7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Seto Koji
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Куруме, префектура Фукуока, Япония
- Danh sách thực hiện
- 95 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Seto Koji.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
寝ても覚めても
7.7
Phim điện ảnh
Vong Nhi Cúp Bế
7.2
Phim điện ảnh
maboroshi
6.5
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
5.2
Phim điện ảnh
呪怨 黒い少女
5.2
Phim điện ảnh
Sadaco 3D
4.7
Phim điện ảnh
Sadaco 3D 2
6.6
Phim điện ảnh
ミックス。
6.2
Phim điện ảnh
仮面ライダー平成ジェネレーションズFOREVER
6.0
Phim điện ảnh
人間失格 太宰治と3人の女たち
5.8
Phim điện ảnh
事故物件 恐い間取り
6.6
Truyền hình
ルパンの娘
6.4
Phim điện ảnh
コンフィデンスマンJP 英雄編
6.2
Phim điện ảnh
仮面ライダー×仮面ライダー W&ディケイド MOVIE大戦2010
7.7
Phim điện ảnh
違国日記
8.1
Truyền hình
霊媒探偵・城塚翡翠
6.7
Phim điện ảnh
ナラタージュ
Danh sách phim đã đóng 95
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 国民クイズ Truyền hình | (6 tập) |
| 2026 | 笹まくら Phim điện ảnh | Minoru Kuwano |
| 2026 | 木挽町のあだ討ち Phim điện ảnh | |
| 2026 | Đoàn tụ ~Sự thật thầm lặng~ Truyền hình | Keisuke Kiyohara (9 tập) |
| 2026 | 119エマージェンシーコール2026 YOKOHAMA BLACKOUT Phim điện ảnh | Kaneshita Mutsuo |
| 2025 | にこたま Truyền hình | Iwaki Kohei (8 tập) |
| 2025 | Vong Nhi Cúp Bế Phim điện ảnh | Tadahiko Suzuki |
| 2025 | 119エマージェンシーコール Truyền hình | Mutsuo Kaneshita (11 tập) |
| 2024 | スオミの話をしよう Phim điện ảnh | Tomio Koiso |
| 2024 | 違国日記 Phim điện ảnh | Shingo Kasamachi |
| 2024 | くるり~誰が私と恋をした?~ Truyền hình | Nishi Kotaro (11 tập) |
| 2024 | 院内警察 Truyền hình | Shunsuke Sakakibara (11 tập) |
| 2023 | maboroshi Phim điện ảnh | Akimune Kikuiri (voice) |
| 2023 | ノンレムの窓 2023 夏 Phim điện ảnh | |
| 2023 | ノンレムの窓 2023 夏 Truyền hình | (3 tập) |
| 2023 | 私小説 -発達障がいのボクが純愛小説家になれた理由- Phim điện ảnh | |
| 2023 | 私小説 -発達障がいのボクが純愛小説家になれた理由- Truyền hình | 伊佐山ジン (2 tập) |
| 2023 | 笑の大学 Phim điện ảnh | 椿一 |
| 2022 | パティシエ・ヘンゼル クリスマスの魔法 Phim điện ảnh | |
| 2022 | invert 城塚翡翠 倒叙集 Truyền hình | Siro Kogetsu (1 tập) |
| 2022 | 霊媒探偵・城塚翡翠 Truyền hình | Shiro Kogetsu (5 tập) |
| 2022 | 世界は笑う Phim điện ảnh | |
| 2022 | ノンレムの窓 Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | 恋に落ちたおひとりさま~スタンダールの恋愛論~ Truyền hình | Ryosuke Suzuki (10 tập) |
| 2022 | 愛なのに Phim điện ảnh | Koji Tada |
| 2022 | コンフィデンスマンJP 英雄編 Phim điện ảnh | Marcel Marimura |
| 2021 | 彼女を笑う人がいても Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | ルパンの娘 劇場版 Phim điện ảnh | Kazuma Sakuraba |
| 2021 | 男コピーライター、育休をとる。 Truyền hình | Yōsuke Ugaeri (6 tập) |
| 2020 | 事故物件 恐い間取り Phim điện ảnh | Taisa Nakai |
| 2020 | 私の家政夫ナギサさん Truyền hình | Yūta Tadokoro (9 tập) |
| 2019 | 人間失格 太宰治と3人の女たち Phim điện ảnh | Harube Ima |
| 2019 | ルパンの娘 Truyền hình | Sakuraba Kazuma (20 tập) |
| 2019 | GIFT ~오늘 밤, 행복한 시간을 선사합니다~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | デジタル・タトゥー Truyền hình | (5 tập) |
| 2019 | Thế Giới Hoàn Hảo - Perfect World Truyền hình | Hirotaka Koreeda (10 tập) |
| 2018 | 仮面ライダー平成ジェネレーションズFOREVER Phim điện ảnh | Kamen Rider Kiva (archive voice) |
| 2018 | Mampuku Truyền hình | Kanbe Shigeru (151 tập) |
| 2018 | 寝ても覚めても Phim điện ảnh | Kushihashi |
| 2018 | 透明なゆりかご Truyền hình | Tomohiro Yui (10 tập) |
| 2018 | 海月姫 Truyền hình | Kuranosuke Koibuchi (10 tập) |
| 2017 | ミックス。 Phim điện ảnh | Akihiko Ejima |
| 2017 | 先に生まれただけの僕 Truyền hình | Tomokazu Shimazu (10 tập) |
| 2017 | ナラタージュ Phim điện ảnh | Keita Miyazawa |
| 2017 | 幕末グルメ ブシメシ! Truyền hình | Sakai Banshiro (15 tập) |
| 2017 | 冬芽の人 Truyền hình | 나카모토 미사키닌 (1 tập) |
| 2016 | 昼も夜も Phim điện ảnh | |
| 2016 | HOPE~期待ゼロの新入社員~ Truyền hình | Shinji Kiriake (9 tập) |
| 2016 | 私 結婚できないんじゃなくて、しないんです Truyền hình | (10 tập) |
| 2015 | 合葬 Phim điện ảnh | Masanosuke Yoshimori |
| 2015 | エイジハラスメント Truyền hình | Masaru Igawa (9 tập) |
| 2015 | 切り裂きジャックの告白 ~刑事 犬養隼人~ Phim điện ảnh | 코테가와 카즈야 |
| 2014 | ああ、ラブホテル Truyền hình | (9 tập) |
| 2014 | 株価暴落 Truyền hình | Ko Inunaki (5 tập) |
| 2014 | わたしのハワイの歩きかた Phim điện ảnh | Tsutomu Kamada |
| 2014 | 僕は友達が少ない Phim điện ảnh | Kodaka Hasegawa |
| 2014 | ロストデイズ Truyền hình | Shino Yuta (10 tập) |
| 2013 | JUDGE/ジャッジ Phim điện ảnh | Wolf |
| 2013 | Sadaco 3D 2 Phim điện ảnh | Takanori Ando |
| 2013 | よその歌 わたしの唄 Truyền hình | (1 tập) |