6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jonas Hämmerle
- Ngày sinh
- (28 tuổi)
- Nơi sinh
- Ditzingen, Baden-Württemberg, Germany
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jonas Hämmerle.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Wickie und die starken Männer
6.2
Truyền hình
Tatort
5.6
Phim điện ảnh
Wickie auf großer Fahrt
5.6
Phim điện ảnh
Wer wenn nicht wir
8.4
Truyền hình
Weissensee
4.5
Phim điện ảnh
Benjamin Blümchen
7.1
Truyền hình
In aller Freundschaft - Die jungen Ärzte
5.0
Phim điện ảnh
Play
5.9
Truyền hình
SOKO Wismar
5.9
Phim điện ảnh
Die sechs Schwäne
5.1
Phim điện ảnh
Vater aus Liebe
4.3
Phim điện ảnh
Das Morphus-Geheimnis
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Play Phim điện ảnh | Pierre |
| 2019 | Benjamin Blümchen Phim điện ảnh | Newspaper Vendor |
| 2015 | In aller Freundschaft - Die jungen Ärzte Truyền hình | Jakub Renner, Jonas Beyer (1 tập) |
| 2012 | Die sechs Schwäne Phim điện ảnh | Tilmann |
| 2011 | Nặc Danh Phim điện ảnh | Child Oberon |
| 2011 | Wickie auf großer Fahrt Phim điện ảnh | Wickie |
| 2011 | Wer wenn nicht wir Phim điện ảnh | Bernward Vesper - 10 Jahre |
| 2010 | Weissensee Truyền hình | Roman Kupfer (2 tập) |
| 2009 | Wickie und die starken Männer Phim điện ảnh | Wickie |
| 2008 | Vater aus Liebe Phim điện ảnh | Marco Kindler |
| 2008 | Das Morphus-Geheimnis Phim điện ảnh | Nick |
| 2004 | SOKO Wismar Truyền hình | Moritz Rauscher (1 tập) |
| 1996 | Tigerenten Club Truyền hình | self (1 tập) |
| 1981 | Wetten, dass..? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Tolja Rubin (6 tập) |
| 1948 | Bambi Truyền hình | Self (1 tập) |