6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
James Downing
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho James Downing.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Tìm Lại Ký Ức
8.2
Truyền hình
Tố Tụng
6.4
Phim điện ảnh
Ngã Rẽ Tử Thần
7.9
Truyền hình
Monk
6.8
Phim điện ảnh
The Apprentice
7.7
Truyền hình
Warehouse 13
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
8.2
Truyền hình
Mayday
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
7.1
Truyền hình
Rabbit Hole
8.1
Truyền hình
Neagley
6.9
Truyền hình
Cardinal
6.7
Truyền hình
Mutant X
6.8
Truyền hình
Earth: Final Conflict
6.6
Truyền hình
Ransom
4.6
Truyền hình
Skins
7.5
Truyền hình
Law & Order Toronto: Criminal Intent
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Neagley Truyền hình | Deputy Chief Plemel (4 tập) |
| 2024 | The Apprentice Phim điện ảnh | Walter - Department of Justice |
| 2024 | Law & Order Toronto: Criminal Intent Truyền hình | Robert Gutierrez (1 tập) |
| 2023 | Rabbit Hole Truyền hình | Art Dealer (1 tập) |
| 2017 | Cardinal Truyền hình | Detective McLeod (1 tập) |
| 2017 | Ransom Truyền hình | Bernard Clarke (1 tập) |
| 2012 | Tìm Lại Ký Ức Phim điện ảnh | Synth Captain |
| 2012 | The Firm Truyền hình | Alan Steadman (1 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Nick Rinaldi (2 tập) |
| 2011 | Skins Truyền hình | Military Police (1 tập) |
| 2010 | When Love Is Not Enough: The Lois Wilson Story Phim điện ảnh | Wes |
| 2009 | Warehouse 13 Truyền hình | Reggie's Father (1 tập) |
| 2008 | Người Khổng Lồ Xanh Phi Thường Phim điện ảnh | Army Base Doctor |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Coach Kane (1 tập) |
| 2007 | Still Small Voices Phim điện ảnh | Prison Guard |
| 2005 | Code Breakers Phim điện ảnh | Colonel Collins |
| 2005 | Martha behind Bars Phim điện ảnh | Federal Agent #2 |
| 2005 | Descent Phim điện ảnh | Major McEwan |
| 2005 | Tilt Truyền hình | US Attorney #1 (1 tập) |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Captain Shirley (1 tập) |
| 2003 | Ngã Rẽ Tử Thần Phim điện ảnh | Trucker |
| 2003 | The Pentagon Papers Phim điện ảnh | H.R. Haldeman |
| 2002 | Monk Truyền hình | Police Dispatcher (1 tập) |
| 2001 | The Day Reagan Was Shot Phim điện ảnh | Bagman |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Frank 'Speedy' Sanders (1 tập) |
| 2001 | Boss of Bosses Phim điện ảnh | Agent Bledsoe |
| 2001 | Full Disclosure Phim điện ảnh | FBI Agent 2 |
| 2000 | Range of Motion Phim điện ảnh | Zack |
| 1999 | Too Much Sex Phim điện ảnh | Dad |
| 1999 | Happy Face Murders Phim điện ảnh | Jake |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Adult Eric Lee (1 tập) |
| 1999 | Half a Dozen Babies Phim điện ảnh | Network TV Reporter |
| 1998 | Johnny 2.0 Phim điện ảnh | APS Hologram |
| 1998 | Thanks of a Grateful Nation Phim điện ảnh | David Folz |
| 1998 | Moonlight Becomes You Phim điện ảnh | Stallings |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Street Punk, Warden Worshky, Warden Martin Worshky, John Besson (1 tập) |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Scar Man (1 tập) |
| 1996 | Undue Influence Truyền hình | Uniformed Cop (2 tập) |
| 1996 | FX: The Series Truyền hình | Agent Bristow (1 tập) |
| 1994 | Probable Cause Phim điện ảnh | Matthew Buretti |