8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
조원희
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Cho Won-hee is a Korean stage actor, actor and professor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Nhiệm Vụ Tối Mật
6.5
Phim điện ảnh
Săn Lùng Quái Thú
6.3
Phim điện ảnh
무영검
8.3
Truyền hình
Ba Mươi Chín
6.4
Phim điện ảnh
오! 수정
7.9
Truyền hình
Quản Gia 100 Won
7.3
Truyền hình
Phong Hậu
6.4
Phim điện ảnh
신기전
6.5
Phim điện ảnh
무뢰한
7.3
Truyền hình
Thiên Nga Đỏ
5.5
Phim điện ảnh
페이스
5.7
Phim điện ảnh
간기남
7.6
Phim điện ảnh
포크레인
5.8
Phim điện ảnh
Tam Đại Sư Phụ
6.0
Phim điện ảnh
가문의 영광 4: 가문의 수난
5.4
Phim điện ảnh
은행나무 침대 2: 단적비연수
4.6
Phim điện ảnh
베사메무쵸
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 무진연가 Phim điện ảnh | Seong-ho |
| 2024 | Thiên Nga Đỏ Truyền hình | Kim Du-o (10 tập) |
| 2023 | Phong Hậu Truyền hình | Congressman Sung (2 tập) |
| 2022 | Quản Gia 100 Won Truyền hình | Jolly's father (2 tập) |
| 2022 | Ba Mươi Chín Truyền hình | Kim Jung-taek (12 tập) |
| 2021 | 브라더 Phim điện ảnh | Choi Jin-jong |
| 2018 | Săn Lùng Quái Thú Phim điện ảnh | Second Vice-Premier |
| 2017 | 포크레인 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Nhiệm Vụ Tối Mật Phim điện ảnh | Seoul Area Commander |
| 2015 | 무뢰한 Phim điện ảnh | Deok-ryong |
| 2012 | 간기남 Phim điện ảnh | Nam Young-gil |
| 2011 | 가문의 영광 4: 가문의 수난 Phim điện ảnh | Japanese convenience employee |
| 2011 | 쉐어 더 비전 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 착한 살인자들 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 비상 Phim điện ảnh | Su-kyoung's father |
| 2008 | 신기전 Phim điện ảnh | Yu-bong |
| 2007 | Tam Đại Sư Phụ Phim điện ảnh | Boss |
| 2005 | 무영검 Phim điện ảnh | Cho Cheon-soo |
| 2004 | 달마야, 서울 가자 Phim điện ảnh | Cha |
| 2004 | 페이스 Phim điện ảnh | Kim Han-soo |
| 2004 | 태극기 휘날리며 Phim điện ảnh | Battalion Commander |
| 2003 | 블루 Phim điện ảnh | Master Sergeant Song |
| 2001 | 베사메무쵸 Phim điện ảnh | Joon-hyeok |
| 2000 | 은행나무 침대 2: 단적비연수 Phim điện ảnh | Han |
| 2000 | 오! 수정 Phim điện ảnh |