6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ken Holmes
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- Teaneck, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ken Holmes.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
The Newsroom
7.3
Truyền hình
Dr. Death
4.7
Phim điện ảnh
Spy Intervention
7.0
Phim điện ảnh
Justice Is Mind
6.7
Truyền hình
High Maintenance
2.5
Phim điện ảnh
Cool As Hell 2
4.0
Phim điện ảnh
Parts Unknown
Phim điện ảnh
6 Below
Phim điện ảnh
Groundhog
Phim điện ảnh
Gore Theatre
Phim điện ảnh
White Cobra Diamond Fox vs. The Golden Eye
Phim điện ảnh
Say Cheese 2
Phim điện ảnh
Temps Figé
Phim điện ảnh
Hyped UP Bunnies
Phim điện ảnh
At Death's Door 2
Phim điện ảnh
Lights On
Phim điện ảnh
Bridal Ballad
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Say Cheese 2 Phim điện ảnh | Jim Haze Podcaster |
| TBA | At Death's Door 2 Phim điện ảnh | Paul / Jake (voice) |
| TBA | Lights On Phim điện ảnh | Radio DJ (voice) |
| 2026 | Hyped UP Bunnies Phim điện ảnh | Pastor Clark |
| 2025 | Temps Figé Phim điện ảnh | Alan |
| 2024 | White Cobra Diamond Fox vs. The Golden Eye Phim điện ảnh | Detective Stewart |
| 2022 | Spoiler Alert Phim điện ảnh | Benny's Burritos Diner (uncredited) |
| 2022 | Fleishman Is in Trouble Truyền hình | Israel Reunion Party Guest (uncredited) (1 tập) |
| 2021 | tick, tick... BOOM! Phim điện ảnh | YMCA Poolgoer (uncredited) |
| 2021 | Dr. Death Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | Girls5eva Truyền hình | Theater Audience / Fan / Y2Gay Attendee (uncredited) (1 tập) |
| 2020 | Ông Vua Đảo Staten Phim điện ảnh | Patient (uncredited) |
| 2020 | Spy Intervention Phim điện ảnh | Pool Boy |
| 2020 | High Maintenance Truyền hình | (8 tập) |
| 2020 | FBI: Most Wanted Truyền hình | FBI Agent (uncredited) (1 tập) |
| 2019 | Revenge Phim điện ảnh | |
| 2019 | Vũ Nữ Thoát Y Phim điện ảnh | Broker (uncredited) |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | Urban Professional / FBI Agent (uncredited) (1 tập) |
| 2018 | Parts Unknown Phim điện ảnh | Ben (Male Victim) |
| 2017 | Gore Theatre Phim điện ảnh | Luke (segment "FORD") |
| 2017 | Cool As Hell 2 Phim điện ảnh | Food Guy 69 |
| 2017 | Groundhog Phim điện ảnh | Tophat Man |
| 2016 | 6 Below Phim điện ảnh | Mike Pepper |
| 2016 | Old Hearts Cafe Phim điện ảnh | Markus Montage |
| 2015 | Mr. Robot Truyền hình | Pedestrian / Train Passenger (uncredited), Holiday Commuter (uncredited), Masked Coney Island Wedding Guest (uncredited) (2 tập) |
| 2014 | Mồi Nhử Phim điện ảnh | Burglar |
| 2013 | Justice Is Mind Phim điện ảnh | Christopher Thomas |
| 2012 | The Newsroom Truyền hình | Boston Local (1 tập) |
| 2003 | Killer Flood: The Day the Dam Broke Phim điện ảnh | Flood Victim (Uncredited) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Pedestrian (uncredited) (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Bridal Ballad Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2016 | Old Hearts Cafe Phim điện ảnh | Writer, Producer, Location Manager |