6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ray Landry
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ray Landry.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Switching Channels
4.9
Phim điện ảnh
Ilsa, the Tigress of Siberia
7.2
Truyền hình
The New Alfred Hitchcock Presents
6.4
Phim điện ảnh
Tintin en Amérique
5.8
Phim điện ảnh
Babar: The Movie
6.7
Truyền hình
Pippi Longstocking
6.6
Phim điện ảnh
The Little Bear Movie
5.8
Phim điện ảnh
Subconscious Password
5.6
Truyền hình
Flash Gordon
3.8
Phim điện ảnh
Hot Money
9.0
Phim điện ảnh
Sam's Army
6.0
Phim điện ảnh
The Soulmates in the Gift of Light
3.0
Phim điện ảnh
Flash Gordon: Marooned on Mongo
8.0
Phim điện ảnh
Last Call
Phim điện ảnh
Heritage Minutes: Flags
Phim điện ảnh
Jesse
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Jesse Phim điện ảnh | Social Worker (voice) |
| 2013 | Subconscious Password Phim điện ảnh | William S. Burroughs (voice) |
| 2012 | Still Mine Phim điện ảnh | Announcer |
| 2001 | The Little Bear Movie Phim điện ảnh | Moose |
| 1999 | Last Call Phim điện ảnh | Gangster #1 |
| 1999 | Sam's Army Phim điện ảnh | |
| 1997 | Pippi Longstocking Truyền hình | Mr. Settergren (13 tập) |
| 1996 | Flash Gordon Truyền hình | Ming the Merciless (voice) (26 tập) |
| 1996 | Flash Gordon: Marooned on Mongo Phim điện ảnh | Ming the Merciless (voice) |
| 1995 | Heritage Minutes: Flags Phim điện ảnh | Additional Cast |
| 1992 | Tintin en Amérique Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 1991 | The Soulmates in the Gift of Light Phim điện ảnh | (voice) |
| 1989 | Babar: The Movie Phim điện ảnh | Croc |
| 1988 | Switching Channels Phim điện ảnh | SNN Anchor Person |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Officer Gibbons (1 tập) |
| 1983 | Hot Money Phim điện ảnh | Assistant D.A. |
| 1977 | Ilsa, the Tigress of Siberia Phim điện ảnh |