비

Diễn xuất

비

Ngày sinh
(44 tuổi)
Nơi sinh
Seosan, South Chungcheong, South Korea
Danh sách thực hiện
55 tác phẩm

Tiểu sử

Jung Ji-hoon (정지훈), better known by his stage name Rain (비), is a South Korean singer-songwriter, actor, and music producer.  His acting career began in 2003, when he won the KBS Best New Actor award for his role in the drama "Sang Doo! Let's Go To School". In 2004, Rain won the KBS Excellence in Acting award for his role in the drama "Full House". After starring in "A Love To Kill", he acted in his first Korean film, "I'm a Cyborg, But That's OK" (2006), which won the Alfred Bauer Prize at the Berlin International Film Festival. Rain has acted in the American films "Speed Racer" (2008) and "Ninja Assassin" (2009), the latter of which made him the first Korean to win an MTV award.  Rain acted in another Korean film, "R2B: Return to Base", that was released in August 2012. In 2007, Rain left the management of JYP Entertainment and started his own company, J. Tune Entertainment.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 55

NămTiêu đềVai trò
TBA Rain's Coming 2006 Premiere 演唱会 Phim điện ảnh
2026 크레이지 투어 Truyền hình Self (10 tập)
2024 딴따라 JYP Truyền hình Self (1 tập)
2024 Thiên Nga Đỏ Truyền hình Seo Do-yoon (10 tập)
2023 亞洲超星團 Truyền hình Dance Mentor (15 tập)
2023 Chó Săn Công Lý Truyền hình Im Baek-jeong (7 tập)
2023 살롱드립 Truyền hình Self (1 tập)
2023 더 시즌즈 Truyền hình Self (2 tập)
2022 Dưới Bóng Trung Điện Truyền hình Passerby (1 tập)
2022 테이크 원 Truyền hình Self (1 tập)
2022 비 엠비셔스 Truyền hình Self - Host (3 tập)
2022 서울 체크인 Truyền hình Self (1 tập)
2022 Bác Sĩ Ma Truyền hình Cha Young-min (16 tập)
2021 Hắu Ăn và Râu Rậm Truyền hình Hungry (10 tập)
2021 SNL 코리아 리부트 Truyền hình Self - Host (1 tập)
2021 넥스트 엔터테인먼트, 비저너리 Truyền hình Self (1 tập)
2020 시즌비시즌 Truyền hình Host (114 tập)
2020 아이랜드 Truyền hình Self - Producer (12 tập)
2020 Ngôi Nhà Di Động Truyền hình Self (1 tập)
2019 Hai Sinh Mệnh Truyền hình Lee Jae-Sang (32 tập)
2019 놀면 뭐하니? Truyền hình Self (15 tập)
2019 Ông Hoàng Đường Đua Phim điện ảnh Um Bok-dong
2018 유 퀴즈 온 더 블럭 Truyền hình Self (1 tập)
2018 Phác Họa Kẻ Sát Nhân Truyền hình Kang Dong-Soo (16 tập)
2018 Seukechi Truyền hình Kang Dong-Soo (16 tập)
2018 놀라운 토요일 Truyền hình Self (1 tập)
2017 아이돌 리부팅 프로젝트 더 유닛 Truyền hình Self - Host (28 tập)
2016 돌아와요 아저씨 Truyền hình Lee Hae Joon / "Kim Young Soo" (16 tập)
2015 아는 형님 Truyền hình Self (3 tập)
2015 Người tình kim cương Truyền hình Xiao Liang (68 tập)
2014 露水紅顏 Phim điện ảnh Xu Chengxun
2014 Phi Như Bay Truyền hình (1 tập)
2014 Cô Nàng Đáng Yêu Truyền hình Lee Hyeon-wook (16 tập)
2014 Mật Danh Phim điện ảnh Mark
2013 나 혼자 산다 Truyền hình Self (2 tập)
2012 히든싱어 Truyền hình Self (1 tập)
2012 Biệt Đội Tiêm Kích Phim điện ảnh Captain Jung Tae-hoon
2011 郑智薰 The Best Show首尔演唱会 2011 Phim điện ảnh 主演
2010 Kế Hoạch B Truyền hình Ji Woo (20 tập)
2010 Thử Thách Thần Tượng Truyền hình (4 tập)
2009 Ninja Sát Thủ Phim điện ảnh Raizo
2009 The Legend of Rainism Tour Phim điện ảnh Himself
2009 유희열의 스케치북 Truyền hình Self (3 tập)
2008 Phía Đông Vườn Địa Đàng Truyền hình
2008 2008年第29届北京奥运会闭幕式 Phim điện ảnh Self
2008 패밀리가 떴다 Truyền hình Self (2 tập)
2008 Vua tốc độ Phim điện ảnh Taejo Togokahn
2007 2 Ngày 1 Đêm Truyền hình (1 tập)
2007 라디오스타 Truyền hình Self (1 tập)
2006 싸이보그지만 괜찮아 Phim điện ảnh Park Il-soon
2005 이 죽일 놈의 사랑 Truyền hình Kang Bok-Gu (16 tập)
2004 Ngôi Nhà Hạnh Phúc Truyền hình Lee Yeong-jae (16 tập)
2004 풀하우스 Truyền hình 李英宰 (22 tập)
2003 상두야 학교가자 Truyền hình Cha Sang-doo (16 tập)
2003 야심만만 Truyền hình Self (1 tập)
Hỏi ask2cinemadb