7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
민복기
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 민복기.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Hoạt Động Ngoại Khóa
7.6
Phim điện ảnh
Thi Ca
7.4
Phim điện ảnh
Hwayi: Cậu bé quái vật
7.9
Truyền hình
Ông Hoàng Mua Sắm
8.6
Truyền hình
Mùi Đời - Cuộc Sống Không Trọn Vẹn
7.5
Truyền hình
Luật Sư Vô Pháp
6.8
Phim điện ảnh
26년
6.9
Phim điện ảnh
Thân Chủ
7.4
Truyền hình
Chàng Trai Tốt Bụng
7.8
Truyền hình
Hợp Đồng Hôn Nhân
5.8
Phim điện ảnh
후회하지 않아
5.8
Phim điện ảnh
잘 알지도 못하면서
6.0
Phim điện ảnh
분노의 윤리학
6.5
Phim điện ảnh
황진이
6.7
Phim điện ảnh
인어공주
6.0
Phim điện ảnh
유령
6.9
Phim điện ảnh
간첩
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Hoạt Động Ngoại Khóa Truyền hình | [Dean of students] (10 tập) |
| 2018 | Thiêu Đốt Phim điện ảnh | Judge |
| 2018 | Luật Sư Vô Pháp Truyền hình | Han Tae Kyung [Editor in Chief-Gisung News] (16 tập) |
| 2018 | Nhà Văn Thiên Tài Phim điện ảnh | Kim Bok-gi |
| 2016 | Ông Hoàng Mua Sắm Truyền hình | [Chief Detective] (3 tập) |
| 2016 | The Pulley by Steven Kwang Phim điện ảnh | Steven Kwang |
| 2016 | 미스터 쿠퍼 Phim điện ảnh | Mr. Kim |
| 2016 | Hợp Đồng Hôn Nhân Truyền hình | [Mi Ran's older brother] (6 tập) |
| 2016 | 내 마음의 꽃비 Truyền hình | Min Duk-soo (128 tập) |
| 2015 | Ánh Dương Phim điện ảnh | CEO Bae |
| 2014 | Mùi Đời - Cuộc Sống Không Trọn Vẹn Truyền hình | Kim Sang-hyeob (2 tập) |
| 2013 | Hwayi: Cậu bé quái vật Phim điện ảnh | Ex-prosecutor |
| 2013 | 분노의 윤리학 Phim điện ảnh | GG CEO |
| 2012 | 26년 Phim điện ảnh | Chief Tak |
| 2012 | 간첩 Phim điện ảnh | Family doctor |
| 2012 | Chàng Trai Tốt Bụng Truyền hình | [Employee of Park Jae Gil's father's company] (2 tập) |
| 2011 | Thân Chủ Phim điện ảnh | Professor Choi |
| 2010 | 남파 트레이더 김철수씨의 근황 Truyền hình | Department Head Lee (1 tập) |
| 2010 | 로드 넘버원 Truyền hình | Park Dal Moon (20 tập) |
| 2010 | 작은 연못 Phim điện ảnh | Mr. Min |
| 2010 | KBS 드라마 스페셜 Truyền hình | Department Head Lee (1 tập) |
| 2010 | Thi Ca Phim điện ảnh | Soon-jeong's Father |
| 2009 | 잘 알지도 못하면서 Phim điện ảnh | Judge for contest |
| 2008 | 고고70 Phim điện ảnh | [President of Nirvana] |
| 2008 | 달콤한 나의 도시 Truyền hình | Manager Hwang (16 tập) |
| 2007 | 황진이 Phim điện ảnh | Ho Jang |
| 2006 | 후회하지 않아 Phim điện ảnh | Lover |
| 2006 | 강적 Phim điện ảnh | Boss Do |
| 2006 | 눈부신 하루 Phim điện ảnh | Detective 2 (segment "The Treasure Island") |
| 2005 | 사랑해, 말순씨 Phim điện ảnh | [Teacher] |
| 2004 | 인어공주 Phim điện ảnh | Father's colleague |
| 2004 | 마지막 늑대 Phim điện ảnh | Kim Man Bok |
| 2003 | 질투는 나의 힘 Phim điện ảnh | Kim Jae-bok, Kim Jae Bok |
| 1999 | 유령 Phim điện ảnh | 982 |
| 1989 | 영구와 땡칠이 2: 소림사 가다 Phim điện ảnh | Mawang |
| 1989 | 대남 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 파리애마 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 해결사 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 소권 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 龍拳蛇手 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 광화사 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | 씨, 베토벤 Phim điện ảnh | Director |