7.5
Truyền hình
Diễn xuất
片桐夕子
- Ngày sinh
- Mất
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Akishima, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 85 tác phẩm
Tiểu sử
Japanese actress. She appeared in more than sixty films since 1971. She starred in over fifty Nikkatsu Roman Porno films in eight years and was once married to Nikkatsu director Masaru Konuma, although they later divorced.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
5.5
Phim điện ảnh
ズームイン 暴行団地
5.8
Phim điện ảnh
性教育ママ
6.5
Phim điện ảnh
色情旅行 香港慕情
6.2
Phim điện ảnh
XX ダブルエックス 美しき獣
6.4
Phim điện ảnh
サード
6.9
Phim điện ảnh
NAGISA なぎさ
6.1
Phim điện ảnh
戦争と人間 第三部
3.8
Phim điện ảnh
ザッツ・ロマンポルノ 女神たちの微笑み
5.6
Phim điện ảnh
くノ一淫法 百花卍がらみ
4.6
Phim điện ảnh
桃尻娘 ピンク・ヒップ・ガール
3.8
Phim điện ảnh
希望ヶ丘夫婦戦争
4.2
Phim điện ảnh
白い天使の誘惑
6.8
Phim điện ảnh
濡れた欲情:特出し21人
4.8
Phim điện ảnh
不良少女 野良猫の性春
3.5
Phim điện ảnh
性と愛のコリーダ
3.8
Phim điện ảnh
妹
5.2
Phim điện ảnh
看護婦(秘)カルテ 白い制服の悶え
Danh sách phim đã đóng 85
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | たみおのしあわせ Phim điện ảnh | |
| 2006 | こほろぎ嬢 Phim điện ảnh | |
| 2004 | セクシードリンク大作戦 神様のくれた酒 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 婦人排球 ママズ・アタック Phim điện ảnh | |
| 2003 | 女はバス停で服を着替えた Phim điện ảnh | Noriko's mother |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | Sumie Ohmura (1 tập) |
| 2001 | サディスティック&マゾヒスティック Phim điện ảnh | |
| 2000 | NAGISA なぎさ Phim điện ảnh | Masako Nishimiya |
| 1995 | XX ダブルエックス 美しき獣 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 上方苦界草紙 Phim điện ảnh | |
| 1988 | ザッツ・ロマンポルノ 女神たちの微笑み Phim điện ảnh | |
| 1985 | 国東物語 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 烙印の女たち Phim điện ảnh | |
| 1983 | 迷走地図 Phim điện ảnh | Masako Saeki |
| 1983 | 誰もが信じられない! Phim điện ảnh | Masano, the maid |
| 1983 | 怪猫有馬御殿 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 遠野物語 Phim điện ảnh | Toki |
| 1982 | 刺客街道 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 恋人交換殺人事件 Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | 青春の門 自立篇 Phim điện ảnh | Etsuko |
| 1981 | 江戸川乱歩の美女シリーズ 白い乳房の美女 江戸川乱歩の「地獄の道化師」 Phim điện ảnh | Miyako Nogami |
| 1981 | 傘次郎・新子捕物日記 夫婦河童 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 太陽のきずあと Phim điện ảnh | Mayumi Nakahira |
| 1980 | ズームイン 暴行団地 Phim điện ảnh | Opera Singer |
| 1979 | 月山 Phim điện ảnh | Kayo |
| 1979 | 日本名作怪談劇場 怪談 累ヶ淵 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 日本名作怪談劇場 Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | 希望ヶ丘夫婦戦争 Phim điện ảnh | Hiroko Nekota |
| 1979 | 宇能鴻一郎の 看護婦寮日記 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 好色美容師 肉体の報酬 Phim điện ảnh | Ikuko Sane |
| 1979 | 宇能鴻一郎の 濡れて開く Phim điện ảnh | Yukiko |
| 1978 | トルコ110番 悶絶くらげ Phim điện ảnh | Kaoru(薰) |
| 1978 | 泉大八の 犯しっこ Phim điện ảnh | Yasuyo Ogawa |
| 1978 | すすり泣く湖 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 桃尻娘 ピンク・ヒップ・ガール Phim điện ảnh | Tokie Yamada |
| 1978 | 危険な関係 Phim điện ảnh | Yoshiko Kamimori |
| 1978 | サード Phim điện ảnh | Woman with Red Sweater |
| 1977 | こちら葛飾区亀有公園前派出所 Phim điện ảnh | Mariko Mizuki |
| 1977 | 江戸川乱歩の美女シリーズ Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | 宇能鴻一郎の 上と下 Phim điện ảnh | I (Atashi) |
| 1977 | 性と愛のコリーダ Phim điện ảnh | |
| 1977 | 宇能鴻一郎の むちむちぷりん Phim điện ảnh | Yoko Yamamoto |
| 1977 | おんな(秘)発情度 Phim điện ảnh | Haruko Akai |
| 1976 | 嗚呼!!花の応援団 役者やのォー Phim điện ảnh | |
| 1976 | トルコ最新テクニック 吸舌 Phim điện ảnh | Yumi |
| 1976 | 真夏の夜の情事 悶え Phim điện ảnh | Taeko Shimamoto |
| 1976 | 好色演戯 濡れ濡れ Phim điện ảnh | Momoko |
| 1976 | 全開特出し姉妹 Phim điện ảnh | Mari |
| 1976 | 団地妻 肉体金融 Phim điện ảnh | Itoko's Friend |
| 1976 | 実録外伝 大阪電撃作戦 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 大江戸 (秘)おんな医者あらし Phim điện ảnh | Ofuji |
| 1975 | 看護婦(秘)カルテ 白い制服の悶え Phim điện ảnh | Yuko Takahashi |
| 1975 | トルコ(秘)最前線 密技96手 Phim điện ảnh | Tamaki |
| 1975 | 鬼の詩 Phim điện ảnh | |
| 1975 | おれの行く道 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 赤線飛田遊廓 Phim điện ảnh | Tsuyako |
| 1975 | 赤線本牧チャブヤの女 Phim điện ảnh | Yuko Kirikawa |
| 1974 | 安藤組外伝 人斬り舎弟 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 妹 Phim điện ảnh | |
| 1974 | くノ一淫法 百花卍がらみ Phim điện ảnh |