7.9
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Nick Cassavetes
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Nicholas David Rowland Cassavetes (born May 21, 1959) is an American actor, director, and writer. He has directed such films as She's So Lovely (1997), John Q. (2002), The Notebook (2004), Alpha Dog (2006), and My Sister's Keeper (2009). His acting credits include an uncredited role in Husbands (1970)—which was directed by his father, John Cassavetes—as well as roles in the films The Wraith (1986), Face/Off (1997), and Blow (2001).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Ba Chàng Ngự Lâm 2
7.1
Phim điện ảnh
Lật Mặt
7.4
Phim điện ảnh
Một đời chìm đắm
6.4
Phim điện ảnh
Vợ, Người Yêu, Người Tình
7.2
Phim điện ảnh
John Q
7.4
Phim điện ảnh
My Sister's Keeper
6.7
Phim điện ảnh
Alpha Dog
5.6
Phim điện ảnh
Vợ Của Phi Hành Gia
6.7
Phim điện ảnh
Life
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
5.0
Phim điện ảnh
Tù Nhân Của Vùng Đất Ma Quái
6.4
Phim điện ảnh
The Wraith
6.5
Phim điện ảnh
Blind Fury
6.5
Phim điện ảnh
Nữ Hoàng Lừa Đảo
7.3
Phim điện ảnh
Mask
6.2
Phim điện ảnh
Đạn Là Thượng Đế
6.7
Phim điện ảnh
Chàng Trai Có Hình Xăm
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Object of Desire Phim điện ảnh | |
| TBA | Exhale Phim điện ảnh | Phillip |
| 2025 | Bad Hombres Phim điện ảnh | Dr. Dean 'Growler' Graulich |
| 2023 | Impulse Phim điện ảnh | Zane |
| 2021 | Tù Nhân Của Vùng Đất Ma Quái Phim điện ảnh | Psycho |
| 2021 | Nữ Hoàng Lừa Đảo Phim điện ảnh | Captain Pain |
| 2011 | Ba Chàng Ngự Lâm 2 Phim điện ảnh | Tattoo Joe |
| 2008 | Free Radio Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | High Stakes Poker Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2002 | Behind the Scenes of 'John Q' Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Một đời chìm đắm Phim điện ảnh | Man in Derek's Salon (uncredited) |
| 2000 | The Independent Phim điện ảnh | Nick Cassavetes |
| 1999 | Vợ Của Phi Hành Gia Phim điện ảnh | Captain Alex Streck |
| 1999 | Life Phim điện ảnh | Sergeant Dillard |
| 1998 | Conversations in Limbo Phim điện ảnh | |
| 1997 | Lật Mặt Phim điện ảnh | Dietrich Hassler |
| 1997 | Farticus Phim điện ảnh | Adonis Papadapadopounopoulopoulos |
| 1996 | E! True Hollywood Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Black Rose of Harlem Phim điện ảnh | Johnny |
| 1995 | Just Like Dad Phim điện ảnh | Joe |
| 1994 | Class of 1999 II: The Substitute Phim điện ảnh | Emmett Grazer |
| 1994 | Mrs. Parker and the Vicious Circle Phim điện ảnh | Robert Sherwood |
| 1994 | Body of Influence Phim điện ảnh | Jonathan Brooks |
| 1993 | Sins of the Night Phim điện ảnh | Jack Neitsche |
| 1993 | Sins of Desire Phim điện ảnh | Barry Mitchum |
| 1993 | Broken Trust Phim điện ảnh | Alan Brogan |
| 1992 | Twogether Phim điện ảnh | Wolfgang Amadeus 'John' Madler |
| 1991 | Delta Force 3: The Killing Game Phim điện ảnh | Charlie |
| 1991 | Healing Hurts Phim điện ảnh | |
| 1990 | Backstreet Dreams Phim điện ảnh | Mikey |
| 1990 | Shannon's Deal Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Blind Fury Phim điện ảnh | Lyle Pike |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Primo La Palma (1 tập) |
| 1989 | Desperation Rising Phim điện ảnh | Tony Sarchuzi |
| 1988 | Shooter Phim điện ảnh | Tex |
| 1988 | Assault of the Killer Bimbos Phim điện ảnh | Wayne-O |
| 1988 | Under the Gun Phim điện ảnh | Tony Braxton |
| 1986 | Quiet Cool Phim điện ảnh | Valence |
| 1986 | The Wraith Phim điện ảnh | Packard Walsh |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Richard Bertrand (1 tập) |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Foley (1 tập) |
| 1986 | Black Moon Rising Phim điện ảnh | Luis |
| 1985 | Mask Phim điện ảnh | T.J. |
| 1980 | Reunion Phim điện ảnh | Steve Cowan |
Danh sách đoàn làm phim 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Now I See You Phim điện ảnh | Director |
| TBA | Have You Seen Her? Phim điện ảnh | Director, Writer |
| TBA | Bruno Penguin and the Staten Island Princess Phim điện ảnh | Director |
| TBA | I Slept with Joey Ramone Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| TBA | Cus & Mike Phim điện ảnh | Director |
| TBA | Quiet Storm Phim điện ảnh | Executive Producer |
| TBA | The Boy with the Pink Pants Phim điện ảnh | Director |
| TBA | No Angel Phim điện ảnh | Director |
| 2025 | Dizzy Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Chàng Trai Có Hình Xăm Phim điện ảnh | Director |
| 2023 | Đạn Là Thượng Đế Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2023 | Impulse Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2022 | The Difficulties Of Being Drunk Alone Phim điện ảnh | Producer |
| 2020 | Red Handed Phim điện ảnh | Producer, Executive Producer |
| 2014 | Yellow Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2014 | Vợ, Người Yêu, Người Tình Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | My Sister's Keeper Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2006 | Alpha Dog Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2004 | Nhật Ký Tình Yêu Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Whatever We Do Phim điện ảnh | Writer |
| 2002 | John Q Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Một đời chìm đắm Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1997 | She's So Lovely Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Unhook the Stars Phim điện ảnh | Writer, Director |