8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Ron Hagerthy
- Ngày sinh
- (94 tuổi)
- Nơi sinh
- Aberdeen, South Dakota, USA
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ron Hagerthy.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.5
Truyền hình
Bonanza
6.9
Phim điện ảnh
The Horse Soldiers
6.9
Truyền hình
The Beverly Hillbillies
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
6.3
Truyền hình
Lassie
7.1
Truyền hình
The Rifleman
7.3
Truyền hình
Rawhide
7.3
Truyền hình
Have Gun, Will Travel
6.7
Truyền hình
The Lone Ranger
6.0
Phim điện ảnh
City That Never Sleeps
6.8
Truyền hình
The High Chaparral
7.2
Truyền hình
77 Sunset Strip
5.4
Phim điện ảnh
Guns of Diablo
7.0
Truyền hình
The Adventures of Rin Tin Tin
6.8
Truyền hình
The Life and Legend of Wyatt Earp
7.8
Truyền hình
The Jack Benny Program
5.6
Phim điện ảnh
I Was a Communist for the FBI
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1967 | The Hostage Phim điện ảnh | Steve Cleaves |
| 1967 | The High Chaparral Truyền hình | Morgan (1 tập) |
| 1965 | Runaway Girl Phim điện ảnh | Mario Minola |
| 1964 | Guns of Diablo Phim điện ảnh | Carey Macklin |
| 1963 | The Travels of Jaimie McPheeters Truyền hình | Carey Macklin (1 tập) |
| 1962 | The Beverly Hillbillies Truyền hình | Geologist (2 tập) |
| 1962 | Saintly Sinners Phim điện ảnh | Joe Braden |
| 1961 | Straightaway Truyền hình | (1 tập) |
| 1961 | Gunslinger Truyền hình | Trooper Gurney, Phil Nevis (1 tập) |
| 1959 | The Untouchables Truyền hình | 'Handsome' Johnny Rollins (uncredited) (1 tập) |
| 1959 | The Twilight Zone Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 1959 | Wichita Town Truyền hình | (1 tập) |
| 1959 | Riverboat Truyền hình | Phelan (1 tập) |
| 1959 | Bonanza Truyền hình | Billy Johnson (1 tập) |
| 1959 | Tightrope Truyền hình | (1 tập) |
| 1959 | The Horse Soldiers Phim điện ảnh | Bugler |
| 1959 | Rawhide Truyền hình | Jim Hode, Danny Clayton (1 tập) |
| 1958 | 77 Sunset Strip Truyền hình | Percy (1 tập) |
| 1958 | The Rifleman Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 1958 | The Texan Truyền hình | Neil Pierce (1 tập) |
| 1958 | Destination Nightmare Phim điện ảnh | Pete Wade Jr. |
| 1958 | The Veil Truyền hình | (1 tập) |
| 1957 | Eighteen and Anxious Phim điện ảnh | Danny Fuller |
| 1957 | The Walter Winchell File Truyền hình | (1 tập) |
| 1957 | Have Gun, Will Travel Truyền hình | Joe Martin (1 tập) |
| 1956 | West Point Truyền hình | (1 tập) |
| 1956 | Dick Powell's Zane Grey Theatre Truyền hình | Jack Wilson (1 tập) |
| 1956 | State Trooper Truyền hình | Bob Evans (1 tập) |
| 1955 | Navy Log Truyền hình | (3 tập) |
| 1955 | The Great Gildersleeve Truyền hình | (1 tập) |
| 1955 | Gunsmoke Truyền hình | Blackie, Andy Tennis (1 tập) |
| 1955 | The Life and Legend of Wyatt Earp Truyền hình | Bob Fitzsimmons (1 tập) |
| 1954 | The Adventures of Rin Tin Tin Truyền hình | Tom Mack (1 tập) |
| 1954 | Lassie Truyền hình | (4 tập) |
| 1954 | Make Haste to Live Phim điện ảnh | John 'Hack' Hackenthal |
| 1954 | Annie Oakley Truyền hình | Chuck Hutchins aka Waco Kid, Billy Stryker (1 tập) |
| 1953 | The Charge at Feather River Phim điện ảnh | Johnny McKeever |
| 1953 | City That Never Sleeps Phim điện ảnh | Stubby Kelly |
| 1952 | Cavalcade of America Truyền hình | Billy Brandon (as a man) (1 tập) |
| 1952 | Hopalong Cassidy Truyền hình | (1 tập) |
| 1951 | Starlift Phim điện ảnh | Cpl. Rick Williams |
| 1951 | Force of Arms Phim điện ảnh | Minto |
| 1951 | Racket Squad Truyền hình | (1 tập) |
| 1951 | I Was a Communist for the FBI Phim điện ảnh | Dick Cvetic |
| 1950 | The Jack Benny Program Truyền hình | Mr. Baker (1 tập) |
| 1949 | The Lone Ranger Truyền hình | Fred Bryan (1 tập) |