6.2
Truyền hình
Diễn xuất
Rainer Langhans
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Oschersleben, Germany
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rainer Langhans.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Langhans - Ein letzter Dokumentarfilm Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Walchensee Forever Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Diskuthek Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Uschi Obermaier - The Icon of 68 Phim điện ảnh | self |
| 2015 | VOX Dokumentation Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Good luck finding yourself Phim điện ảnh | Himself |
| 2006 | Das perfekte Promi-Dinner Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Ich bin ein Star – Holt mich hier raus! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | West.art am Sonntag Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2002 | Starbuck Holger Meins Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Hart aber fair Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | Die WIB-Schaukel Truyền hình | self (1 tập) |
| 1999 | Beckmann Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1997 | Nachtstudio Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1991 | DAS! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1987 | Nachtcafé Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1979 | Die Hamburger Krankheit Phim điện ảnh | Alexander |
| 1979 | NDR Talk Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1973 | Welt am Draht Truyền hình | Waiter Rainer (2 tập) |
| 1971 | Haytabo Phim điện ảnh | Scientist |
| 1970 | Tatort Truyền hình | John Mc Gready (1 tập) |
| 1970 | Treffpunkte Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1970 | Münchner Bilderbogen Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1964 | Grimme-Preis Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | Schneeweißrosenrot Phim điện ảnh | Director, Writer, Director of Photography |
| 1974 | Fontane Effi Briest Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1971 | Haytabo Phim điện ảnh | Writer |