7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
野村祐人
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 64 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 野村祐人.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
Velvet Buzzsaw
6.7
Phim điện ảnh
Quân Tốt Thí
7.9
Truyền hình
Thế Giới Ngầm Tokyo
6.3
Phim điện ảnh
The Astronaut Farmer
6.2
Phim điện ảnh
Nhật Hoàng
6.7
Phim điện ảnh
Sát Thủ Azumi 2: Tình Hay Tử
7.4
Phim điện ảnh
Chạm Vào Ký Ức
7.4
Phim điện ảnh
壬生義士伝
6.8
Phim điện ảnh
Tay Súng Cừ Khôi
6.2
Phim điện ảnh
漂流街 THE HAZARD CITY
5.8
Phim điện ảnh
ヴァイブレータ
6.8
Phim điện ảnh
黒の天使 Vol.2
7.2
Phim điện ảnh
TAJOMARU
5.6
Phim điện ảnh
蒼き狼 地果て海尽きるまで
5.1
Phim điện ảnh
CIPHER
4.7
Phim điện ảnh
Memory & Desire
6.0
Phim điện ảnh
シュアリー・サムデイ
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Golden Gai Truyền hình | Ryo (2 tập) |
| 2024 | Chạm Vào Ký Ức Phim điện ảnh | Akira |
| 2023 | Tay Súng Cừ Khôi Phim điện ảnh | Shozo Inoda |
| 2022 | Thế Giới Ngầm Tokyo Truyền hình | Kobayashi (8 tập) |
| 2021 | Giải Cứu "Guy" Phim điện ảnh | Japanese Reporter |
| 2020 | 日本統一39 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 下町任侠伝 鷹 Phim điện ảnh | |
| 2019 | Velvet Buzzsaw Phim điện ảnh | Josephina's Neighbor |
| 2017 | トマトのしずく Phim điện ảnh | Koji Miyata |
| 2015 | Quân Tốt Thí Phim điện ảnh | Japanese Anchorman |
| 2011 | 神威~カムイ~ ギャング・オブ・ライフ PART II Phim điện ảnh | |
| 2011 | 神威~カムイ~ ギャング・オブ・ライフ PART I Phim điện ảnh | |
| 2010 | 首領(ドン)を殺(と)れ Phim điện ảnh | |
| 2009 | 笑う警官 Phim điện ảnh | Mitsuyoshi Machida |
| 2009 | 影の交渉人 ナニワ人情列伝 Phim điện ảnh | |
| 2009 | TAJOMARU Phim điện ảnh | |
| 2008 | Railroad to Hell: A Chinaman's Chance Phim điện ảnh | Ming |
| 2007 | 蒼き狼 地果て海尽きるまで Phim điện ảnh | Borchu |
| 2007 | The Astronaut Farmer Phim điện ảnh | Japanese Anchorman |
| 2006 | ムラマサ 六ノ章 黄龍 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 愛してよ Phim điện ảnh | |
| 2005 | ムラマサ 五ノ章 羅刹 Phim điện ảnh | |
| 2005 | ムラマサ 四ノ章 鴉 Phim điện ảnh | |
| 2005 | ムラマサ 三ノ章 傀儡 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 捨て犬 組織VS潜入捜査官 Phim điện ảnh | |
| 2005 | Sát Thủ Azumi 2: Tình Hay Tử Phim điện ảnh | Samurai Z |
| 2004 | 死刑確定 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 極道甲子園 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 仁義40 報復の銃弾 Phim điện ảnh | |
| 2003 | ヴァイブレータ Phim điện ảnh | |
| 2003 | 壬生義士伝 Phim điện ảnh | Hijikata Toshizō |
| 2002 | GUN CRAZY Episode 2:裏切りの挽歌 Phim điện ảnh | Penguin |
| 2002 | KUMISO 組葬 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 美脚迷路 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 悲しきヒットマン 蒼き狼 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 借王 狙われた学園 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 漂流街 THE HAZARD CITY Phim điện ảnh | Yamazaki |
| 2000 | 鉄道捜査官 Truyền hình | 久我達也 (5 tập) |
| 1999 | 黒の天使 Vol.2 Phim điện ảnh | |
| 1999 | The Yakuza Way Phim điện ảnh | Eiji |
| 1998 | 裏警察BOX39[私書箱]FILE ③ 裏ビデオの女 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 裏警察BOX39[私書箱]FILE ① 医療ミス Phim điện ảnh | |
| 1998 | きらきらひかる Truyền hình | (10 tập) |
| 1998 | Memory & Desire Phim điện ảnh | Keiji |
| 1997 | 野良犬2匹に猫1匹 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Sleepy Heads Phim điện ảnh | Hiro Hagiwara |
| 1996 | 大統領のクリスマスツリー Phim điện ảnh | |
| 1996 | 3番テーブルの客 Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | 喧嘩ラーメン Phim điện ảnh | |
| 1996 | 必殺! 主水死す Phim điện ảnh | |
| 1996 | MOROCCO(モロッコ) 横浜愚連隊物語Ⅱ Phim điện ảnh | |
| 1996 | お日柄もよく ご愁傷様 Phim điện ảnh | |
| 1995 | キャンプで逢いましょう Phim điện ảnh | |
| 1995 | 横浜ばっくれ隊 純情ゴロマキ死闘篇 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 北の国から ’95秘密 前編 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 800 Two Lap Runners Phim điện ảnh | Ryuji Nakazawa |
| 1994 | シュート! Phim điện ảnh | |
| 1994 | いつも心に太陽を Truyền hình | (11 tập) |
| 1993 | She's Rain シーズ・レイン Phim điện ảnh | Takanobu |
| 1992 | 北の国か '92巣立ち 前編 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Nhật Hoàng Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | シュアリー・サムデイ Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2009 | 笑う警官 Phim điện ảnh | Producer |