8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Νίκος Ρίζος
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Πέτα Άρτας
- Danh sách thực hiện
- 142 tác phẩm
Tiểu sử
Nikos Rizos (Greek: Νίκος Ρίζος; 30 September 1924 – 20 April 1999, in Athens) was a Greek actor. He took part in many Greek comedies in cinema.
Rizos began his career with Anthropoi, anthropoi in 1948 at the Metropolitan Theatre. He founded his own company in 1959 which he co-ran from 1961 with Vasilis Avlonitis and Georgia Vasileiadou. He appeared in various comedies in Greece and Germany, performing for the immigrant Greeks abroad. In 1986, he appeared at the Astor Theatre on Stadiou Street which he ran from the artistic performance until 1990. Rizos changed and he was a theatrical entrepreneur for 27 years.
He starred in around 300 comedy films including To soferaki (with Giorgos Tzavellas), O thisavros tou makariti (with Nikos Tsiforos), O Klearchos, i Marina kai o kontos, Simoria eraston, and others. On television, he starred alongside Martha Karagianni in O dromos (The Road). In 1999, he appeared in the television series of Tassos Athanassiadis's I aithousa tou thronou. It was his last appearance on television.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
5.5
Phim điện ảnh
Η Αρχόντισσα κι ο Αλήτης
6.2
Phim điện ảnh
Οι Γαμπροί της Ευτυχίας
5.9
Phim điện ảnh
Ρόδα Τσάντα Και Κοπάνα
6.9
Phim điện ảnh
Ο Κλέαρχος η Μαρίνα και ο κοντός
5.7
Phim điện ảnh
Μάντεψε τι κάνω... τα βράδυα
6.1
Phim điện ảnh
Άρπα Colla
7.6
Phim điện ảnh
Ο Ζηλιαρόγατος
6.2
Phim điện ảnh
Ένα Έξυπνο...Έξυπνο Μούτρο
4.4
Phim điện ảnh
Ένας τρελλός τρελλός αεροπειρατής
5.4
Phim điện ảnh
Το Κορίτσι Του Λούνα Παρκ
6.2
Phim điện ảnh
Ο Μεθύστακας
3.6
Phim điện ảnh
Ρόδα Τσάντα και Κοπάνα 3
7.6
Phim điện ảnh
Ο Θησαυρός του μακαρίτη
3.4
Phim điện ảnh
Ρόδα Τσάντα και Κοπάνα 2
6.8
Phim điện ảnh
Οταν Λείπει η Γάτα!
6.6
Phim điện ảnh
Η νύφη το 'σκασε
5.4
Phim điện ảnh
Αχ!.. Και Να ‘Μουν Άντρας
Danh sách phim đã đóng 142
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | Η Αίθουσα του Θρόνου Truyền hình | Δήμαρχος (26 tập) |
| 1995 | Άλλη το πρωί άλλη το βράδυ Truyền hình | Θανάσης (26 tập) |
| 1993 | Στον αστερισμό της γραβάτας Truyền hình | Tony (1 tập) |
| 1988 | Μας φάγανε οι τρέλες στις Σεϋχέλλες Phim điện ảnh | |
| 1988 | Ο κοντός με το παπάκι Phim điện ảnh | Thomas |
| 1988 | Μηχανόβιοι και μπάτσοι Phim điện ảnh | Officer Spatharis |
| 1988 | Ένας μάγκας που δεν πάτησε το τρένο Phim điện ảnh | |
| 1988 | Ο ντόκτωρ της κομπίνας Phim điện ảnh | |
| 1988 | Τρελός παπάς τους βάφτισε Phim điện ảnh | |
| 1988 | Ο μπάτσος και η μπάτσα Phim điện ảnh | |
| 1987 | Επάγγελμα: Άντρες Phim điện ảnh | πατέρας Έβελυν |
| 1987 | Είναι μάγκας ο ψηλός με τη γραβάτα Phim điện ảnh | |
