6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jack Smethurst
- Ngày sinh
- Mất
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Collyhurst, Manchester, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
An English television and film comic actor whose career dates back to the 1950s and is best known for his role as bigoted socialist Eddie Booth in Love Thy Neighbour.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
King Ralph
7.7
Truyền hình
Keeping Up Appearances
6.4
Phim điện ảnh
Carry On Sergeant
7.1
Phim điện ảnh
A Kind of Loving
7.2
Truyền hình
Last of the Summer Wine
7.5
Truyền hình
dinnerladies
7.1
Truyền hình
Heartbeat
5.7
Phim điện ảnh
Please Sir!
6.3
Phim điện ảnh
Love Thy Neighbour
5.9
Phim điện ảnh
Watch Your Stern
7.7
Truyền hình
Love Thy Neighbour
5.6
Phim điện ảnh
Night After Night After Night
5.7
Phim điện ảnh
On the Fiddle
7.2
Truyền hình
Budgie
2.6
Phim điện ảnh
The Yes Girls
8.2
Truyền hình
The Human Jungle
7.2
Truyền hình
Theatre 625
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | dinnerladies Truyền hình | Bob (1 tập) |
| 1997 | La Passione Phim điện ảnh | Mickey O'Farrell |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | John Jenkins, Mr. Kirkby (1 tập) |
| 1991 | King Ralph Phim điện ảnh | Miranda's Father |
| 1990 | Keeping Up Appearances Truyền hình | Man in Phone Booth (1 tập) |
| 1989 | Bluebirds Truyền hình | Ernest (1 tập) |
| 1985 | Hilary Truyền hình | Kimberley (11 tập) |
| 1981 | Chariots of Fire Phim điện ảnh | Sleeping Car Attendant |
| 1980 | Love Thy Neighbour In Australia Truyền hình | (7 tập) |
| 1974 | Man About the House Phim điện ảnh | Himself |
| 1973 | Love Thy Neighbour Phim điện ảnh | Eddie Booth |
| 1973 | Last of the Summer Wine Truyền hình | Davenport (1 tập) |
| 1972 | Love Thy Neighbour Truyền hình | Eddie Booth (53 tập) |
| 1972 | For the Love of Ada Phim điện ảnh | Leslie Pollitt |
| 1971 | Under And Over Truyền hình | Hawkins (6 tập) |
| 1971 | Please Sir! Phim điện ảnh | Bus Driver |
| 1971 | Budgie Truyền hình | Saunders (1 tập) |
| 1971 | The Railwayman's New Clothes Phim điện ảnh | Charles Henshaw |
| 1971 | The Yes Girls Phim điện ảnh | Sam Hed |
| 1970 | Say Goodnight to Your Grandma Phim điện ảnh | Ray |
| 1970 | For the Love of Ada Truyền hình | Leslie Pollitt (27 tập) |
| 1969 | Night After Night After Night Phim điện ảnh | Chief Inspector |
| 1968 | The Expert Truyền hình | Granger (1 tập) |
| 1968 | The First Lady Truyền hình | (1 tập) |
| 1967 | Boy Meets Girl Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 1966 | King of the River Truyền hình | Peter (1 tập) |
| 1966 | Run with the Wind Phim điện ảnh | Bernie |
| 1966 | Doctor in Clover Phim điện ảnh | Long-Haired Patient (uncredited) |
| 1964 | The Main Chance Phim điện ảnh | Ross |
| 1964 | Redcap Truyền hình | Sgt Cartwright (1 tập) |
| 1964 | Thursday Theatre Truyền hình | Joe Truman (1 tập) |
| 1964 | The Four Seasons of Rosie Carr Truyền hình | Dick (2 tập) |
| 1964 | Theatre 625 Truyền hình | Soldier (1 tập) |
| 1964 | The Villains Truyền hình | George (21 tập) |
| 1963 | The Human Jungle Truyền hình | Red (1 tập) |
| 1962 | Richard the Lionheart Truyền hình | Tom (1 tập) |
| 1962 | A Kind of Loving Phim điện ảnh | Conroy |
| 1961 | Serjeant Musgrave's Dance Phim điện ảnh | Slow Collier |
| 1961 | On the Fiddle Phim điện ảnh | Dai Tovey |
| 1960 | Saturday Night and Sunday Morning Phim điện ảnh | Waiter (uncredited) |
| 1960 | Watch Your Stern Phim điện ảnh | Sailor |
| 1960 | The Adventures of Tom Sawyer Truyền hình | Muff Potter (7 tập) |
| 1959 | No Hiding Place Truyền hình | (5 tập) |
| 1958 | Carry On Sergeant Phim điện ảnh | First Recruit |