春田純一

Diễn xuất

春田純一

Ngày sinh
(71 tuổi)
Nơi sinh
Kitakyushu, Fukuoka, Japan
Danh sách thực hiện
76 tác phẩm

Tiểu sử

Junichi Haruta (born March 17, 1955) is a Japanese actor from Kitakyushu, Fukuoka Prefecture. Haruta joined the J.A.C (Japan Action Club), a theater troupe founded by Sonny Chiba, after leaving high school.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 75

NămTiêu đềVai trò
2024 輝け星くず Phim điện ảnh
2023 キグルミブレード 〜着ぐるみむーと僕ものがたり〜 Phim điện ảnh Master
2018 いつまでも白い羽根 Truyền hình Shingo Kizaki (8 tập)
2017 ウツボカズラの夢 Truyền hình Koji Saito (8 tập)
2017 宇宙刑事ギャバン VS 特捜戦隊デカレンジャー Phim điện ảnh Mad Galan (voice)
2017 ガールズ・イン・トラブル スペース・スクワッド エピソードゼロ Phim điện ảnh Mad Galan (voice)
2017 美しい星 Phim điện ảnh Congressman
2016 誘惑は嵐の夜に Phim điện ảnh Kenzo
2016 極道の掟 第二章 Phim điện ảnh
2016 喪失の儀礼 Phim điện ảnh
2016 監察官・羽生宗一4 ~毒ハブと呼ばれる男!! 謎の警官殺し!!疑惑の刑事が指名手配の女を逃がした!?証拠保管庫から消える Phim điện ảnh
2016 别れた女房の恋人 Phim điện ảnh Masato
2015 黒い画集-草- Phim điện ảnh
2014 おそろし~三島屋変調百物語 Truyền hình (1 tập)
2014 スペシャリスト2 Phim điện ảnh Tetsuya Kinugasa
2013 ディレクターズカット版 獣電戦隊キョウリュウジャー BRAVE PRELUDE Phim điện ảnh Genryu Rippukan
2013 悪霊病棟 Truyền hình Kumagawa Keita (10 tập)
2013 スペシャリスト Phim điện ảnh Tetsuya Kinugasa
2013 Chiến Đội Thú Điện Kyoryuger Truyền hình Genryu Rippukan (3 tập)
2012 好好!キョンシーガール 東京電視台戦記 Truyền hình (1 tập)
2012 介護ヘルパー紫雨子の事件簿 Truyền hình (2 tập)
2011 仮面ライダーW(ダブル)RETURNS 仮面ライダーエターナル Phim điện ảnh Doctor Prospect
2011 ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 Phim điện ảnh Kanpei Kuroda
2011 遺留捜査 Truyền hình (2 tập)
2011 新選組血風録 Truyền hình (1 tập)
2011 SP 革命篇 Phim điện ảnh
2010 SP 野望篇 Phim điện ảnh Yuji Murofushi
2010 ロストクライム -閃光- Phim điện ảnh
2009 ニュース速報は流れた Truyền hình (11 tập)
2009 夜光の階段 Truyền hình Inspector Yamamoto (3 tập)
2008 空へ ―救いの翼 RESCUE WINGS― Phim điện ảnh
2008 炎神戦隊ゴーオンジャー BUNBUN!BANBAN!劇場BANG!! Phim điện ảnh Shishi-no-shin
2007 Kage Phim điện ảnh Gai
2006 ハチミツとクローバー Phim điện ảnh Policeman
2005 男たちの大和/YAMATO Phim điện ảnh Hisao Koike
2005 同じ月を見ている Phim điện ảnh
2005 牙狼<GARO> Truyền hình Masahiko Washizu (1 tập)
2003 Yo nimo Kimyou na Monogatari: 2003 Fall Special Phim điện ảnh
2003 プレイガール 映画 Phim điện ảnh
1999 真夜中まで Phim điện ảnh Sakuma
1999 コワイ童話「みにくいアヒルの子」 Phim điện ảnh
1998 タクシードライバーの推理日誌 黒いひまわりの女 Phim điện ảnh
1998 香港黒社会 喧嘩組 Phim điện ảnh
1996 薔薇ホテル Phim điện ảnh
1996 ロングバケーション Truyền hình (1 tập)
1996 冠婚葬祭部長 Truyền hình Yuichi Takeda (12 tập)
1995 最高の片想い Truyền hình (11 tập)
1994 横浜心中 Truyền hình (11 tập)
1993 プロミスリング~鹿島アントラーズ物語~ Phim điện ảnh
1993 もう涙は見せない Truyền hình Nishida Yoshiki (10 tập)
1992 特捜エクシードラフト Truyền hình Bunzo Yazaki (4 tập)
1991 特救指令ソルブレイン Truyền hình Katsuhiko Sasamoto (1 tập)
1988 電脳警察サイバーコップ Truyền hình Phylo (1 tập)
1988 世界忍者戦ジライヤ Truyền hình Kaze (1 tập)
1987 太閤記 Phim điện ảnh Horio Yoshiharu
1986 バイオセラピー Phim điện ảnh
1985 巨獣特捜ジャスピオン Truyền hình Mad Galan (46 tập)
1984 素晴らしきサーカス野郎 Phim điện ảnh [Circus member]
1983 Chiến Đội Khoa Học Dynaman: Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh Ryuu Hoshikawa / DynaBlack
1983 Chiến Đội Khoa Học Dynaman Truyền hình Ryuu Hoshikawa (51 tập)

Danh sách đoàn làm phim 1

NămTiêu đềVai trò
1978 ジャッカー電撃隊VSゴレンジャー Phim điện ảnh Stunts
Hỏi ask2cinemadb