7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stig Hoffmeyer
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Hillerød, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Stig Hoffmeyer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Nattevagten
8.0
Truyền hình
Forbrydelsen
7.1
Phim điện ảnh
Max Manus
7.5
Phim điện ảnh
Nào Mình Cùng Mơ
5.6
Phim điện ảnh
Når dyrene drømmer
7.7
Truyền hình
Riget
7.2
Phim điện ảnh
Drømmen
7.2
Truyền hình
Rejseholdet
7.6
Truyền hình
Badehotellet
6.9
Phim điện ảnh
Det forsømte forår
6.6
Truyền hình
Herrens veje
6.7
Truyền hình
Langt fra Las Vegas
7.6
Phim điện ảnh
At kende sandheden
6.0
Phim điện ảnh
Sidste time
5.6
Phim điện ảnh
Krudttønden
6.4
Phim điện ảnh
Smukke mennesker
5.1
Phim điện ảnh
Smukke Dreng
Danh sách phim đã đóng 69
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Sort hjerte Phim điện ảnh | Læge |
| 2022 | Dreyers Gertrud Phim điện ảnh | Self - Extra in "Gertrud" |
| 2021 | Hellige Høne Phim điện ảnh | Gert |
| 2020 | Krudttønden Phim điện ảnh | Dan's Father |
| 2020 | Nào Mình Cùng Mơ Phim điện ảnh | The Inspector (voice) |
| 2019 | Savnet Phim điện ảnh | Steen |
| 2017 | Herrens veje Truyền hình | Elias (4 tập) |
| 2016 | Iqbal og Superchippen Phim điện ảnh | |
| 2014 | Når dyrene drømmer Phim điện ảnh | Dr. Larsen |
| 2013 | Badehotellet Truyền hình | Hr. Gottlieb (1 tập) |
| 2012 | Nexus Phim điện ảnh | Him |
| 2010 | Smukke mennesker Phim điện ảnh | |
| 2010 | Hævnen Phim điện ảnh | Doctor |
| 2008 | Max Manus Phim điện ảnh | Kong Haakon VII |
| 2007 | Forbrydelsen Truyền hình | Niels Reinhardt (10 tập) |
| 2006 | Nynne Truyền hình | Vagtlæge (1 tập) |
| 2006 | Lotto Phim điện ảnh | Doctor |
| 2006 | Drømmen Phim điện ảnh | Pastor |
| 2004 | Hannah Wolfe Phim điện ảnh | Michael Dahlerup |
| 2003 | Tvilling Phim điện ảnh | Valdemar |
| 2003 | Jungledyret Hugo Truyền hình | (13 tập) |
| 2003 | Forsvar Truyền hình | Poul Christensen (2 tập) |
| 2002 | At kende sandheden Phim điện ảnh | |
| 2002 | Nikolaj og Julie Truyền hình | Ibens far (1 tập) |
| 2001 | Langt fra Las Vegas Truyền hình | Nestor (1 tập) |
| 2001 | Finn'sk Fjernsyn, De allerbedste Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Pyrus i Alletiders Eventyr Truyền hình | H.C. Andersen (1 tập) |
| 2000 | Rejseholdet Truyền hình | Bertelsen (1 tập) |
| 2000 | Skjulte spor Truyền hình | Aaron Steins (1 tập) |
| 1999 | Misery Harbour Phim điện ảnh | Wilhelm Arnakke |
| 1999 | Finn'sk fjernsyn Truyền hình | (28 tập) |
| 1999 | Morten Korch - Ved stillebækken Truyền hình | Claus Stillebæk (26 tập) |
| 1997 | Strisser på Samsø Truyền hình | Henry Olsen (1 tập) |
| 1997 | Wolfgang Phim điện ảnh | Werner |
| 1996 | Madsen & Co. Truyền hình | Direktør Holm (1 tập) |
| 1996 | Balladen om Holger Danske Phim điện ảnh | Ganelon (voice) |
| 1996 | Renters rente Truyền hình | Advokat (2 tập) |
| 1995 | Kun en pige Phim điện ảnh | |
| 1995 | Sidste time Phim điện ảnh | |
| 1994 | Riget Truyền hình | Antonsen (1 tập) |
| 1994 | Frihetens skugga Truyền hình | Detective Sergeant Birk (4 tập) |
| 1994 | Nattevagten Phim điện ảnh | Rolf |
| 1993 | Smukke Dreng Phim điện ảnh | Ralph |
| 1993 | Det forsømte forår Phim điện ảnh | Nielsen |
| 1993 | Den Russiske Sangerinde Phim điện ảnh | |
| 1992 | Kald mig Liva Truyền hình | Kjeld Abell (2 tập) |
| 1992 | Det skaldede spøgelse Phim điện ảnh | The Priest |
| 1992 | Sofie Phim điện ảnh | Gottlieb |
| 1992 | Gøngehøvdingen Truyền hình | Holger Madsen (1 tập) |
| 1991 | Landsbyen Truyền hình | Ulrik Kirkegaard (44 tập) |
| 1990 | Manden der ville være skyldig Phim điện ảnh | |
| 1990 | Lad isbjørnene danse Phim điện ảnh | Lærer |
| 1988 | Station 13 Truyền hình | Jørgen (2 tập) |
| 1988 | Opløsning Phim điện ảnh | Psykolog |
| 1986 | Hvor der er vilje, er der vej Phim điện ảnh | Vagtmester |
| 1986 | Take It Easy Phim điện ảnh | |
| 1986 | Manden i månen Phim điện ảnh | |
| 1986 | Kaj Munk Truyền hình | "Darling" (4 tập) |
| 1985 | Hodja fra Pjort Phim điện ảnh | 1. Courtier |
| 1984 | Tjenstlig tavshed Phim điện ảnh |