7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
本郷功次郎
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Okayama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 93 tác phẩm
Tiểu sử
Kōjirō Hongō was a Japanese actor best known for his work with Daiei Studios in the 1960s. Hongō won an Elan d'or Award for Newcomer of the Year in 1959.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
大怪獣決闘 ガメラ対バルゴン
6.1
Phim điện ảnh
大怪獣空中戦 ガメラ対ギャオス
5.6
Phim điện ảnh
ガメラ対宇宙怪獣バイラス
6.2
Phim điện ảnh
大魔神怒る
6.8
Phim điện ảnh
空手バカ一代
6.4
Phim điện ảnh
東海道お化け道中
6.5
Phim điện ảnh
大江山酒天童子
7.4
Phim điện ảnh
牡丹燈籠
6.9
Phim điện ảnh
津軽じょんがら節
6.6
Phim điện ảnh
大菩薩峠
6.8
Phim điện ảnh
秘録怪猫伝
6.5
Phim điện ảnh
大菩薩峠 竜神の巻
7.0
Phim điện ảnh
大菩薩峠 完結篇
4.7
Phim điện ảnh
EM / エンバーミング
5.4
Phim điện ảnh
Family
6.3
Phim điện ảnh
忍びの衆
8.0
Phim điện ảnh
秘剣破り
Danh sách phim đã đóng 93
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | 首領(ドン)への道 劇場公開版 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 実録・北海道やくざ戦争 北海の挽歌 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 記憶の音楽-Gb- Phim điện ảnh | Kakizaki |
| 2001 | 全国制覇テキ屋魂 第二章 鰯神社と恋吹雪 Phim điện ảnh | |
| 2001 | Family 2 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 全国制覇テキ屋魂 Phim điện ảnh | |
| 2001 | Family Phim điện ảnh | |
| 1999 | 日本極道史 野望の軍団4 Phim điện ảnh | |
| 1999 | EM / エンバーミング Phim điện ảnh | |
| 1998 | 秘祭 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 東京魔悲夜2 Phim điện ảnh | Yamadaira |
| 1995 | 東京魔悲夜 Phim điện ảnh | Yamadaira |
| 1995 | ガメラ 大怪獣空中決戦 Phim điện ảnh | Captain of the Nojima |
| 1995 | 餓狼伝 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 闇金の帝王 銀と金3 (Yamikin no Teiou Gin to Kin 3) Phim điện ảnh | |
| 1994 | ゴト師株式会社II Phim điện ảnh | |
| 1994 | 日本極道史 血に染まりし代紋 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 難波金融伝 ミナミの帝王3 金貸しの条件 Phim điện ảnh | |
| 1991 | ラスト・ラン~愛と裏切りの百億円 Phim điện ảnh | |
| 1991 | ジゴロ・コップ 六本木・赤坂 美少年倶楽部 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 空手バカ一代 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 特捜最前線 Truyền hình | Detective Tachibana (15 tập) |
| 1973 | 津軽じょんがら節 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 新女賭博師 壷ぐれ肌 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 忍びの衆 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 秘録怪猫伝 Phim điện ảnh | Hanzaemon Komori |
| 1969 | あゝ陸軍隼戦闘隊 Phim điện ảnh | 2nd Lt. Ando |
| 1969 | 尻啖え孫市 Phim điện ảnh | Priest Shin-so |
| 1969 | あゝ海軍 Phim điện ảnh | 荒木中尉 |
| 1969 | 女左膳 濡れ燕片手斬り Phim điện ảnh | |
| 1969 | 秘剣破り Phim điện ảnh | Yasubei Nakayama |
| 1969 | 東海道お化け道中 Phim điện ảnh | Hyakasuro |
| 1968 | 二匹の用心棒 Phim điện ảnh | Seki no yatappe |
| 1968 | 牡丹燈籠 Phim điện ảnh | Hagiwara Shinzaburou |
| 1968 | ガメラ対宇宙怪獣バイラス Phim điện ảnh | Scout Master Mr. Shimida |
| 1967 | 海のGメン 太平洋の用心棒 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 女賭博師 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 大怪獣空中戦 ガメラ対ギャオス Phim điện ảnh | Foreman Shiro Tsutsumi |
| 1967 | War of the Monsters Phim điện ảnh | Keisuke Hirata |
| 1966 | 大魔神怒る Phim điện ảnh | Lord Juro |
| 1966 | 大怪獣決闘 ガメラ対バルゴン Phim điện ảnh | Keisuke Hirata |
| 1965 | ほんだら剣法 Phim điện ảnh | |
| 1965 | あゝ零戦 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 雲を呼ぶ講道館 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 博徒ざむらい Phim điện ảnh | |
| 1963 | 巨人 大隈重信 Phim điện ảnh | Eiichi Shibusawa |
| 1963 | 犯罪作戦No.1 Phim điện ảnh | |
| 1963 | ぐれん隊純情派 Phim điện ảnh | Ginnosuke Nakamura |
| 1963 | 視界ゼロの脱出 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 若い樹々 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 停年退職 Phim điện ảnh | |
| 1962 | やくざの勲章 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 風神雷神 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 秦・始皇帝 Phim điện ảnh | Li Hei |
| 1962 | あした逢う人 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 男と女の世の中 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 長脇差忠臣蔵 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 鯨神 Phim điện ảnh | Shaki |
| 1962 | 仲良し音頭・日本一だよ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 熱砂の月 Phim điện ảnh |