7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Robert P. Lieb
- Ngày sinh
- Mất
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Pelham, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Robert P. Lieb was born on September 15, 1914 in Pelham, New York, USA, died on September 28, 2002 (age 88) in Los Angeles, California, USA. He was an actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
8.5
Truyền hình
The Twilight Zone
5.9
Phim điện ảnh
Mystery Men
7.8
Truyền hình
Bewitched
7.5
Truyền hình
Bonanza
6.8
Phim điện ảnh
The Parallax View
7.2
Phim điện ảnh
The Fortune Cookie
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
7.3
Phim điện ảnh
Elmer Gantry
7.2
Phim điện ảnh
Somebody Up There Likes Me
6.9
Phim điện ảnh
Yours, Mine and Ours
7.1
Phim điện ảnh
Underworld U.S.A.
7.9
Truyền hình
The Alfred Hitchcock Hour
4.6
Phim điện ảnh
Myra Breckinridge
6.6
Truyền hình
My Three Sons
5.7
Phim điện ảnh
Portrait in Black
6.3
Phim điện ảnh
The Brass Bottle
5.5
Phim điện ảnh
Stay Away, Joe
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | Mystery Men Phim điện ảnh | Old Man |
| 1994 | Dangerous Heart Phim điện ảnh | Uncle Ed |
| 1986 | ALF Truyền hình | Uncle Rocky (2 tập) |
| 1978 | The Crash of Flight 401 Phim điện ảnh | |
| 1978 | Starhops Phim điện ảnh | Sam |
| 1976 | The Million Dollar Rip-Off Phim điện ảnh | Brown |
| 1976 | Charlie's Angels Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 1974 | The Missiles of October Phim điện ảnh | Gen. Curtis LeMay - Air Force Chief of Staff |
| 1974 | The Parallax View Phim điện ảnh | Senator Gillingham |
| 1973 | Hawkins Truyền hình | Dr. Green (1 tập) |
| 1972 | Ghost Story Truyền hình | The Drunk (1 tập) |
| 1971 | How to Frame a Figg Phim điện ảnh | Commissioner Hayes |
| 1970 | Myra Breckinridge Phim điện ảnh | Charlie Flager, Sr. |
| 1969 | The Love God? Phim điện ảnh | Rayfield |
| 1969 | Angel in My Pocket Phim điện ảnh | Cyrus Sinclair |
| 1968 | Yours, Mine and Ours Phim điện ảnh | Happy San Franciscan |
| 1968 | Stay Away, Joe Phim điện ảnh | Rodeo Announcer |
| 1967 | Sinh Viên Tốt Nghiệp Phim điện ảnh | Mr. Loomis (Party Guest) (uncredited) |
| 1967 | Clambake Phim điện ảnh | Mr. Barasch (uncredited) |
| 1966 | The Doomsday Flight Phim điện ảnh | SpeedyJet Dispatcher |
| 1966 | The Fortune Cookie Phim điện ảnh | Specialist #2 |
| 1964 | Ready for the People Phim điện ảnh | Judge |
| 1964 | Bewitched Truyền hình | (1 tập) |
| 1964 | The Bing Crosby Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1964 | The Brass Bottle Phim điện ảnh | Lawyer Jennings |
| 1963 | Grindl Truyền hình | (1 tập) |
| 1962 | How the West Was Won Phim điện ảnh | Bartender (uncredited) |
| 1962 | The Alfred Hitchcock Hour Truyền hình | Baines, Bill Hunter, Dr. Wyatt (1 tập) |
| 1962 | Saints and Sinners Truyền hình | George Prohaska (1 tập) |
| 1961 | Underworld U.S.A. Phim điện ảnh | Police Chief William Fowler |
| 1960 | My Three Sons Truyền hình | Henry Pearson (2 tập) |
| 1960 | Portrait in Black Phim điện ảnh | |
| 1960 | Elmer Gantry Phim điện ảnh | Lincoln Police Captain |
| 1959 | Winterset Phim điện ảnh | The Sergeant |
| 1959 | The Twilight Zone Truyền hình | Flaherty (1 tập) |
| 1959 | The Deputy Truyền hình | Baker (1 tập) |
| 1959 | Bonanza Truyền hình | Spence (1 tập) |
| 1959 | That Kind of Woman Phim điện ảnh | Pitchman (uncredited) |
| 1956 | Somebody Up There Likes Me Phim điện ảnh | D. A. Hogan |
| 1954 | All I Need Is a Conference! Phim điện ảnh | Sam Alden, Manufacturing Foreman |