1988 | Śmieciarz Truyền hình | Lieutenant 'Nowy' (4 tập) |
| 1988 | Przeprawa Phim điện ảnh | "Korab", członek oddziału AK |
| 1988 | Sonata marymoncka Phim điện ảnh | Meeting Member |
| 1987 | Maskarada Phim điện ảnh | Cameraman |
| 1987 | Nad Niemnem Phim điện ảnh | Teofil Różyc |
| 1987 | Wielki wóz Phim điện ảnh | Porucznik Pęciak |
| 1986 | Przyłbice i kaptury Truyền hình | (4 tập) |
| 1986 | Cudzoziemka Phim điện ảnh | Wladys |
| 1986 | Dłużnicy śmierci Phim điện ảnh | Wertep |
| 1985 | Przemytnicy Phim điện ảnh | Alińczuk; nie występuje w napisach |
| 1984 | Marta Phim điện ảnh | |
| 1984 | Soból i panna Phim điện ảnh | Wikary Lelejko |
| 1983 | Około północy Phim điện ảnh | Waiter |
| 1982 | Wierne blizny Phim điện ảnh | |
| 1981 | Ciosy Phim điện ảnh | Young Jan Skarga |
| 1981 | Polonia Restituta Phim điện ảnh | Tadek Pawlak, brat Franka |
| 1981 | Miś Phim điện ảnh | Theater Performer |
| 1980 | Dom Truyền hình | członek komisji planowania w gabinecie Langa (1 tập) |
| 1980 | Wyrok śmierci Phim điện ảnh | "Paweł" |
| 1980 | Dzień Wisły Phim điện ảnh | Witek |
| 1980 | Kotorski mornari Phim điện ảnh | Gustav Stonawski |
| 1980 | ...Droga Daleka Przed Nami... Phim điện ảnh | Member of the "Grey Ranks" (uncredited) |
| 1979 | Biały mazur Phim điện ảnh | Factory Director |
| 1978 | Rekolekcje Phim điện ảnh | Bodzio |
| 1978 | Tańczący jastrząb Phim điện ảnh | [obsada aktorska] |
| 1977 | Polskie drogi Truyền hình | Marian, partyzant GL (2 tập) |
| 1977 | Akcja pod Arsenałem Phim điện ảnh | |
| 1976 | 07 zgłoś się Truyền hình | naczelnik Krzysztof Kalkowski (1 tập) |
| 1975 | Znikąd donikąd Phim điện ảnh | |
| 1972 | 150 na godzinę Phim điện ảnh | Wróbel's Son |
| 1971 | Jeszcze słychać śpiew. I rżenie koni... Phim điện ảnh | Adam |