6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
春田純一
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Kitakyushu, Fukuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 76 tác phẩm
Tiểu sử
Junichi Haruta (born March 17, 1955) is a Japanese actor from Kitakyushu, Fukuoka Prefecture. Haruta joined the J.A.C (Japan Action Club), a theater troupe founded by Sonny Chiba, after leaving high school.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
仮面ライダーW(ダブル)RETURNS 仮面ライダーエターナル
5.5
Phim điện ảnh
逆襲!殺人拳
5.5
Phim điện ảnh
男たちの大和/YAMATO
8.6
Truyền hình
ロングバケーション
7.9
Truyền hình
巨獣特捜ジャスピオン
6.4
Phim điện ảnh
ハチミツとクローバー
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
7.7
Truyền hình
世界忍者戦ジライヤ
5.1
Phim điện ảnh
ボディガード牙
7.2
Phim điện ảnh
ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦
6.9
Truyền hình
Chiến Đội Thú Điện Kyoryuger
7.1
Phim điện ảnh
SP 野望篇
6.0
Phim điện ảnh
美しい星
7.7
Phim điện ảnh
宇宙刑事ギャバン VS 特捜戦隊デカレンジャー
8.1
Truyền hình
電脳警察サイバーコップ
7.7
Phim điện ảnh
SP 革命篇
6.1
Phim điện ảnh
バイオセラピー
Danh sách phim đã đóng 75
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 輝け星くず Phim điện ảnh | |
| 2023 | キグルミブレード 〜着ぐるみむーと僕ものがたり〜 Phim điện ảnh | Master |
| 2018 | いつまでも白い羽根 Truyền hình | Shingo Kizaki (8 tập) |
| 2017 | ウツボカズラの夢 Truyền hình | Koji Saito (8 tập) |
| 2017 | 宇宙刑事ギャバン VS 特捜戦隊デカレンジャー Phim điện ảnh | Mad Galan (voice) |
| 2017 | ガールズ・イン・トラブル スペース・スクワッド エピソードゼロ Phim điện ảnh | Mad Galan (voice) |
| 2017 | 美しい星 Phim điện ảnh | Congressman |
| 2016 | 誘惑は嵐の夜に Phim điện ảnh | Kenzo |
| 2016 | 極道の掟 第二章 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 喪失の儀礼 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 監察官・羽生宗一4 ~毒ハブと呼ばれる男!! 謎の警官殺し!!疑惑の刑事が指名手配の女を逃がした!?証拠保管庫から消える Phim điện ảnh | |
| 2016 | 别れた女房の恋人 Phim điện ảnh | Masato |
| 2015 | 黒い画集-草- Phim điện ảnh | |
| 2014 | おそろし~三島屋変調百物語 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | スペシャリスト2 Phim điện ảnh | Tetsuya Kinugasa |
| 2013 | ディレクターズカット版 獣電戦隊キョウリュウジャー BRAVE PRELUDE Phim điện ảnh | Genryu Rippukan |
| 2013 | 悪霊病棟 Truyền hình | Kumagawa Keita (10 tập) |
| 2013 | スペシャリスト Phim điện ảnh | Tetsuya Kinugasa |
| 2013 | Chiến Đội Thú Điện Kyoryuger Truyền hình | Genryu Rippukan (3 tập) |
| 2012 | 好好!キョンシーガール 東京電視台戦記 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 介護ヘルパー紫雨子の事件簿 Truyền hình | (2 tập) |
| 2011 | 仮面ライダーW(ダブル)RETURNS 仮面ライダーエターナル Phim điện ảnh | Doctor Prospect |
| 2011 | ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 Phim điện ảnh | Kanpei Kuroda |
| 2011 | 遺留捜査 Truyền hình | (2 tập) |
| 2011 | 新選組血風録 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | SP 革命篇 Phim điện ảnh | |
| 2010 | SP 野望篇 Phim điện ảnh | Yuji Murofushi |
| 2010 | ロストクライム -閃光- Phim điện ảnh | |
| 2009 | ニュース速報は流れた Truyền hình | (11 tập) |
| 2009 | 夜光の階段 Truyền hình | Inspector Yamamoto (3 tập) |
| 2008 | 空へ ―救いの翼 RESCUE WINGS― Phim điện ảnh | |
| 2008 | 炎神戦隊ゴーオンジャー BUNBUN!BANBAN!劇場BANG!! Phim điện ảnh | Shishi-no-shin |
| 2007 | Kage Phim điện ảnh | Gai |
| 2006 | ハチミツとクローバー Phim điện ảnh | Policeman |
| 2005 | 男たちの大和/YAMATO Phim điện ảnh | Hisao Koike |
| 2005 | 同じ月を見ている Phim điện ảnh | |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Masahiko Washizu (1 tập) |
| 2003 | Yo nimo Kimyou na Monogatari: 2003 Fall Special Phim điện ảnh | |
| 2003 | プレイガール 映画 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 真夜中まで Phim điện ảnh | Sakuma |
| 1999 | コワイ童話「みにくいアヒルの子」 Phim điện ảnh | |
| 1998 | タクシードライバーの推理日誌 黒いひまわりの女 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 香港黒社会 喧嘩組 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 薔薇ホテル Phim điện ảnh | |
| 1996 | ロングバケーション Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | 冠婚葬祭部長 Truyền hình | Yuichi Takeda (12 tập) |
| 1995 | 最高の片想い Truyền hình | (11 tập) |
| 1994 | 横浜心中 Truyền hình | (11 tập) |
| 1993 | プロミスリング~鹿島アントラーズ物語~ Phim điện ảnh | |
| 1993 | もう涙は見せない Truyền hình | Nishida Yoshiki (10 tập) |
| 1992 | 特捜エクシードラフト Truyền hình | Bunzo Yazaki (4 tập) |
| 1991 | 特救指令ソルブレイン Truyền hình | Katsuhiko Sasamoto (1 tập) |
| 1988 | 電脳警察サイバーコップ Truyền hình | Phylo (1 tập) |
| 1988 | 世界忍者戦ジライヤ Truyền hình | Kaze (1 tập) |
| 1987 | 太閤記 Phim điện ảnh | Horio Yoshiharu |
| 1986 | バイオセラピー Phim điện ảnh | |
| 1985 | 巨獣特捜ジャスピオン Truyền hình | Mad Galan (46 tập) |
| 1984 | 素晴らしきサーカス野郎 Phim điện ảnh | [Circus member] |
| 1983 | Chiến Đội Khoa Học Dynaman: Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh | Ryuu Hoshikawa / DynaBlack |
| 1983 | Chiến Đội Khoa Học Dynaman Truyền hình | Ryuu Hoshikawa (51 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1978 | ジャッカー電撃隊VSゴレンジャー Phim điện ảnh | Stunts |