7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
キタキマユ
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho キタキマユ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
時をかける少女
7.6
Phim điện ảnh
Daughters
6.0
Phim điện ảnh
ウルトラミラクルラブストーリー
5.2
Phim điện ảnh
アフロ田中
7.5
Truyền hình
Vẻ đẹp dao kéo
6.3
Phim điện ảnh
傷だらけの悪魔
4.0
Phim điện ảnh
パビリオン山椒魚
7.0
Phim điện ảnh
遠くの空に消えた
6.0
Phim điện ảnh
リトライ、青春!
Phim điện ảnh
キャッチボール屋
Phim điện ảnh
サクラ花 桜花最期の特攻
Phim điện ảnh
花蓮~かれん~
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Vẻ đẹp dao kéo Truyền hình | Moeno's Mother (1 tập) |
| 2024 | リトライ、青春! Phim điện ảnh | Rino Okabayashi |
| 2020 | Daughters Phim điện ảnh | |
| 2017 | 傷だらけの悪魔 Phim điện ảnh | Rika Hasegawa |
| 2015 | サクラ花 桜花最期の特攻 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 花蓮~かれん~ Phim điện ảnh | |
| 2013 | 天心 Phim điện ảnh | Hishida Chiyo |
| 2012 | アフロ田中 Phim điện ảnh | |
| 2011 | Bunny Drop Phim điện ảnh | Masako Yoshii |
| 2010 | 時をかける少女 Phim điện ảnh | Natsuko Ichise |
| 2009 | ウルトラミラクルラブストーリー Phim điện ảnh | Kaoru |
| 2007 | 遠くの空に消えた Phim điện ảnh | |
| 2006 | キャッチボール屋 Phim điện ảnh | |
| 2006 | パビリオン山椒魚 Phim điện ảnh | Hibiko Ninomiya |