7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
青木崇高
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 94 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 青木崇高.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Thinh Lặng
7.5
Phim điện ảnh
Lãng Khách Kenshin: Sát Thủ Huyền Thoại
7.6
Phim điện ảnh
Lãng khách Kenshin 2: Đại Hỏa Kyoto
7.7
Phim điện ảnh
Lãng Khách Kenshin 3: Kết Thúc Một Huyền Thoại
7.3
Phim điện ảnh
Vây Hãm 3: Không Lối Thoát
7.7
Phim điện ảnh
Lãng Khách Kenshin: Hồi Kết
5.0
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Sinh Tử 2
6.4
Phim điện ảnh
渇き。
7.2
Phim điện ảnh
一命
6.9
Phim điện ảnh
SCARLET
7.5
Phim điện ảnh
Tấm Ảnh Tình Yêu
7.4
Phim điện ảnh
朝が来る
7.3
Truyền hình
Người khí
6.3
Phim điện ảnh
時をかける少女
6.1
Truyền hình
Like a Dragon: Yakuza
6.0
Phim điện ảnh
サムライマラソン
6.9
Phim điện ảnh
Mèo Ma Bê Tha
Danh sách phim đã đóng 94
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Godzilla Trừ Không Phim điện ảnh | Sosaku Tachibana |
| 2026 | 犯罪者 Truyền hình | Kousuke Odajima (4 tập) |
| 2026 | Người khí Truyền hình | Okamoto (8 tập) |
| 2026 | 黒牢城 Phim điện ảnh | Araki Kyuzaemon |
| 2026 | 時計館の殺人 Truyền hình | Kiyoshi Shimada (8 tập) |
| 2025 | SCARLET Phim điện ảnh | Rosencrantz (voice) |
| 2025 | 1972 渚の螢火 Truyền hình | Seitoku Yonaha (5 tập) |
| 2024 | Like a Dragon: Yakuza Truyền hình | Goro Majima (3 tập) |
| 2024 | 3000万 Truyền hình | Yoshiaki Sasaki (8 tập) |
| 2024 | Mèo Ma Bê Tha Phim điện ảnh | Tetsuya (voice) |
| 2024 | 蛇の道 Phim điện ảnh | Soichiro |
| 2024 | Mất Tích Phim điện ảnh | Yutaka |
| 2024 | 十角館の殺人 Truyền hình | Kiyoshi Shimada (5 tập) |
| 2024 | テレビ報道記者〜ニュースをつないだ女たち〜 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Godzilla Minus One Phim điện ảnh | Sosaku Tachibana |
| 2023 | Vây Hãm 3: Không Lối Thoát Phim điện ảnh | Ricky |
| 2023 | 妻の電池切れ Phim điện ảnh | Yusuke |
| 2023 | Dũng sĩ đã chết! Truyền hình | Isaac Gardner (voice) (12 tập) |
| 2023 | フェンス Truyền hình | Isa Kenji (5 tập) |
| 2022 | やまぶき Phim điện ảnh | |
| 2022 | 拾われた男 Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 2022 | ふたりのウルトラマン Truyền hình | Hajime Tsuburaya (1 tập) |
| 2022 | 邪神の天秤 公安分析班 Truyền hình | Hideaki Takano (10 tập) |
| 2021 | 99.9-刑事専門弁護士-THE MOVIE Phim điện ảnh | Takahisa Maruyama |
| 2021 | HOKUSAI Phim điện ảnh | Kozan Takai |
| 2021 | Lãng Khách Kenshin: Hồi Kết Phim điện ảnh | Sanosuke Sagara |
| 2021 | 逃げるは恥だが役に立つ ガンバレ人類! 新春スペシャル!! Phim điện ảnh | Shinosuke Haibara |
| 2020 | ノースライト Truyền hình | (2 tập) |
| 2020 | おらおらでひとりいぐも Phim điện ảnh | Loneliness 2 |
| 2020 | 朝が来る Phim điện ảnh | Debt Collector |
| 2020 | リモートドラマ Truyền hình | Hagashiyama (1 tập) |
| 2019 | 蝶の力学 殺人分析班 Truyền hình | Hideaki Takano (6 tập) |
| 2019 | 髑髏城の七人 Season花 Phim điện ảnh | |
| 2019 | サムライマラソン Phim điện ảnh | Yoshikuni Ueki |
| 2018 | 来る Phim điện ảnh | Daigo Tsuda |
| 2018 | かぞくいろ―RAILWAYS わたしたちの出発― Phim điện ảnh | Shuhei Okuzono |
| 2018 | 友罪 Phim điện ảnh | Bartender Kosugi |
| 2018 | モリのいる場所 Phim điện ảnh | Iwatani |
| 2018 | おもてなし Phim điện ảnh | Iguchi-san |
| 2018 | BG〜身辺警護人〜 Truyền hình | Shinsuke Matsuno (1 tập) |
| 2018 | 西郷どん Truyền hình | Shimazu Hisamitsu (9 tập) |
| 2017 | BORDER 贖罪 Phim điện ảnh | |
| 2017 | セブンルール Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Thinh Lặng Phim điện ảnh | Prison Guard #1 |
| 2016 | 雨にゆれる女 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 水晶の鼓動 殺人分析班 Truyền hình | Hideaki Takano (5 tập) |
| 2016 | 雪女 Phim điện ảnh | |
| 2016 | アニバーサリー Phim điện ảnh | |
| 2016 | 地味にスゴイ! 校閲ガール・河野悦子 Truyền hình | Hachiro Kaizuka (10 tập) |
| 2016 | ドクターX ~外科医・大門未知子~ スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2016 | 日本で一番悪い奴ら Phim điện ảnh | Detective Kenzi Kuribayashi |
| 2016 | 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình | Takahisa Marukawa (11 tập) |
| 2016 | ちかえもん Truyền hình | Mankichi (8 tập) |
| 2015 | FOUJITA Phim điện ảnh | |
| 2015 | S-最後の警官- 奪還 RECOVERY OF OUR FUTURE Phim điện ảnh | Katsuichiro Kurata |
| 2015 | 石の繭 殺人分析班 Truyền hình | Takano Hideaki (5 tập) |
| 2015 | 警視庁殺人分析班 Truyền hình | 鷹野秀昭 (1 tập) |
| 2015 | Ký Sự Của Đứa Trẻ Lạc Phim điện ảnh | Akagi |
| 2015 | 王妃の館 Phim điện ảnh | Makoto Kondo |
| 2015 | Present for You Phim điện ảnh |