8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Patrick Bristow
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Patrick Bristow was born on September 26, 1962 in Los Angeles County, California, USA. He is an actor and director, known for Showgirls (1995), So I Married an Axe Murderer (1993) and The Longest Yard (2005).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
6.0
Phim điện ảnh
Transformers: Kỷ Nguyên Hủy Diệt
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
6.3
Phim điện ảnh
Có Chơi, Có Nhận
6.6
Phim điện ảnh
Austin Powers: International Man of Mystery
6.7
Phim điện ảnh
The Longest Yard
8.0
Truyền hình
Pretty Little Liars
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.6
Truyền hình
NCIS
8.3
Truyền hình
Seinfeld
7.0
Truyền hình
American Dad!
5.6
Phim điện ảnh
Vũ Nữ
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
8.1
Truyền hình
Zoey 101
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.7
Truyền hình
Bản Tin Sáng - The Morning Show
Danh sách phim đã đóng 73
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Phù Thủy Thường Trú Tại Xứ Waverly Truyền hình | Wizardpedia, Wiz M.D. (2 tập) |
| 2024 | Chẳng ai tác hợp Truyền hình | Pat (1 tập) |
| 2022 | Minx Truyền hình | Walt (1 tập) |
| 2021 | Barb Và Star Hội Hè Hồi Xuân Phim điện ảnh | Elderly Scientist |
| 2020 | Superintelligence Phim điện ảnh | Digital Superintelligence (voice) |
| 2020 | Barbie & Kendra Storm Area 51 Phim điện ảnh | Chunky (voice) |
| 2020 | Barbie & Kendra Save the Tiger King Phim điện ảnh | Dr Florence Henderson (voice) |
| 2019 | Bản Tin Sáng - The Morning Show Truyền hình | Gordon (4 tập) |
| 2019 | The Untold Story Phim điện ảnh | Walter |
| 2018 | Mistrust Phim điện ảnh | Trent Masterson |
| 2015 | Réalité Phim điện ảnh | Klaus |
| 2014 | Evolution Within Extinction Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Griot's Lament Phim điện ảnh | King Frederick The Great |
| 2014 | Transformers: Kỷ Nguyên Hủy Diệt Phim điện ảnh | Landlord's Grandson |
| 2014 | My Trip Back to the Dark Side Phim điện ảnh | Belly Wrapper |
| 2013 | Có Chơi, Có Nhận Phim điện ảnh | Spy Shop Clerk |
| 2012 | Crash & Bernstein Truyền hình | Puppeteer (1 tập) |
| 2011 | Last Man Standing Truyền hình | Salesman (1 tập) |
| 2011 | Old Dogs & New Tricks Truyền hình | Dr. Keebler (1 tập) |
| 2010 | Pretty Little Liars Truyền hình | Gallery Owner (1 tập) |
| 2010 | All About Evil Phim điện ảnh | Peter Gorge |
| 2010 | Good Luck Charlie Truyền hình | Mr. Dingwall (1 tập) |
| 2009 | Gia Đình Heck Truyền hình | Oracle (1 tập) |
| 2006 | Big Day Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | The Enigma with a Stigma Phim điện ảnh | Joe McVicker |
| 2006 | The Minor Accomplishments of Jackie Woodman Truyền hình | (4 tập) |
| 2006 | Jimmy and Judy Phim điện ảnh | Dr. Walters |
| 2005 | Hopeless Pictures Truyền hình | (8 tập) |
| 2005 | The Longest Yard Phim điện ảnh | Walt |
| 2005 | Love Lounge Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | The Suite Life of Zack & Cody Truyền hình | Patrick (9 tập) |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2005 | Zoey 101 Truyền hình | Mr. Fletcher (1 tập) |
| 2004 | Listen Up! Truyền hình | Arthur Dotson (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Channing Elroy (1 tập) |
| 2003 | Detonator Phim điện ảnh | DeJuan Michaels |
| 2003 | That's So Raven Truyền hình | Tony (1 tập) |
| 2002 | Still Standing Truyền hình | Simon (1 tập) |
| 2002 | Fillmore! Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | Beethoven's 4th Phim điện ảnh | Guillermo |
| 2001 | Grounded for Life Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Steve (2 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Lionel Rose (1 tập) |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Phillip, Lloyd (1 tập) |
| 1999 | Grown Ups Truyền hình | Rodney (6 tập) |
| 1999 | Chuyện Nhà Griffin Truyền hình | (voice), Cheesy Charlie's Manager (voice), Various (voice), Hector (voice) (1 tập) |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Jordan (1 tập) |
| 1998 | I'm Losing You Phim điện ảnh | Rico |
| 1998 | Whose Line Is It Anyway? Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1997 | Head over Heels Truyền hình | (10 tập) |
| 1997 | Austin Powers: International Man of Mystery Phim điện ảnh | Bolton, Virtucon Tour Guide |
| 1997 | Ông Vua Đồi Gió Truyền hình | P.J. (voice) (2 tập) |
| 1996 | The Twilight of the Golds Phim điện ảnh | Brandon |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Mercury (1 tập) |
| 1995 | Vũ Nữ Phim điện ảnh | Marty Jacobsen |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | The Salesman (1 tập) |
| 1995 | A Bucket of Blood Phim điện ảnh | Link |
| 1994 | Revenge of the Red Baron Phim điện ảnh | Guard |
| 1994 | Những Người Bạn Truyền hình | Stage Manager (1 tập) |
| 1994 | Madman of the People Truyền hình | Ollie (1 tập) |