| 1987 | Ρόδα Τσάντα και Κοπάνα 4 Phim điện ảnh | Ηρακλής Ντερέκης |
| 1987 | Οι γκαρσόνες Phim điện ảnh | |
| 1987 | Ο ξεμωραμένος Phim điện ảnh | |
| 1987 | Η παρθένα και η πινέζα Phim điện ảnh | σφάχτης |
| 1987 | Αλλού παπάς αλλού τα ράσα του Phim điện ảnh | |
| 1987 | Ο μάγκας από το Γιουσουρούμ Phim điện ảnh | |
| 1987 | Sτούμπερμαν ...αγάπη μου Phim điện ảnh | |
| 1987 | Κομάντος και βλήματα Phim điện ảnh | |
| 1986 | Ένα κορίτσι και πολύ... αντράκι!! Phim điện ảnh | Μήτσος |
| 1986 | Ο Τρελοξενύχτης Phim điện ảnh | |
| 1986 | Ράδιο Αρβύλα Phim điện ảnh | |
| 1986 | Ένα Και Να Καίει Phim điện ảnh | Grigoris |
| 1986 | Ο Ράμπο ο κοντός και η τάπα! Phim điện ảnh | Saki 'Tapa' Chan |
| 1986 | Ματάκιας και βρωμόστομος Phim điện ảnh | |
| 1986 | Ο βάρβαρος και η Βαρβάρα Phim điện ảnh | |
| 1986 | Η Κόμπρα απ' τα Γιάννενα Phim điện ảnh | Κόμπρας |
| 1985 | Θυμήσου τον Σεπτέμβρη Phim điện ảnh | |
| 1985 | Κόκκορας στο χαρέμι του Phim điện ảnh | Meletis |
| 1985 | Μια νύφη για όλους Phim điện ảnh | |
| 1985 | Τα λιονταράκια του έρωτα Phim điện ảnh | |
| 1985 | Και κλάμα ο ξενοδόχος Phim điện ảnh | |
| 1985 | Η Κόμπρα απ' τα Γιάννενα Phim điện ảnh | |
| 1985 | Αυτό το κορίτσι ποιος θα το πάρει? Phim điện ảnh | |
| 1984 | Ρόδα Τσάντα και Κοπάνα 3 Phim điện ảnh | Iraklis Nterekis |
| 1984 | Μάντεψε τι κάνω... τα βράδυα Phim điện ảnh | Sotiris |
| 1984 | Εθνική Παπάδων Phim điện ảnh | Κάβουρας |
| 1984 | Μήτσος ο Ρεζίλης Phim điện ảnh | Leras |
| 1984 | Ένας Πρωτάρης Στο Κολλέγιο! Phim điện ảnh | |
| 1983 | Ρόδα Τσάντα και Κοπάνα 2 Phim điện ảnh | Gymnastics Profesor |
| 1983 | Πέστα... Βρωμόστομε! Phim điện ảnh | Zaharias |
| 1983 | Άγριες Πλάκες Στα Θρανία Phim điện ảnh | Schoolmaster |
| 1983 | Άλλος για τον Παράδεισο Phim điện ảnh | Mahos |
| 1983 | Γύφτικη Κομπανία Phim điện ảnh | |
| 1983 | Ο Παπασούζας Phim điện ảnh | Παπα-Αύγουστος |
| 1983 | Παπαδίστικη Κομπανία Phim điện ảnh | Kavouras |
| 1983 | Δώστε την τσόντα στο λαό! Phim điện ảnh | |
| 1983 | Πες τα... χρυσόστομε Phim điện ảnh | |
| 1982 | Άρπα Colla Phim điện ảnh | Mr. Karalefiotis |
| 1982 | Ρόδα Τσάντα Και Κοπάνα Phim điện ảnh | Iraklis Derekis |
| 1981 | Ένας Κοντός θα Μας Σώσει! Phim điện ảnh | Fontas Tsakiris |
| 1980 | Ξεβράκωτος Ρωμιός Phim điện ảnh | Lefteris |
| 1979 | Τα Παιδιά της Πιάτσας Phim điện ảnh | Babis Papalaourdas |
| 1973 | Ο αισιόδοξος Phim điện ảnh | Panos Karlis |
| 1973 | Ένας τρελλός τρελλός αεροπειρατής Phim điện ảnh | Fanis Fourlis |
| 1973 | Τον Αράπη κι αν τον Πλένεις το Σαπούνι σου Χαλάς Phim điện ảnh | Giorgis |
| 1972 | Η Αλίκη Δικτάτωρ Phim điện ảnh | Πανάγος Πρόκος |
| 1972 | Αγάπη μου, παλιόγρια Phim điện ảnh | Minas |
| 1972 | Συμμορία Εραστών Phim điện ảnh | Tzortzis Kotsiras |