8.3
Truyền hình
Diễn xuất
예지원
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
Ye Ji-won (예지원; born February 1, 1973), born Lee Yoo-jung (이유정), is a South Korean actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
8.6
Truyền hình
Những Bác Sĩ Tài Hoa
7.4
Truyền hình
Hậu Trường Giải Trí
8.3
Truyền hình
두 번은 없다
8.0
Truyền hình
Vẫn Mãi Tuổi 17
6.6
Phim điện ảnh
Vanishing
6.7
Phim điện ảnh
생활의 발견
6.3
Phim điện ảnh
하하하
6.5
Phim điện ảnh
누구의 딸도 아닌 해원
6.5
Phim điện ảnh
우리 선희
6.7
Truyền hình
Giai Điệu Lãng Mạn
7.2
Truyền hình
Ông Chủ Bí Ẩn - Introverted Boss
5.1
Phim điện ảnh
더 킥
7.4
Truyền hình
아는 형님
7.8
Truyền hình
Tôi Biết Anh Là Ai - Busted!
7.4
Truyền hình
Thần Tượng Vô Danh
6.4
Phim điện ảnh
인트로덕션
Danh sách phim đã đóng 75
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 주부 Phim điện ảnh | The Housewife |
| TBA | 청와대 사람들 Truyền hình | First Lady (1 tập) |
| 2026 | 개인적인 택시 Truyền hình | (8 tập) |
| 2026 | 피렌체 Phim điện ảnh | Yoo-jeong |
| 2025 | 김주하의 데이앤나잇 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 인생이 영화 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | 공개연애-여배우의 사생활 Truyền hình | (6 tập) |
| 2024 | 영화 청년, 동호 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2023 | 완벽한 한 모금 예지원과 함께 Truyền hình | (2 tập) |
| 2023 | Thần Tượng Vô Danh Truyền hình | Lim Sun-ja (12 tập) |
| 2023 | Cân Não Truyền hình | Kim Mo-ran (16 tập) |
| 2022 | 신입사원 Truyền hình | CEO (1 tập) |
| 2022 | 호캉스 말고 스캉스 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Vanishing Phim điện ảnh | Lee Mi-sook |
| 2021 | Lệ Vương, Lee Bang Won Truyền hình | Queen Kang (32 tập) |
| 2021 | 인트로덕션 Phim điện ảnh | Nurse |
| 2020 | 포가튼 러브 Phim điện ảnh | |
| 2020 | Giai Điệu Lãng Mạn Truyền hình | Jin Sook-Kyeong (16 tập) |
| 2020 | Chúng Ta Cùng Ăn Tối Nhé - Dinner mate Truyền hình | Nam A-young (32 tập) |
| 2020 | 그녀의 비밀정원 Phim điện ảnh | Jang Hyun-jae |
| 2020 | Những Bác Sĩ Tài Hoa Truyền hình | Jeong-won's Eldest Sister (1 tập) |
| 2019 | 두 번은 없다 Truyền hình | Bang Eun-Ji (72 tập) |
| 2019 | 기방도령 Phim điện ảnh | Nan-seol |
| 2019 | 평일 오후 세시의 연인 Truyền hình | Choi Soo Ah (16 tập) |
| 2018 | Vẫn Mãi Tuổi 17 Truyền hình | Jennifer (32 tập) |
| 2018 | Tôi Biết Anh Là Ai - Busted! Truyền hình | Ye Ji-won (1 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Mình Hôn Nhau Đi Truyền hình | Lee Mi-Ra (40 tập) |
| 2017 | 엄마는 연예인 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | Ông Chủ Bí Ẩn - Introverted Boss Truyền hình | Dang Yoo-Hee (16 tập) |
| 2016 | Cô Vợ Ngoại Tình Truyền hình | Eun Ah-ra (12 tập) |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Lại Là Oh Hae Young Truyền hình | Park Soo-Kyung (18 tập) |
| 2016 | 페이지 터너 Truyền hình | Yoo-Seul's Mother (3 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2015 | 비밀독서단 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | Hậu Trường Giải Trí Truyền hình | Administrative employee (12 tập) |
| 2014 | 로맨스의 일주일 Truyền hình | 예지원 (33 tập) |
| 2014 | 여행남녀 Truyền hình | (24 tập) |
| 2013 | 우리순이 Phim điện ảnh | Sooni |
| 2013 | 그렇고 그런 사이 Truyền hình | Eun-ha (1 tập) |
| 2013 | لبخند بی پایان Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | 우리 선희 Phim điện ảnh | Joohyun |
| 2013 | 고령화 가족 Phim điện ảnh | Soo-ja |
| 2013 | 누구의 딸도 아닌 해원 Phim điện ảnh | Yeonju |
| 2012 | 내가 고백을 하면 Phim điện ảnh | Yu-jung |
| 2012 | 백상예술대상 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | SNL 코리아 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | 더 킥 Phim điện ảnh | Yoon |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (38 tập) |
| 2011 | 달빛 길어올리기 Phim điện ảnh | Hyo-kyung |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (2 tập) |
| 2010 | 하하하 Phim điện ảnh | Ahn Yeonjoo |
| 2010 | 볼수록 애교만점 Truyền hình | (138 tập) |
| 2009 | 결혼식 후에 Phim điện ảnh | Lee Yoo-ri |
| 2008 | 소년, 소년을 만나다 Phim điện ảnh | The fairy |
| 2008 | 골드미스가 간다 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2008 | 당신이 잠든 사이에 Phim điện ảnh | Yu-jin |
| 2007 | SBS 연예대상 Truyền hình | Host (1 tập) |
| 2007 | 얼렁뚱땅 흥신소 Truyền hình | (16 tập) |