7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Marek Walczewski
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Kraków, małopolskie, Polska
- Danh sách thực hiện
- 70 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Marek Walczewski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Trzecia część nocy
6.9
Phim điện ảnh
O-bi, o-ba. Koniec cywilizacji
6.8
Phim điện ảnh
Kingsajz
7.5
Phim điện ảnh
Vabank II czyli Riposta
7.4
Phim điện ảnh
Ziemia obiecana
5.3
Phim điện ảnh
Wiedźmin
6.9
Phim điện ảnh
Golem
7.3
Phim điện ảnh
Pasażerka
6.4
Phim điện ảnh
Ga, Ga. Chwała bohaterom
6.8
Phim điện ảnh
Wojna światów - następne stulecie
5.6
Phim điện ảnh
Dzieje grzechu
7.1
Truyền hình
13 posterunek
7.3
Phim điện ảnh
Wesele
5.7
Phim điện ảnh
Les Milles
6.1
Phim điện ảnh
Złoto dezerterów
7.1
Phim điện ảnh
Noce i dnie
5.9
Phim điện ảnh
Zabij mnie, glino
Danh sách phim đã đóng 70
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Pan... Dziad z lirą? Phim điện ảnh | Self |
| TBA | Nie-Boska komedia Phim điện ảnh | Pankracy |
| 2005 | Boża podszewka. Część druga Truyền hình | Niemiec (1 tập) |
| 2004 | Ono Phim điện ảnh | |
| 2004 | Ubu król Phim điện ảnh | generał |
| 2001 | Wiedźmin Phim điện ảnh | Eyck z Densle |
| 2001 | Marszałek Piłsudski Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Patrzę na ciebie, Marysiu Phim điện ảnh | ojciec Michała |
| 1998 | Złoto dezerterów Phim điện ảnh | pułkownik SS |
| 1997 | 13 posterunek Truyền hình | Stepien (83 tập) |
| 1997 | Kariera Arturo Ui Phim điện ảnh | Actor |
| 1996 | Czapa, czyli śmierć na raty Phim điện ảnh | Kuźma |
| 1996 | To był skowronek Phim điện ảnh | Shakespeare |
| 1995 | Les Milles Phim điện ảnh | Prof. Pick |
| 1995 | Upiór Phim điện ảnh | Lord Rutwen |
| 1994 | El detective y la muerte Phim điện ảnh | Hombre de Plástico |
| 1994 | Rozmowa z człowiekiem z szafy Phim điện ảnh | Teacher |
| 1993 | Dwa księżyce Phim điện ảnh | Mecenas |
| 1993 | Enak Phim điện ảnh | State Department Official |
| 1993 | Taranthriller Phim điện ảnh | |
| 1993 | Pajęczarki Phim điện ảnh | |
| 1993 | Kawalerskie życie na obczyźnie Phim điện ảnh | Carousel Owner Schumann |
| 1992 | Tango Phim điện ảnh | Stomil |
| 1991 | Seszele Phim điện ảnh | Skowroński, dyrektor opery |
| 1990 | Havet stiger Phim điện ảnh | Horvat |
| 1990 | Zmowa Phim điện ảnh | VIP |
| 1990 | Crimen Truyền hình | (6 tập) |
| 1990 | Koniec Phim điện ảnh | Emilian |
| 1988 | Nikt nie jest winien Phim điện ảnh | Ryszard |
| 1988 | Zabij mnie, glino Phim điện ảnh | |
| 1988 | Kingsajz Phim điện ảnh | Tata Ali |
| 1986 | Jeździec na ogniu Phim điện ảnh | Kazimierz Kubicki |
| 1986 | Cudzoziemka Phim điện ảnh | Skrzypek January Bądzki, nauczyciel Róży |
| 1986 | Ga, Ga. Chwała bohaterom Phim điện ảnh | Investigating officer |
| 1986 | Lucyna Phim điện ảnh | |
| 1986 | Gra w ślepca Phim điện ảnh | Staszek "Stary" |
| 1985 | Vabank II czyli Riposta Phim điện ảnh | Twardijewicz |
| 1985 | O-bi, o-ba. Koniec cywilizacji Phim điện ảnh | Soft's Superior |
| 1984 | Umarłem, aby żyć Phim điện ảnh | doctor in Pawiak |
| 1984 | Synteza Phim điện ảnh | rektor Diaz |
| 1984 | Hania Phim điện ảnh | stary Mirza, ojciec Selima |
| 1982 | Przeprowadzka Phim điện ảnh | Priest |
| 1982 | Dolina Issy Phim điện ảnh | czarownik Masiulis |
| 1981 | Do krwi ostatniej Truyền hình | generał Władysław Anders (4 tập) |
| 1981 | Wojna światów - następne stulecie Phim điện ảnh | Committee Receptionist |
| 1981 | Spotkanie wśród gwiazd Phim điện ảnh | Caesar |
| 1980 | Spotkanie na Atlantyku Phim điện ảnh | Walter |
| 1980 | Golem Phim điện ảnh | Pernat |
| 1979 | Chiếc Trống Thiếc Phim điện ảnh | Schugger-Leo |
| 1978 | Do krwi ostatniej Phim điện ảnh | generał Władysław Anders |
| 1978 | Ziemia obiecana Truyền hình | Bum-Bum (2 tập) |
| 1978 | Noce i dnie Truyền hình | Daleniecki (12 tập) |
| 1977 | Polskie drogi Truyền hình | Henryk Gorączko, agent Abwehry (4 tập) |
| 1977 | Śmierć prezydenta Phim điện ảnh | Eligiusz Niewiadomski |
| 1976 | Upiór w kuchni Phim điện ảnh | Komisarz Fuddler |
| 1976 | W środku lata Phim điện ảnh | Dlugonos |
| 1976 | Trzecia granica Truyền hình | major Smyga (4 tập) |
| 1975 | Noce i dnie Phim điện ảnh | Daleniecki |
| 1975 | Dom moich synów Phim điện ảnh | Wiktor Górecki, syn Jadwigi |
| 1975 | Dzieje grzechu Phim điện ảnh | Bandyta Płaza-Spławski, wspólnik Pochronia |