野村祐人

Diễn xuất

野村祐人

Ngày sinh
(54 tuổi)
Nơi sinh
Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
64 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 野村祐人.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 62

NămTiêu đềVai trò
2025 Golden Gai Truyền hình Ryo (2 tập)
2024 Chạm Vào Ký Ức Phim điện ảnh Akira
2023 Tay Súng Cừ Khôi Phim điện ảnh Shozo Inoda
2022 Thế Giới Ngầm Tokyo Truyền hình Kobayashi (8 tập)
2021 Giải Cứu "Guy" Phim điện ảnh Japanese Reporter
2020 日本統一39 Phim điện ảnh
2020 下町任侠伝 鷹 Phim điện ảnh
2019 Velvet Buzzsaw Phim điện ảnh Josephina's Neighbor
2017 トマトのしずく Phim điện ảnh Koji Miyata
2015 Quân Tốt Thí Phim điện ảnh Japanese Anchorman
2011 神威~カムイ~ ギャング・オブ・ライフ PART II Phim điện ảnh
2011 神威~カムイ~ ギャング・オブ・ライフ PART I Phim điện ảnh
2010 首領(ドン)を殺(と)れ Phim điện ảnh
2009 笑う警官 Phim điện ảnh Mitsuyoshi Machida
2009 影の交渉人 ナニワ人情列伝 Phim điện ảnh
2009 TAJOMARU Phim điện ảnh
2008 Railroad to Hell: A Chinaman's Chance Phim điện ảnh Ming
2007 蒼き狼 地果て海尽きるまで Phim điện ảnh Borchu
2007 The Astronaut Farmer Phim điện ảnh Japanese Anchorman
2006 ムラマサ 六ノ章 黄龍 Phim điện ảnh
2005 愛してよ Phim điện ảnh
2005 ムラマサ 五ノ章 羅刹 Phim điện ảnh
2005 ムラマサ 四ノ章 鴉 Phim điện ảnh
2005 ムラマサ 三ノ章 傀儡 Phim điện ảnh
2005 捨て犬 組織VS潜入捜査官 Phim điện ảnh
2005 Sát Thủ Azumi 2: Tình Hay Tử Phim điện ảnh Samurai Z
2004 死刑確定 Phim điện ảnh
2004 極道甲子園 Phim điện ảnh
2004 仁義40 報復の銃弾 Phim điện ảnh
2003 ヴァイブレータ Phim điện ảnh
2003 壬生義士伝 Phim điện ảnh Hijikata Toshizō
2002 GUN CRAZY Episode 2:裏切りの挽歌 Phim điện ảnh Penguin
2002 KUMISO 組葬 Phim điện ảnh
2001 美脚迷路 Phim điện ảnh
2001 悲しきヒットマン 蒼き狼 Phim điện ảnh
2001 借王 狙われた学園 Phim điện ảnh
2000 漂流街 THE HAZARD CITY Phim điện ảnh Yamazaki
2000 鉄道捜査官 Truyền hình 久我達也 (5 tập)
1999 黒の天使 Vol.2 Phim điện ảnh
1999 The Yakuza Way Phim điện ảnh Eiji
1998 裏警察BOX39[私書箱]FILE ③ 裏ビデオの女 Phim điện ảnh
1998 裏警察BOX39[私書箱]FILE ① 医療ミス Phim điện ảnh
1998 きらきらひかる Truyền hình (10 tập)
1998 Memory & Desire Phim điện ảnh Keiji
1997 野良犬2匹に猫1匹 Phim điện ảnh
1997 Sleepy Heads Phim điện ảnh Hiro Hagiwara
1996 大統領のクリスマスツリー Phim điện ảnh
1996 3番テーブルの客 Truyền hình (1 tập)
1996 喧嘩ラーメン Phim điện ảnh
1996 必殺! 主水死す Phim điện ảnh
1996 MOROCCO(モロッコ) 横浜愚連隊物語Ⅱ Phim điện ảnh
1996 お日柄もよく ご愁傷様 Phim điện ảnh
1995 キャンプで逢いましょう Phim điện ảnh
1995 横浜ばっくれ隊 純情ゴロマキ死闘篇 Phim điện ảnh
1995 北の国から ’95秘密 前編 Phim điện ảnh
1994 800 Two Lap Runners Phim điện ảnh Ryuji Nakazawa
1994 シュート! Phim điện ảnh
1994 いつも心に太陽を Truyền hình (11 tập)
1993 She's Rain シーズ・レイン Phim điện ảnh Takanobu
1992 北の国か '92巣立ち 前編 Phim điện ảnh

Danh sách đoàn làm phim 3

NămTiêu đềVai trò
2012 Nhật Hoàng Phim điện ảnh Producer
2010 シュアリー・サムデイ Phim điện ảnh Associate Producer
2009 笑う警官 Phim điện ảnh Producer
Hỏi ask2cinemadb