7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
菊池英博
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 菊池英博.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
ロボット・カーニバル
7.5
Truyền hình
爆走兄弟レッツ&ゴー!!
6.6
Phim điện ảnh
ガルフォース ETERNAL STORY
6.9
Truyền hình
ドリームハンター麗夢
7.8
Truyền hình
グリーンレジェンド乱
6.8
Truyền hình
レディレディ!!
5.5
Phim điện ảnh
機甲界ガリアン
5.5
Phim điện ảnh
黒い雨に打たれて
6.5
Truyền hình
ナースエンジェルりりかSOS
6.0
Truyền hình
機甲界 ガリアン
4.0
Phim điện ảnh
テンリトルガルフォース
6.0
Phim điện ảnh
Kikou Kai Galient: Daichi no Shō
6.0
Phim điện ảnh
Kikou Kai Galient: Tenkū no Shō
Phim điện ảnh
レディレディ!! 劇場版
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1996 | 爆走兄弟レッツ&ゴー!! Truyền hình | Miller (voice) (51 tập) |
| 1995 | ナースエンジェルりりかSOS Truyền hình | Nozomu Kanō (35 tập) |
| 1992 | グリーンレジェンド乱 Truyền hình | Ran (voice) (3 tập) |
| 1988 | テンリトルガルフォース Phim điện ảnh | The Boy (voice) |
| 1988 | レディレディ!! 劇場版 Phim điện ảnh | (voice) |
| 1987 | レディレディ!! Truyền hình | (voice) (21 tập) |
| 1987 | ロボット・カーニバル Phim điện ảnh | Child A / Child D (voice) |
| 1986 | ガルフォース ETERNAL STORY Phim điện ảnh | The Boy (voice) |
| 1986 | Kikou Kai Galient: Tenkū no Shō Phim điện ảnh | Jordy Volder |
| 1986 | Kikou Kai Galient: Daichi no Shō Phim điện ảnh | Jordy Volder |
| 1986 | 機甲界ガリアン Phim điện ảnh | Prince Jorudi |
| 1985 | ドリームハンター麗夢 Truyền hình | Yasuaki Bishū (voice) (1 tập) |
| 1985 | 銀河鉄道の夜 Phim điện ảnh | Young Man (voice) |
| 1984 | 機甲界 ガリアン Truyền hình | ジョルディ・ボーダー (25 tập) |
| 1984 | 黒い雨に打たれて Phim điện ảnh | Shozo (young) (voice) |