6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
מיכאל מושונוב
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Tel Aviv, Israel
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Michael Moshonov (born on 3 March 1986) is an Israeli actor, singer, musician and TV host. He won two Ophir Awards for the roles he played in the films Lost Islands and The Human Resources Manager.
Description above from the Wikipedia article Michael Moshonov, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Ở Li-băng
7.1
Truyền hình
The Little Drummer Girl
6.5
Phim điện ảnh
ערבים רוקדים
6.3
Phim điện ảnh
חתונה מאוחרת
6.7
Truyền hình
Ghosts of Beirut
5.8
Phim điện ảnh
השוטר
6.5
Phim điện ảnh
Sof Shavua B'Tel Aviv
5.8
Phim điện ảnh
Junction 48
6.3
Phim điện ảnh
איים אבודים
5.2
Phim điện ảnh
Tehilim
6.5
Phim điện ảnh
כבלים
5.8
Phim điện ảnh
מבול
4.8
Phim điện ảnh
חתולים על סירת פדלים
4.6
Phim điện ảnh
אמריקה
5.4
Phim điện ảnh
יונה
5.2
Phim điện ảnh
חומוס Full טריילר
4.5
Phim điện ảnh
שיגו קוש
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | חופשת שחרור Phim điện ảnh | Nessi |
| TBA | תפקיד ראשי Phim điện ảnh | |
| 2026 | ואהבת Phim điện ảnh | |
| 2026 | זהב שחור - סיפורו של ההיפ הופ הישראלי Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 2026 | טרנטינו היקר Phim điện ảnh | מיכאל |
| 2023 | Ghosts of Beirut Truyền hình | Meir Dagan (1982) (1 tập) |
| 2022 | אמריקה Phim điện ảnh | Eli Greenberg / Ilay Cross |
| 2022 | אמריקה Phim điện ảnh | Eli Greenberg / Ilay Cross |
| 2022 | חומוס Full טריילר Phim điện ảnh | Johnny Saloniki |
| 2019 | שיגו קוש Phim điện ảnh | Mike |
| 2018 | The Little Drummer Girl Truyền hình | Shimon Litvak (6 tập) |
| 2018 | Mary Magdalene Phim điện ảnh | Matthew |
| 2016 | Junction 48 Phim điện ảnh | RPG |
| 2015 | What Doesn't Kill You Phim điện ảnh | |
| 2014 | יונה Phim điện ảnh | Yair |
| 2014 | ערבים רוקדים Phim điện ảnh | Yonatan |
| 2013 | פרופיל 64 Truyền hình | Egozi (8 tập) |
| 2012 | Eagles Phim điện ảnh | |
| 2012 | קטמנדו Truyền hình | שמוליק (13 tập) |
| 2012 | השוטר Phim điện ảnh | Oded |
| 2012 | נבלות Truyền hình | (5 tập) |
| 2011 | חתולים על סירת פדלים Phim điện ảnh | Noam |
| 2011 | מבול Phim điện ảnh | Tomer Roshko |
| 2009 | אל תשאל Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Cuộc Chiến Ở Li-băng Phim điện ảnh | Yigal |
| 2009 | Bena Phim điện ảnh | Urik |
| 2008 | דאוס Truyền hình | דני (98 tập) |
| 2008 | איים אבודים Phim điện ảnh | Erez Levi |
| 2008 | Sof Shavua B'Tel Aviv Phim điện ảnh | Shlomi |
| 2007 | Tehilim Phim điện ảnh | Menachem |
| 2006 | פרשת השבוע Truyền hình | אסף נאווי (35 tập) |
| 2001 | חתונה מאוחרת Phim điện ảnh | |
| 1992 | כבלים Phim điện ảnh | Boy |
| 1991 | Kemo Gdolim Phim điện ảnh |