7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Denis Forest
- Ngày sinh
- Mất
- (41 tuổi)
- Nơi sinh
- Ottawa, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Denis Forest (September 5th, 1960 - March 18th, 2002) was a Canadian American Character Actor who was known for playing villains, Most Notably in the Academy Award-nominated blockbusters The Mask (1994) and Cliffhanger (1993). He appeared in 52 movies and tv shows. He passed away from a Massive Stroke on March 18th, 2002 in Los Angeles while having dinner with some friends.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.5
Phim điện ảnh
Cheo Leo Vách Núi
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Xóa Sổ
8.2
Truyền hình
The Shield
6.9
Truyền hình
Storm of the Century
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
7.3
Truyền hình
Friday the 13th: The Series
6.0
Phim điện ảnh
Strange Brew
5.8
Phim điện ảnh
Wedlock
7.1
Truyền hình
The Adventures of Brisco County, Jr.
6.2
Phim điện ảnh
Against the Wall
5.3
Truyền hình
Pacific Blue
7.6
Truyền hình
Due South
7.2
Truyền hình
The New Alfred Hitchcock Presents
7.1
Truyền hình
The Invisible Man
5.4
Phim điện ảnh
Head Office
6.5
Truyền hình
Đại Chiến Thế Giới
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Detonator Phim điện ảnh | Steve Kerwin |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Lonnie Reborg (1 tập) |
| 2000 | The Invisible Man Truyền hình | Dante (1 tập) |
| 1999 | Hidden Agenda Phim điện ảnh | Christoph |
| 1999 | Storm of the Century Truyền hình | Kirk Freeman (3 tập) |
| 1997 | Dead Men Can't Dance Phim điện ảnh | Dennis Larson |
| 1997 | Last Stand at Saber River Phim điện ảnh | Cornet |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Rene Dian, Rene Dian (archive) (1 tập) |
| 1996 | Where Truth Lies Phim điện ảnh | Jonas Kellar |
| 1996 | Kẻ Xóa Sổ Phim điện ảnh | Technician |
| 1996 | Andersonville Truyền hình | Mad Matthew (2 tập) |
| 1996 | Pacific Blue Truyền hình | Jordan Cane (1 tập) |
| 1994 | New Crime City: Los Angeles 2020 Phim điện ảnh | Wizard |
| 1994 | Due South Truyền hình | Jolly Hughes (2 tập) |
| 1994 | Mặt Nạ Xanh Phim điện ảnh | Sweet Eddy |
| 1994 | Against the Wall Phim điện ảnh | Denny |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Lone Man (2 tập) |
| 1993 | The Adventures of Brisco County, Jr. Truyền hình | Will Swill (1 tập) |
| 1993 | Cheo Leo Vách Núi Phim điện ảnh | Heldon |
| 1992 | Nightmare Cafe Truyền hình | Philip Benning (1 tập) |
| 1991 | Wedlock Phim điện ảnh | Puce |
| 1990 | Super Force Truyền hình | Brick Boss (2 tập) |
| 1990 | Dracula: The Series Truyền hình | Nosferatu, Nosferatu (archive footage) (1 tập) |
| 1990 | Counterstrike Truyền hình | Carter Fleming (1 tập) |
| 1990 | Destiny To Order Phim điện ảnh | Chicout |
| 1989 | The Long Road Home Phim điện ảnh | Michael Posen |
| 1989 | Champagne Charlie Phim điện ảnh | Paul Lampin |
| 1989 | Lonely Child: The Imaginary World of Claude Vivier Phim điện ảnh | Claude Vivier - Age 26 |
| 1988 | Đại Chiến Thế Giới Truyền hình | Martin Cole, Malzor (1 tập) |
| 1988 | La Grenouille et la Baleine Phim điện ảnh | Marcel |
| 1987 | Friday the 13th: The Series Truyền hình | Eddie Monroe, Stewart Pangborn / Harry Braeden, Aubrey Daniel Ross, Donald Wren (1 tập) |
| 1987 | Ford: The Man and the Machine Phim điện ảnh | Henry II |
| 1987 | The Liberators Phim điện ảnh | Brandt |
| 1986 | The Climb Phim điện ảnh | Hermann Kollensperger |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Curt Slessinger (1 tập) |
| 1985 | Head Office Phim điện ảnh | Rich |
| 1983 | Strange Brew Phim điện ảnh | Policeman |